Gói thầu: gói thầu thi công xây dựng công trình Sửa chữa ĐT.830 đoạn từ cầu Ông Huyện đến cầu Tám Dậu (Km60+570 – Km61+450) huyện Đức Hòa, tỉnh Long An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456992-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu gói thầu thi công xây dựng công trình Sửa chữa ĐT.830 đoạn từ cầu Ông Huyện đến cầu Tám Dậu (Km60+570 – Km61+450) huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
Số hiệu KHLCNT 20210454314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 15:31:00 đến ngày 2021-05-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,493,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG THOÁT NƯỚC TẠM
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Theo quy định hồ sơ được duyệt 0,876 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>0,95 (đất tận dụng) Theo quy định hồ sơ được duyệt 0,584 100m3
3 Lắp đặt cống D60 (H30-XB80), L=2,5m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định hồ sơ được duyệt 17 đoạn ống
4 Lắp đặt gối cống (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định hồ sơ được duyệt 34 cái
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo quy định hồ sơ được duyệt 12 mối nối
6 Vữa xi măng M100 Theo quy định hồ sơ được duyệt 0,072 cái
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Lu lèn lại mặt đường cũ Theo quy định hồ sơ được duyệt 45,078 100m2
2 Đánh cấp nền đường bằng máy, đất cấp II Theo quy định hồ sơ được duyệt 0,434 100m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp I Theo quy định hồ sơ được duyệt 2,68 100m3
4 Ban gạt nền đường bằng máy, đất cấp II Theo quy định hồ sơ được duyệt 4,666 100m3
5 Đắp taluy, lề đường, trả lại đánh cấp độ chặt K>95 bằng đất Theo quy định hồ sơ được duyệt 9,329 100m3
6 Đất đắp Theo quy định hồ sơ được duyệt 544,181 m3
7 Đắp nền bằng sỏi đỏ K>0,98 Theo quy định hồ sơ được duyệt 9,384 100m3
8 Cấp phối sỏi đỏ Theo quy định hồ sơ được duyệt 13,043 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định hồ sơ được duyệt 6,762 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên(kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định hồ sơ được duyệt 6,762 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) Theo quy định hồ sơ được duyệt 45,078 100m2
12 Thi công mặt đường láng nhựa nóng 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) Theo quy định hồ sơ được duyệt 45,078 100m2
C NÚT GIAO
1 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Theo quy định hồ sơ được duyệt 0,315 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định hồ sơ được duyệt 0,158 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định hồ sơ được duyệt 0,158 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) Theo quy định hồ sơ được duyệt 1,05 100m2
5 Thi công mặt đường láng nhựa nóng 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) Theo quy định hồ sơ được duyệt 1,05 100m2
D GIA CỐ TALUY
1 Đóng cọc tràm bằng máy, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định hồ sơ được duyệt 31,5 100m
2 Cừ tràm giằng Theo quy định hồ sơ được duyệt 0,35 100m
3 Công tác buộc thép 6mm Theo quy định hồ sơ được duyệt 0,008 tấn
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định hồ sơ được duyệt 95,209 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định hồ sơ được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định hồ sơ được duyệt 6 cái
F PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác Theo quy định hồ sơ được duyệt 6 cái
2 Biển báo chữ nhật 441 Theo quy định hồ sơ được duyệt 2 cái
3 Biển báo chữ nhật 507 Theo quy định hồ sơ được duyệt 2 cái
4 Thép hình rào chắn Theo quy định hồ sơ được duyệt 113,08 kg
5 Tole sóng Theo quy định hồ sơ được duyệt 6 m
6 Lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m Theo quy định hồ sơ được duyệt 6 m
7 Sản xuất bê tông trụ rào chắn đá 1x2, vữa BT mác 200(BTđộ sụt: 2-4 cm) Theo quy định hồ sơ được duyệt 0,062 m3
8 Sản xuất hàng rào B40 Theo quy định hồ sơ được duyệt 6 m2
9 Ống trụ rào PVC f60 Theo quy định hồ sơ được duyệt 646 m
10 Dây phản quang Theo quy định hồ sơ được duyệt 1.724 m
11 đèn chớp Theo quy định hồ sơ được duyệt 4 cái
12 Đèn chiếu sáng Theo quy định hồ sơ được duyệt 4 cái
13 Sản xuất bê tông đế trụ đá 1x2, vữa BT mác 200(BTđộ sụt: 2-4 cm) Theo quy định hồ sơ được duyệt 3,365 m3
14 Nhân công điều tiết giao thông Theo quy định hồ sơ được duyệt 60 công
G Dự phòng
1 Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, Nhà thầu không được phép giảm giá cho chi phí này) Theo quy định hồ sơ được duyệt 67.905.000 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->