Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 16:16:00 đến ngày 2021-05-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,711,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG TRANG TRÍ NGANG ĐƯỜNG SỐ 4 (LÒNG ĐƯỜNG 9,26M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo E.HSMT | 1,401 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E.HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 0,098 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,002 | tấn |
| 7 | Bulong móng fi 22, L=1050 | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E.HSMT | 0,295 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo E.HSMT | 0,061 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E.HSMT | 0,295 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E.HSMT | 0,061 | tấn |
| 12 | Bulong móng fi 12, L=280 | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 13 | Bản mả cột (300x300x10) | Theo E.HSMT | 22,11 | kg |
| 14 | Cột STK fi 141x6,55ly | Theo E.HSMT | 279,825 | kg |
| 15 | Hệ khung dàn STK 30x60x1,8; 30x30x1,4 | Theo E.HSMT | 62,525 | kg |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo E.HSMT | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (thời gian hẹn giờ) | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x400 | Theo E.HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt bộ chuyển đổi dòng | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đèn led 2 mặt bằng mica hình trống đồng, tấm foam có đèn led bên trong, đèn led neon viền khung biểu tượng kích thước 9260x1000 (hình hoa hướng dương) | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Hộp đèn led 2 mặt bằng mica hình trống đồng, tấm foam có đèn led bên trong, đèn led neon viền khung biểu tượng kích thước 9260x1000 (hình hoa hướng dương) | Theo E.HSMT | 9,26 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TRANG TRÍ NGANG ĐƯỜNG SỐ 4 (LÒNG ĐƯỜNG 10,16M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo E.HSMT | 1,401 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E.HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 0,098 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,002 | tấn |
| 7 | Bulong móng fi 22, L=1050 | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E.HSMT | 0,318 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo E.HSMT | 0,066 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E.HSMT | 0,318 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E.HSMT | 0,066 | tấn |
| 12 | Bulong móng fi 12, L=280 | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 13 | Bản mả cột (300x300x10) | Theo E.HSMT | 22,11 | kg |
| 14 | Cột STK fi 141x6,55ly | Theo E.HSMT | 303,4 | kg |
| 15 | Hệ khung dàn STK 30x60x1,8; 30x30x1,4 | Theo E.HSMT | 67,65 | kg |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo E.HSMT | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (thời gian hẹn giờ) | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x400 | Theo E.HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt bộ chuyển đổi dòng | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đèn led 2 mặt bằng mica hình cờ đảng, cờ tổ quốc, tấm foam có đèn led bên trong, đèn led neon viền khung biểu tượng kích thước 10160x1000 (hình hoa đào) | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đèn led 2 mặt bằng mica hình cờ đảng, cờ tổ quốc, tấm foam có đèn led bên trong, đèn led neon viền khung biểu tượng kích thước 10160x1000 (hình hoa đào) | Theo E.HSMT | 10,16 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO KDC GIẾNG NƯỚC (LÒNG ĐƯỜNG 6,71M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo E.HSMT | 1,401 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E.HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 0,098 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,002 | tấn |
| 7 | Bulong móng fi 22, L=1050 | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E.HSMT | 0,318 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo E.HSMT | 0,044 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E.HSMT | 0,318 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E.HSMT | 0,044 | tấn |
| 12 | Bulong móng fi 12, L=280 | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 13 | Bản mả cột (300x300x10) | Theo E.HSMT | 22,11 | kg |
| 14 | Cột STK fi 141x6,55ly | Theo E.HSMT | 303,4 | kg |
| 15 | Hệ khung dàn STK 30x60x1,8; 30x30x1,4 | Theo E.HSMT | 45,1 | kg |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo E.HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (thời gian hẹn giờ) | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x400 | Theo E.HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt bộ chuyển đổi dòng | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đèn led 2 mặt bằng mica đính led hình hoa sen, tấm foam có đèn led bên trong, đèn led neon viền khung biểu tượng kích thước 6710x1000 (hình hoa sen, lá sen) | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đèn led 2 mặt bằng mica đính led hình hoa sen, tấm foam có đèn led bên trong, đèn led neon viền khung biểu tượng kích thước 6710x1000 (hình hoa sen, lá sen) | Theo E.HSMT | 6,71 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO KDC GIẾNG NƯỚC (LÒNG ĐƯỜNG 6,86M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo E.HSMT | 1,401 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E.HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 0,098 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,002 | tấn |
| 7 | Bulong móng fi 22, L=1050 | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E.HSMT | 0,318 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo E.HSMT | 0,047 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E.HSMT | 0,318 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E.HSMT | 0,047 | tấn |
| 12 | Bulong móng fi 12, L=280 | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 13 | Bản mả cột (300x300x10) | Theo E.HSMT | 22,11 | kg |
| 14 | Cột STK fi 141x6,55ly | Theo E.HSMT | 303,4 | kg |
| 15 | Hệ khung dàn STK 30x60x1,8; 30x30x1,4 | Theo E.HSMT | 48,175 | kg |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo E.HSMT | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (thời gian hẹn giờ) | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x400 | Theo E.HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt bộ chuyển đổi dòng | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đèn led 2 mặt bằng mica đính led hình chim công, tấm foam có đèn led bên trong, đèn led neon viền khung biểu tượng kích thước 6860x1000 (hình đuôi công uốn thép) | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đèn led 2 mặt bằng mica đính led hình chim công, tấm foam có đèn led bên trong, đèn led neon viền khung biểu tượng kích thước 6860x1000 (hình đuôi công uốn thép) | Theo E.HSMT | 6,86 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO HUYỆN (CỔNG CHÀO TRÊN ĐT 834, LÒNG ĐƯỜNG 9,16M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo E.HSMT | 4,493 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E.HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 2,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,007 | tấn |
| 7 | Bulong móng fi 22, L=1000 | Theo E.HSMT | 16 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E.HSMT | 0,882 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo E.HSMT | 0,222 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E.HSMT | 0,882 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E.HSMT | 0,222 | tấn |
| 12 | Bản mả cột (700x700x10) | Theo E.HSMT | 83,415 | kg |
| 13 | Cột STK V50x50x5 | Theo E.HSMT | 818,975 | kg |
| 14 | Hệ khung dàn STK 30x30x1,8; 30x30x1,4; 40x80x1,4 | Theo E.HSMT | 227,55 | kg |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo E.HSMT | 0,11 | 100m |
| 16 | Cờ phướng | Theo E.HSMT | 6 | lá |
| 17 | Cờ tổ quốc | Theo E.HSMT | 1 | lá |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo E.HSMT | 0,23 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 2,88 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo E.HSMT | 3,84 | m2 |
| 21 | Ốp alu xung quanh cột | Theo E.HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 22 | Tấm alu | Theo E.HSMT | 35,4 | m2 |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo E.HSMT | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (thời gian hẹn giờ) | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x400 | Theo E.HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt bộ chuyển đổi dòng | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt led trang trí full màu, tạo hình quốc huy bằng mica, tấm foam có đèn led bên trong, tạo hình cành mai, chim bồ câu bằng alu cắt CNC, đục lỗ đính led viền, nền cành mai, chim bồ câu lót lưới mắt cáo màu trắng | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt led trang trí full màu, tạo hình quốc huy bằng mica, tấm foam có đèn led bên trong, tạo hình cành mai, chim bồ câu bằng alu cắt CNC, đục lỗ đính led viền, nền cành mai, chim bồ câu lót lưới mắt cáo màu trắng | Theo E.HSMT | 12,668 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bảng điện tử | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bảng điện tử | Theo E.HSMT | 9,734 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO HUYỆN (CỔNG CHÀO TRÊN ĐƯỜNG ĐỖ TRÌNH THOẠI, LÒNG ĐƯỜNG 10,76M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo E.HSMT | 4,493 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E.HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 2,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,007 | tấn |
| 7 | Bulong móng fi 22, L=1000 | Theo E.HSMT | 16 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E.HSMT | 0,882 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo E.HSMT | 0,248 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E.HSMT | 0,882 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E.HSMT | 0,248 | tấn |
| 12 | Bản mả cột (700x700x10) | Theo E.HSMT | 83,415 | kg |
| 13 | Cột STK V50x50x5 | Theo E.HSMT | 818,975 | kg |
| 14 | Hệ khung dàn STK 30x30x1,8; 30x30x1,4; 40x80x1,4 | Theo E.HSMT | 254,2 | kg |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo E.HSMT | 0,11 | 100m |
| 16 | Cờ phướng | Theo E.HSMT | 6 | lá |
| 17 | Cờ tổ quốc | Theo E.HSMT | 1 | lá |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo E.HSMT | 0,23 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 2,88 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo E.HSMT | 3,84 | m2 |
| 21 | Ốp alu xung quanh cột | Theo E.HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 22 | Tấm alu | Theo E.HSMT | 37 | m2 |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo E.HSMT | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (thời gian hẹn giờ) | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x400 | Theo E.HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt bộ chuyển đổi dòng | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt led trang trí full màu, tạo hình quốc huy bằng mica, tấm foam có đèn led bên trong, tạo hình cành đào, chim bồ câu bằng alu cắt CNC, đục lỗ đính led viền, nền cành đào, chim bồ câu lót lưới mắt cáo màu trắng | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt led trang trí full màu, tạo hình quốc huy bằng mica, tấm foam có đèn led bên trong, tạo hình cành đào, chim bồ câu bằng alu cắt CNC, đục lỗ đính led viền, nền cành đào, chim bồ câu lót lưới mắt cáo màu trắng | Theo E.HSMT | 14,2 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bảng điện tử | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bảng điện tử | Theo E.HSMT | 11,398 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TRỤ ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo E.HSMT | 6,656 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E.HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 5,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Bulong móng fi 20, L=700 | Theo E.HSMT | 32 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E.HSMT | 0,771 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Theo E.HSMT | 0,087 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E.HSMT | 0,771 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E.HSMT | 0,087 | tấn |
| 11 | Bản mả cột (375x375x10) | Theo E.HSMT | 113,565 | kg |
| 12 | Cột STK fi 120x3ly; fi 210x3ly | Theo E.HSMT | 674,45 | kg |
| 13 | Hệ khung dàn STK 30x30x1,4; la 30x3 | Theo E.HSMT | 89,175 | kg |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo E.HSMT | 135 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (thời gian hẹn giờ) | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x400 | Theo E.HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt bộ chuyển đổi dòng | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đèn chiếu sáng và led trang trí | Theo E.HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Đèn chiếu sáng và led trang trí hình 6 cánh (VT+NC) | Theo E.HSMT | 48 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led trang trí xung quanh dọc theo trụ đèn và led vòng tròn trang trí | Theo E.HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led trang trí xung quanh dọc theo trụ đèn và led vòng tròn trang trí | Theo E.HSMT | 8 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: TAY ĐÈN HOA SEN CHIM HẠC | |||
| 1 | Lắp đặt tay đèn hoa sen chim hạc kích thước (0,6x1,8)m | Theo E.HSMT | 8 | cần đèn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tay đèn hoa sen chim hạc kích thước (0,6x1,8)m | Theo E.HSMT | 21,6 | m2 |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Theo E.HSMT | 0,029 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo E.HSMT | 0,029 | tấn |
| 5 | Bulong fi 12, L=300 | Theo E.HSMT | 80 | cái |
| 6 | Hoa sen alu màu hồng cắt CNC ốp 2 mặt (VT+NC) | Theo E.HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển nhựa 200x300 chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo E.HSMT | 20 | tủ |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo E.HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (thời gian hẹn giờ) | Theo E.HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ chuyển đổi dòng | Theo E.HSMT | 20 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: BẢNG XÃ VĂN HÓA NÔNG THÔN MỚI (XÃ BÌNH THẠNH, NHỊ THÀNH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo E.HSMT | 12,23 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo E.HSMT | 4,32 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E.HSMT | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 1,393 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,819 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,615 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,043 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,016 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,102 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,064 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo E.HSMT | 1,968 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo E.HSMT | 2,333 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 23,328 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 26,24 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo E.HSMT | 7,776 | m2 |
| 22 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo E.HSMT | 14,88 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 32 | m |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 | Theo E.HSMT | 3,84 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E.HSMT | 13,608 | m2 |
| 26 | Lợp mái che bằng tấm alu | Theo E.HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 27 | Tấm alu | Theo E.HSMT | 3,8 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 39,896 | m2 |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo E.HSMT | 0,014 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo E.HSMT | 0,014 | tấn |
| 31 | Khung bảng led giằng mái 14x14x1,4; 20x40x1,2 | Theo E.HSMT | 14,35 | kg |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo E.HSMT | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt khung bảng led + led xung quanh bảng tên | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt khung bảng led + led xung quanh bảng tên | Theo E.HSMT | 2,333 | m2 |
| 36 | Bộ chữ Inox mạ đồng (VT+NC) | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: BẢNG XÃ VĂN HÓA NÔNG THÔN MỚI (XÃ BÌNH AN, MỸ AN, MỸ LẠC, MỸ PHÚ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo E.HSMT | 24,461 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo E.HSMT | 8,64 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E.HSMT | 1,568 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 1,568 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 2,785 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 1,381 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 1,177 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,245 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E.HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,087 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,027 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,178 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,136 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo E.HSMT | 0,43 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo E.HSMT | 8,538 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 96,128 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 15,84 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo E.HSMT | 11,776 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 | Theo E.HSMT | 5,616 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E.HSMT | 39,2 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 78,928 | m2 |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Theo E.HSMT | 0,109 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo E.HSMT | 0,109 | tấn |
| 29 | Khung bảng led giằng mái 20x20x1,4; 20x40x1,4 | Theo E.HSMT | 111,725 | cái |
| 30 | Lợp mái che bằng tấm alu | Theo E.HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 31 | Tấm alu | Theo E.HSMT | 1,9 | m2 |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo E.HSMT | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt khung bảng led + led xung quanh bảng tên | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt khung bảng led + led xung quanh bảng tên | Theo E.HSMT | 9,76 | m2 |
| 35 | Bộ chữ Inox mạ đồng (VT+NC) | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi