Gói thầu: Thi công xây dựng sửa chữa gồm: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ; nhà thường trực, bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ” thuộc công trình sửa chữa trụ sở Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng sửa chữa gồm: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ; nhà thường trực, bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ” thuộc công trình sửa chữa trụ sở Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 16:23:00 đến ngày 2021-05-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,584,752,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 108,605 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 287,165 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 146,183 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 5.584,03 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các tấm đá granit bị vỡ (đỏ đun Bình Định) | Chương V của E-HSMT | 74,353 | m2 |
| 6 | Phá dỡ đá Mable ốp tường bị nứt vỡ, rơi rụng (tạm tính 5%): | Chương V của E-HSMT | 23,171 | m2 |
| 7 | Đóng phế thải vào bảo tải dứa, bốc xếp để vận chuyển đổ đi bằng ô tô 5T, cự ly VC 2km | Chương V của E-HSMT | 18,412 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 18,412 | m3 |
| 9 | Đóng phế thải vào bảo tải dứa để vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 368,2 | bao |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 18,412 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 18,412 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 18,412 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 18,412 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chương V của E-HSMT | 26,88 | 100m2 |
| 15 | Lưới an toàn và chắn bụi (Khung đỡ + Lưới chắn) | Chương V của E-HSMT | 1.344 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 287,165 | m2 |
| 17 | Dán chống thấm bằng màng khò nóng | Chương V của E-HSMT | 108,605 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 178,56 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 178,56 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 108,605 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 108,605 | m2 |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 146,183 | m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển gạch lát sàn lên mái | Chương V của E-HSMT | 10,861 | 10m2 |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển vữa XM cát lên mái | Chương V của E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 146,183 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9.792,124 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.374,093 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 97,523 | m2 |
| 29 | Mài vệ sinh đánh bóng bề mặt đá, xử lý các vị trí keo mạch bị bong tróc, xỉn màu | Chương V của E-HSMT | 1.109,416 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 31 | Thay đèn led panel, KT(600X600)mm, lắp âm trần | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Thay đèn cầu thang D250, bóng Compact 1x20w, ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V của E-HSMT | 68,2 | m2 |
| 36 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn PU | Chương V của E-HSMT | 68,2 | m2 |
| 37 | Thay các trụ đỡ lan can cầu thang bằng gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Mài vệ sinh đánh bóng bề mặt gạch bị ố, rêu mốc | Chương V của E-HSMT | 100,797 | m2 |
| 39 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 40 | Bu lômg M24 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,936 | 1m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,267 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,267 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,718 | 100m2 |
| 47 | Úp nóc | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 48 | Tôn ốp sườn xung quanh mái | Chương V của E-HSMT | 33,84 | m |
| 49 | Vệ sinh mặt sàn | Chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 50 | Vệ sinh công nghiệp sau khi cải tạo | Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| 51 | Chất liệu: Được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp. Vách gỗ được ốp trực tiếp vào tường bằng các vít chuyên dụng. Hệ vách bao gồm 03 phần. Phần tiếp giáp với tường là lớp gỗ xương dày 12mm, tiếp theo là lớp gỗ tạo độ phẳng cho vách dày 5mm. Ngoài cung là lớp gỗ veneer, được xử lý tẩm xấy chống cong vênh mối mọt, được phủ sơn PU cao cấp màu nâu sẫm . | Chương V của E-HSMT | 90,9 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 3.541,554 | m2 |
| 53 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 83,032 | m2 |
| 54 | Đóng phế thải vào bảo tải dứa, bốc xếp để vận chuyển đổ đi bằng ô tô 5T, cự ly VC 2km | Chương V của E-HSMT | 2,491 | m3 |
| 55 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 2,491 | m3 |
| 56 | Đóng phế thải vào bảo tải dứa để vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 49,8 | bao |
| 57 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 2,491 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 2,491 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 2,491 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 2,491 | m3 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chương V của E-HSMT | 6,771 | 100m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.361,416 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 2.361,416 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.180,136 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.180,136 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,032 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 83,032 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,032 | m2 |
| 69 | Vệ sinh công nghiệp sau khi cải tạo sửa chữa | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 70 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 6,792 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,792 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 6,792 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,792 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 84,14 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 84,14 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,094 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 39,094 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,895 | 1m2 |
| 79 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 80 | Đóng phế thải vào bảo tải dứa, bốc xếp để vận chuyển đổ đi bằng ô tô 5T, cự ly VC 2km | Chương V của E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 81 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 82 | Đóng phế thải vào bảo tải dứa để vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 12,4 | bao |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 149,087 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 149,087 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 149,087 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 147,188 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 147,188 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 35,895 | m3 |
| 94 | Đóng phế thải vào bảo tải dứa, bốc xếp để vận chuyển đổ đi bằng ô tô 5T, cự ly VC 2km | Chương V của E-HSMT | 35,895 | m3 |
| 95 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 35,895 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 35,895 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 35,895 | m3 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.368,259 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.368,259 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 237,595 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 637,595 | m2 |
| 102 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 717,9 | m2 |
| 103 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,023m2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| B | XỬ LÝ CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Khoan bê tông để tạo lỗ khoan phòng mối | Chương V của E-HSMT | 374 | lỗ khoan |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V của E-HSMT | 374 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác, theo phương án phun, quét các loại gỗ (trừ nhóm 4) | Chương V của E-HSMT | 167,96 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi