Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210451894-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 15:31:00 đến ngày 2021-05-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,270,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V/Phần II | 1,5507 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 6,7656 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường Cấp đất III | Chương V/Phần II | 92,6629 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường Cấp đất IV | Chương V/Phần II | 57,0251 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 22,7162 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V/Phần II | 0,6894 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 1,7507 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường Cấp đất IV | Chương V/Phần II | 2,0928 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chương V/Phần II | 133,7361 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ Kết cấu mặt đường cũ | Chương V/Phần II | 15,62 | m3 |
| 11 | Cày xới | Chương V/Phần II | 3,6483 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn K = 0,98 | Chương V/Phần II | 3,6483 | 100m3 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 32,3956 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V/Phần II | 29,1086 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V/Phần II | 13,9907 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V/Phần II | 13,9907 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước, mặt đường đã lèn ép 8cm | Chương V/Phần II | 7,275 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường đầu cống M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 21,7484 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Chương V/Phần II | 33 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông b Đường kính 1000mm | Chương V/Phần II | 32 | mối nối |
| 21 | Bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 7,93 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,2025 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tường cánh, ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 0,4721 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II | 0,5307 | 100m2 |
| 25 | Đệm móng đá 2x4cm | Chương V/Phần II | 0,0461 | 100m3 |
| 26 | Đào móng Cấp đất II | Chương V/Phần II | 0,2784 | 100m3 |
| 27 | Đào móng Cấp đất III | Chương V/Phần II | 1,5776 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 0,464 | 100m3 |
| 29 | Đào móng Cấp đất III | Chương V/Phần II | 0,364 | 100m3 |
| 30 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V/Phần II | 8 | 1 rọ |
| 31 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V/Phần II | 12 | 1 rọ |
| 32 | Làm và thả rọ đá, loại 1,5x1x1m trên cạn | Chương V/Phần II | 15 | 1 rọ |
| 33 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V/Phần II | 95,8 | m |
| 34 | Đóng cọc hộ lan chiều dài đóng cọc sâu 1.1m | Chương V/Phần II | 0,363 | 100m |
| 35 | Bê tông bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 10,01 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 33,35 | m3 |
| 37 | Ván khuôn | Chương V/Phần II | 2,3278 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình thanh | Chương V/Phần II | 1.334 | tấm |
| 39 | Rải ni lon chống thấm | Chương V/Phần II | 1,5341 | 100m2 |
| 40 | Đào móng Cấp đất III | Chương V/Phần II | 0,1378 | 100m3 |
| 41 | Xây bậc nước bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Chương V/Phần II | 8,0255 | m3 |
| 42 | Bê tông gia cố cơ, bê tông M200, đá 0.5x1, PCB40 | Chương V/Phần II | 9,5 | m3 |
| 43 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá | Chương V/Phần II | 130 | m2 |
| 44 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Chương V/Phần II | 9,2 | m3 |
| 45 | Đào móng Cấp đất III | Chương V/Phần II | 5,85 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 0,026 | 100m3 |
| 47 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 5,98 | m3 |
| 48 | Bê tông lót M150 đá 1x2cm, PCB40 | Chương V/Phần II | 1,04 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 1,38 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II | 0,1241 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V/Phần II | 0,529 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,0736 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 23 | 1cấu kiện |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng | Chương V/Phần II | 37,32 | m2 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm màu vàng | Chương V/Phần II | 113,03 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắng | Chương V/Phần II | 74,635 | m2 |
| 57 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V/Phần II | 44 | viên |
| 58 | Đào móng Cấp đất III | Chương V/Phần II | 0,756 | 1m3 |
| 59 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,756 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép chống xoay, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,0042 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V/Phần II | 21 | cái |
| B | CỘNG HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác 70x70x70 | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt bari báo hiệu thi công | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 3 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 50 | công |
| 4 | Đèn cảnh báo HP98 nháy sáng đỏ liên tục | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 5 | Bê tông tấm chân hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V/Phần II | 0,41 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D48 làm cọc hàng rào 1.3m/cọc | Chương V/Phần II | 35,65 | m |
| 7 | Dây liên kết hàng rào | Chương V/Phần II | 120 | m |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,0558 | 100m2 |
| 9 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Chương V/Phần II | 5,84 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi