Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công TNHH Quang Minh TMT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách UBND phường Bến Tắm, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 15:43:00 đến ngày 2021-05-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,971,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào lề, bạt ta luy, đào khuôn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo E.HSMT | 169,442 | 100m3 |
| 2 | Đầm khuôn mặt đường cũ bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Theo E.HSMT | 12,3226 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc hình thang bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E.HSMT | 7,8397 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Đất tận dụng) | Theo E.HSMT | 24,1026 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Theo E.HSMT | 3,2031 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 ( Đất tận dụng) | Theo E.HSMT | 32,9675 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E.HSMT | 21,9425 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E.HSMT | 111,5164 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E.HSMT | 2.112,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo E.HSMT | 8,5273 | 100m2 |
| 11 | Cắt mặt đường tạo khe co giả | Theo E.HSMT | 31,9 | 10m |
| 12 | Tạo nhám mặt đường | Theo E.HSMT | 2.744,85 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E.HSMT | 117,0085 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E.HSMT | 117,0085 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo E.HSMT | 112,38 | m3 |
| 2 | Chít vữa quy dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 959,5 | m2 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E.HSMT | 10.278 | cái |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo E.HSMT | 291,62 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E.HSMT | 14,9648 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo E.HSMT | 0,1093 | 100m3 |
| 7 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Theo E.HSMT | 0,79 | m3 |
| 8 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo E.HSMT | 1,57 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng đáy hố thu | Theo E.HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 10 | Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 2,4 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Theo E.HSMT | 0,32 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Theo E.HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 3,83 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan, nắp hố ga; G=144 kg | Theo E.HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, D | Theo E.HSMT | 0,0391 | tấn |
| 16 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Theo E.HSMT | 0,1527 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo E.HSMT | 0,43 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Theo E.HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo E.HSMT | 100 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cọc tiêu G=70kg | Theo E.HSMT | 84 | 1cấu kiện |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo E.HSMT | 0,6678 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, giằng, ĐK ≤10mm | Theo E.HSMT | 0,3232 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo E.HSMT | 2,36 | m3 |
| 7 | Sơn màu trắng đỏ | Theo E.HSMT | 35,28 | m2 |
| 8 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Theo E.HSMT | 37,8 | m2 |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo E.HSMT | 5,78 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo E.HSMT | 312,93 | m |
| 11 | Tiêu phản quang tam giác tôn dày 2,0mm dán màng phản quang 3M3900 | Theo E.HSMT | 103 | cái |
| 12 | Biển tam giác KT 70x70x70 | Theo E.HSMT | 13 | biển |
| 13 | Cột đỡ biển | Theo E.HSMT | 13 | cột |
| 14 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp II | Theo E.HSMT | 1,625 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cột chôn biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Theo E.HSMT | 1,625 | m3 |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Máy bơm nước 20CV | Theo E.HSMT | 8 | ca |
| 2 | Đắp đất đường tạm, bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo E.HSMT | 1,2004 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E.HSMT | 14,73 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo E.HSMT | 0,4042 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo E.HSMT | 16,4 | 100m |
| 6 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Theo E.HSMT | 4,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo E.HSMT | 0,0395 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo E.HSMT | 4,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép sân cống, chân khay | Theo E.HSMT | 0,0596 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sân cống, chân khay, ĐK ≤18mm | Theo E.HSMT | 0,1381 | tấn |
| 11 | Bê tông sân cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo E.HSMT | 3,22 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1200x1200mm | Theo E.HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 13 | Ván khuôn thép chèn khe giữa hai cống | Theo E.HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 14 | Bê tông chèn khe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo E.HSMT | 2,16 | m3 |
| 15 | Day tẩm nhựa đường | Theo E.HSMT | 42,24 | m |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mm | Theo E.HSMT | 8 | mối nối |
| 17 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo E.HSMT | 0,3848 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mm | Theo E.HSMT | 0,0602 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm | Theo E.HSMT | 0,8796 | tấn |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo E.HSMT | 5,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép bản giảm tải | Theo E.HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Theo E.HSMT | 0,5175 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mm | Theo E.HSMT | 0,0249 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E.HSMT | 3,1 | m3 |
| 25 | Đắp mang cống (đất tận dụng) | Theo E.HSMT | 0,474 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo E.HSMT | 7,08 | m3 |
| 27 | Ống HDPE D32, L=0,1m | Theo E.HSMT | 2,4 | m |
| 28 | Day tẩm nhựa chèn khe | Theo E.HSMT | 2,4 | m |
| 29 | Nhựa đường chèn khe | Theo E.HSMT | 1,1446 | kg |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo E.HSMT | 1,6 | 100m |
| 31 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Theo E.HSMT | 0,37 | m3 |
| 32 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo E.HSMT | 4,48 | m3 |
| 33 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo E.HSMT | 1,2004 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E.HSMT | 1,7519 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E.HSMT | 1,7519 | 100m3 |
| 36 | Đắp bao tải đất (đất tận dụng) | Theo E.HSMT | 6,3 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo E.HSMT | 0,9067 | 100m3 |
| 38 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Theo E.HSMT | 9,31 | m3 |
| 39 | Bê tông móng tường đầu, chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo E.HSMT | 16,24 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng tường đầu, chân khay, sân cống | Theo E.HSMT | 0,1964 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Theo E.HSMT | 38 | cái |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Theo E.HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Theo E.HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Theo E.HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo E.HSMT | 6 | mối nối |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo E.HSMT | 2 | mối nối |
| 47 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo E.HSMT | 9,75 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Theo E.HSMT | 0,3797 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo E.HSMT | 0,8967 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E.HSMT | 0,9067 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E.HSMT | 0,9067 | 100m3 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Theo E.HSMT | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Theo E.HSMT | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản suất bê tông đế cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E.HSMT | 0,19 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Theo E.HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Theo E.HSMT | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải mầu đỏ KT: 0,3x0,15m | Theo E.HSMT | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Theo E.HSMT | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30% giá trị) | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30% giá trị) | Theo E.HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30% giá trị) | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30% giá trị) | Theo E.HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Theo E.HSMT | 12 | cái |
| 13 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Theo E.HSMT | 540 | công |
| 15 | Đào móng chôn cột biển báo, đất cấp II | Theo E.HSMT | 2,75 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Theo E.HSMT | 2,75 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi