Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 14:44:00 đến ngày 2021-05-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,723,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,852,170 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu tám trăm năm mươi hai nghìn một trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,214 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,976 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,56 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,13 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6108 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4056 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4056 | 100m3.1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | 100m2 |
| 12 | Đổ hoàn trả bê tông vỉa hè, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,976 | m3 |
| 13 | Đào đất tiếp địa, thủ công, đất cấp III rộng <1m sâu <1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,75 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6475 | 100m3 |
| 15 | Khung móng M24: 300 x 300 x 675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cột |
| 17 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 19 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 20 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 879 | m |
| 21 | Dây điện đến tủ điều khiển chiếu sáng Cu/XLPE/DATA/PVC - 0,6/1kV (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DATA/PVC - 0,6/1kV (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,79 | 100m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899 | m |
| 24 | Đầu nối cút nhựa PVC D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | đầu cáp |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bảng |
| 27 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cửa |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | đầu cáp |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | 100m |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 31 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng đi chung cột điện lực, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m |
| 35 | Ghíp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Đai thép không rỉ lắp trên cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 37 | Khóa đai thép lắp trên cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 38 | Móc néo lắp trên cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Kẹp siết lắp trên cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Bóng Led phi 5 đế 9 - màu đỏ (hoặc Màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28.600 | bóng |
| 41 | Bộ chuyển đổi nguồn 12v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 42 | Dây điện 1x1,5 mm2 đấu nối hệ thống biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 43 | Dây nguồn 2x2,5 mm2 chờ cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 44 | Keo tipbon để liên kết tấm hệ thống biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | lọ |
| 45 | Keo nến, keo 502 để liên kết định hình biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cây |
| 46 | Lá cờ Tổ Quốc chất liệu Alumi cao 1,06m, dài 1,67m x 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m2 |
| 47 | Viền mech 1cm bao quanh định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | m |
| 48 | Đai ốc liên kết bu lông đai ốc bắn vít cột điện (gồm thép và gia công khoan lỗ, sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 49 | Nẹp alumi bao quanh biển dầy 8cm dài 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 50 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (AD.gia công khung lắp biển hiệu trang trí cờ đảng, cờ tổ quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che (AD. Lắp đặt khung biển hiệu trang trí cờ đảng, cờ tổ quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi