Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km167+283- Km175+500, Quốc lộ 279, tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448097-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km167+283- Km175+500, Quốc lộ 279, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 09:07:00 đến ngày 2021-04-30 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,553,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 248,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đoạn Km167+300 - Km172 | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 2 | Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 963,732 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 72,01 | m3 |
| 4 | Rải thảm + bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7.0cm | Chương V/Phần II | 28.517,89 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 285,1789 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm + bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7.0cm | Chương V/Phần II | 139,6 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 1,396 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường láng nhựa 01 lớp dày 1.5cm - Tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 223,33 | m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V/Phần II | 223,33 | m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14.5cm | Chương V/Phần II | 223,33 | m2 |
| 11 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V/Phần II | 67 | m3 |
| 12 | Đào kết cấu cũ | Chương V/Phần II | 134 | m3 |
| 13 | Đào khuôn gia cố lề bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 324,87 | m3 |
| 14 | Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 533,55 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép lề gia cố | Chương V/Phần II | 485,17 | m2 |
| 16 | Rải Nilon lớp cách ly | Chương V/Phần II | 2.667,77 | m2 |
| 17 | Bê tông nâng thành rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 9,92 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 85,36 | m2 |
| 19 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 429,8 | m3 |
| 20 | Bê tông thành rãnh M200 đá (1x2) | Chương V/Phần II | 207,23 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V/Phần II | 1.673,83 | m2 |
| 22 | Vữa trít dày 2,0cm, vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 437,5 | m2 |
| 23 | Bê tông lòng rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 65,5 | m3 |
| 24 | Rải Nilon lớp cách ly | Chương V/Phần II | 1.115,89 | m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V/Phần II | 9.696 | cái |
| 26 | Phá dỡ khối xây thành rãnh, dày 25cm | Chương V/Phần II | 4,32 | m3 |
| 27 | Xây thành rãnh, vữa XM M100, PC40 | Chương V/Phần II | 4,32 | m3 |
| 28 | Xây đầu cống, vữa XM M100, PC40 | Chương V/Phần II | 2,72 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 20,52 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 2,5349 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V/Phần II | 68,4 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 114 | 1cấu kiện |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V/Phần II | 163,35 | m2 |
| 34 | Đinh phản quang bằng nhôm chịu lực | Chương V/Phần II | 1.089 | viên |
| 35 | Đoạn Km172 - Km175+500 | Chương V/Phần II | 1 | md |
| 36 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 365,43 | m3 |
| 37 | Đào rãnh b - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 316,74 | m3 |
| 38 | Đắp lề + taluy b độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 534,78 | m3 |
| 39 | Rải thảm + bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V/Phần II | 199,762 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 199,762 | 100m2 |
| 41 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máy | Chương V/Phần II | 9,1048 | 100m2 |
| 42 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V/Phần II | 9,1048 | 100m2 |
| 43 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14.5cm | Chương V/Phần II | 9,1048 | 100m2 |
| 44 | Đắp thay đất b độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V/Phần II | 273,14 | m3 |
| 45 | Đào mặt đường cũ đá dăm láng nhựa | Chương V/Phần II | 273,14 | m3 |
| 46 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 273,14 | m3 |
| 47 | Đào mặt đường cũ BTN dày 5cm | Chương V/Phần II | 1,7525 | m3 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V/Phần II | 0,3505 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 0,3505 | 100m2 |
| 50 | Đào khuôn gia cố lề - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 251,42 | m3 |
| 51 | BTXM gia cố lề, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 416,07 | m3 |
| 52 | Nilong chống thấm | Chương V/Phần II | 2.080,35 | m2 |
| 53 | Ván khuôn thép gia cố lề | Chương V/Phần II | 287,2 | m2 |
| 54 | BTXM nâng đầu cống, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 1,08 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 7,6 | m2 |
| 56 | BTXM nâng thành rãnh, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 22,34 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 89 | m2 |
| 58 | Xây thành rãnh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V/Phần II | 15,6 | m3 |
| 59 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 261,51 | m3 |
| 60 | BTXM tấm thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 193,05 | m3 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V/Phần II | 8.775 | cái |
| 62 | BTXM đáy rãnh hình thang, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 68,46 | m3 |
| 63 | Vữa trít dày 2,0cm, vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 394 | m2 |
| 64 | Bạt dứa chống thấm | Chương V/Phần II | 1.026,9 | m2 |
| 65 | Ván khuôn thép tấm thành rãnh | Chương V/Phần II | 1.491,75 | m2 |
| 66 | BTCT tấm bản đậy, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 4,76 | m3 |
| 67 | Lắp đặt tấm bản đậy đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 34 | 1cấu kiện |
| 68 | Cốt thép tấm bản đậy | Chương V/Phần II | 669,8 | kg |
| 69 | Ván khuôn thép tấm đậy | Chương V/Phần II | 16,32 | m2 |
| 70 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 16,36 | m3 |
| 71 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V/Phần II | 10,9 | m3 |
| 72 | BTCT thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 22,88 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 143 | 1cấu kiện |
| 74 | Vữa trít dày 2,0cm, vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 23,5 | m2 |
| 75 | Đá dăm đệm rãnh, đá 1x2, dày 5cm | Chương V/Phần II | 4,38 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II | 2.622,62 | kg |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 793,65 | kg |
| 78 | Ván khuôn thép rãnh dọc lắp ghép | Chương V/Phần II | 477,62 | m2 |
| 79 | BTCT tấm bản đậy, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 12,56 | m3 |
| 80 | Lắp đặt tấm bản đậy đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 146 | 1cấu kiện |
| 81 | Cốt thép tấm bản đậy | Chương V/Phần II | 3.000,3 | kg |
| 82 | Ván khuôn thép tấm đậy | Chương V/Phần II | 56,94 | m2 |
| 83 | Thay thế mặt biển báo tam giác | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 85 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V/Phần II | 141 | m2 |
| 86 | Đinh phản quang bằng nhôm chịu lực | Chương V/Phần II | 470 | cái |
| 87 | Tháo dỡ, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Hệ số 1.6) | Chương V/Phần II | 24 | m |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II | 0,72 | m3 |
| 89 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,72 | m3 |
| 90 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 0,77 | m3 |
| B | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo đoạn đường thi công, Biển CN số 440 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 2 | Đoạn Km167+283 - Km172+00 | Chương V/Phần II | 1 | md |
| 3 | Công đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 90 | Công |
| 4 | Cọc tiêu dẫn hướng bằng ống nhựa PVC | Chương V/Phần II | 0,7 | 100m |
| 5 | Giấy phản quang dán cọc tiêu | Chương V/Phần II | 23,1 | m2 |
| 6 | Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,53 | m3 |
| 7 | Dây phản quang dẫn hướng | Chương V/Phần II | 700 | m |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (30x80)cm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (80x140)cm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (25x70)cm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 12 | Hàng rào Barie | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 13 | Đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 16 | Cái |
| 14 | Đoạn Km172+00 - Km175+500 | Chương V/Phần II | 1 | md |
| 15 | Công đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 60 | Công |
| 16 | Cọc tiêu dẫn hướng bằng ống nhựa PVC | Chương V/Phần II | 0,7 | 100m |
| 17 | Giấy phản quang dán cọc tiêu | Chương V/Phần II | 23,1 | m2 |
| 18 | Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,525 | m3 |
| 19 | Dây phản quang dẫn hướng | Chương V/Phần II | 700 | m |
| 20 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (30x80)cm (luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (80x140)cm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (25x70)cm (luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 24 | Hàng rào Barie | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 25 | Đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 16 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi