Gói thầu: Gói số 21-13 XL: cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói số 21-13 XL: cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 16:12:00 đến ngày 2021-05-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 288,927,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà trực QLTTLĐ KV Bình Dương | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,52 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,16 | m2 |
| 5 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,64 | m2 |
| 6 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,52 | m2 |
| 7 | Cung cấp vật tư và Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,84 | m2 |
| 8 | Cung cấp vật tư và Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,84 | m2 |
| 9 | Cung cấp vật tư và Gia công lắp đặt cửa đi nhôm kính. | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 10 | Cung cấp vật tư và Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,44 | m2 |
| 12 | Cung cấp vật tư và Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp vật tư và Gia công xà gồ thép (C100x45x5 dày 1.8) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1015 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1015 | tấn |
| 15 | Cung cấp vật tư và Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,84 | m2 |
| 16 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt cầu chì | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ô cắm đơn | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ô cắm đôi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt hộp 3 lỗ đi nổi (đế+ mặt 3 lỗ) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 23 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 24 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2 | m |
| 25 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m |
| 26 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 27 | Cung cấp vật tư và Lắp bảng điện | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 30 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt quạt treo tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho BĐPC | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| B | Hạng mục: Nhà trực - Trạm cắt Bình Dương | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,19 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,31 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,52 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,79 | m2 |
| 5 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,83 | m2 |
| 6 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,28 | m2 |
| 7 | Cung cấp vật tư và Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | m3 |
| 8 | Cung cấp vật tư và Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,19 | m2 |
| 9 | Cung cấp vật tư và Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,19 | m2 |
| 10 | Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 11 | Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 13 | Cung cấp vật tư và Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | m3 |
| 14 | Cung cấp vật tư và Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | 100kg |
| 15 | Cung cấp vật tư và Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm kính, có khung sắt bảo vệ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 16 | Cung cấp vật tư và Gia công lắp đặt cửa đi nhôm kính. | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 17 | Cung cấp vật tư và Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 18 | Cung cấp vật tư và Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,79 | m2 |
| 19 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt cầu chì | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt công tắc 1 hạt (wc) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ô cắm đơn | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ô cắm đôi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt hộp 3 lỗ đi nổi (đế+ mặt 3 lỗ) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 27 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8 | m |
| 28 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 29 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 30 | Cung cấp vật tư và Lắp bảng điện | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 31 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 32 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt quạt treo tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 34 | Cung cấp vật tư và Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 35 | Cung cấp vật tư và Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m2 |
| 37 | Cung cấp vật tư và Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,98 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,62 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 41 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m2 |
| 42 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 43 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 50 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 51 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt gương soi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt giá treo | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt kệ kính | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà trực - Trạm cắt Phù Mỹ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,99 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,23 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,84 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,39 | m2 |
| 5 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,21 | m2 |
| 6 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,02 | m2 |
| 7 | Cung cấp vật tư và Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 8 | Cung cấp vật tư và Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,99 | m2 |
| 9 | Cung cấp vật tư và Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,99 | m2 |
| 10 | Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 11 | Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 12 | Cung cấp vật tư và Gia công lắp đặt cửa đi nhôm kính. | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 13 | Cung cấp vật tư và Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 14 | Cung cấp vật tư và Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,99 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp vật tư và Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2837 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | 1m3 |
| 19 | Cung cấp vật tư và Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 20 | Cung cấp vật tư và Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | m3 |
| 21 | Cung cấp vật tư và Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 22 | Cung cấp vật tư và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | tấn |
| 23 | Cung cấp vật tư và Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp vật tư và Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1112 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp vật tư và Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,47 | m3 |
| 27 | Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 28 | Cung cấp vật tư và Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | m3 |
| 29 | Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,72 | m2 |
| 30 | Cung cấp vật tư và Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 31 | Cung cấp vật tư và Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | m3 |
| 32 | Cung cấp vật tư và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,58 | m2 |
| 34 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296,4 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cổng sắt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,88 | m2 |
| 36 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 37 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt cầu chì | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt công tắc 1 hạt (wc) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ô cắm đơn | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ô cắm đôi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt hộp 3 lỗ đi nổi (đế+ mặt 3 lỗ) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 44 | Cung cấp vật tư và Lắp bảng điện | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 45 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,4 | m |
| 46 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2 | m |
| 47 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m |
| 48 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 49 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt quạt treo tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 51 | Cung cấp vật tư và Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 52 | Cung cấp vật tư và Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m2 |
| 54 | Cung cấp vật tư và Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,98 | m2 |
| 56 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,62 | m2 |
| 57 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m2 |
| 59 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 60 | Cung cấp vật tư và Gia công lắp đặt cửa đi nhôm kính. | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 61 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 68 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 69 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt gương soi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt giá treo | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt kệ kính | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi