Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459575-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210459541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 14:51:00 đến ngày 2021-05-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,939,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành điện.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành bồi dưỡng ATLĐ VSMT (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi >=6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi >=110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh thép >=8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Giải phóng mặt bằng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V69,98m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6998100m3
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V10gốc cây
C Đường bê tông
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V66,6335m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,6604100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3267100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,382m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9526100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4764100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,363m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,959100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2726100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,262m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7598100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8524100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2986100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1798100m3
15Đất cấp phối tự nhiên khai thác mỏ (hưng nguyên)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.440,7716m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V444,077210m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V444,077210m3/1km
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V91,46m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V80,48m3
20Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V204,53m3
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,7503100m2
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V59,25m3
23Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.975,03m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V395,01M3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V131,44m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V97,96m3
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8466100m2
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,54m3
29NILONG chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V384,66m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V69,24m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6m3
32Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 11 cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8005100m2
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m3
34Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.680,05
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V336,01m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V4,6165100m2
D Vuốt nối đường ngang
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3521100m2
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
3Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,21m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874100m2
7Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5.366,12m2
E Rãnh chịu lực B=0,6m đổ tại chỗ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V55,95m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8762tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,9568100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,61m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0468tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,7883100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,19m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V509cấu kiện
F Rãnh chịu lực B=0,5m
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4346tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6101100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3219tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1243100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
G Cống thoát nước ngang đường
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,811m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9141100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9622100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4706100m3
7Đất cấp phối tự nhiên khai thác mỏ (hưng nguyên)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4539m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,745410m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,745410m3/1km
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V17,97m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0836100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1345tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3385tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,69m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
19Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V33kg
H Nâng thành mương
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V79,16m2
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V1.7591 lỗ khoan
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết thành mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1553tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6484100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,43m3
I Giếng Hà
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V92,01m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9201100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8402100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,815m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1582100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3163100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7904100m3
8Đất cấp phối tự nhiên khai thác mỏ (hưng nguyên)Mô tả kỹ thuật theo chương V518,2614m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V51,826110m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V51,826110m3/1km
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1217100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,023m3
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,23m2
18Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật theo chương V12,17m2
19Ống nhựa HDPE thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18m
J An toàn giao thông
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1279100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2754tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,62m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m3
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36,66m2
8Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V208Cái
9Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V153m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2419m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,936m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5936100m2
13Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V53tấm
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,92m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281m3
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
19Thay thế cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
K HẠNG MỤC: ĐIỆN
L Phần lắp đặt đường dây
1Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
2Tiếp địa hạ thế R1 (phần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Dây nhôm AV 70Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
4Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V369m
5Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Đầu cốt đồng nhôm H70Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Cổ dề tròn cột đơn CD-2TMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Cổ dề tròn cột đôi CDK-2TMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Khóa néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
10Ghíp nối 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
11Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
M Phần xây dựng
1Móng cột M-T cho cột đơn 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7móng
2Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
3Tiếp địa hạ thế R2C (Phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu53
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 2 - Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.32
3 Cán bộ phụ trách điện 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành điện.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu32
4 Cán bộ ATLĐ VSMT 1 - Có chứng chỉ hành bồi dưỡng ATLĐ VSMT (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi >=6T Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
2 Máy hàn >=23kw Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
3 Máy trộn bê tông >=250L Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.3
4 Đầm cóc Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
5 Đầm bàn Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
6 Đầm dùi Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
7 Máy ủi >=110cv Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
8 Máy đào >=0,8m3 Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
9 Lu bánh thép >=8,5T Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
10 Ô tô tự đổ >=5T Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.4
11 Ô tô tưới nước >=5m3 Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
12 Thiết bị sơn kẻ đường Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->