Gói thầu: GÓi thầu số 5: thi công xây dựng công trình (bao gồm lệ phí môi trường, lệ phí tài nguyên và lệ phí cấp quyền khai thác đất)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210446414-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu GÓi thầu số 5: thi công xây dựng công trình (bao gồm lệ phí môi trường, lệ phí tài nguyên và lệ phí cấp quyền khai thác đất)
Số hiệu KHLCNT 20210445179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 07:54:00 đến ngày 2021-04-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,670,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN MẶT CẮT, GIA CỐ MẶT ĐÊ
1 Bóc phong hóa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,9988 100m3
2 Vận chuyển đất, cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,9988 100m3
3 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,9988 100m3/1km
4 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,9988 100m3/1km
5 San đất bãi thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,9988 100m3
6 Đào xử lý vết nứt -đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 144,1491 100m3
7 Đào đánh cấp - Đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 546,27 1m3
8 Vận chuyển đất để đắp cơ thi công Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4165 100m3
9 Đào hoành triệt cống cũ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,0192 100m3
10 Đắp đất đê, đập, kênh mương Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 237,2184 100m3
11 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,3801 100m3
12 Đắp hoành triệt cóng cũ, dung trọng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,1232 100m3
13 Đào xúc đất -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 113,6702 100m3
14 Vận chuyển đất-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 113,6702 100m3
15 Vận chuyển đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 113,6702 100m3/1km
16 Vận chuyển đất -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 113,6702 100m3/1km
17 Ủi phong hóa bãi lấy đất cự ly ≤100m-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,0505 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,008 100m3
19 Ni lông tái sinh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,6 100m2
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,448 100m2
21 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.112 m3
22 Cắt khe lún sâu 17cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,12 100m
23 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 122,5164 100m2
24 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 122,5164 100m2
25 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 222 cái
26 Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m3
29 San đất bãi thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m3
30 Bóc phong hóa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4056 100m3
31 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4056 100m3
32 Vận chuyển đất -đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4056 100m3/1km
33 Vận chuyển cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4056 100m3/1km
34 San đất bãi thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4056 100m3
35 Đào đánh cấp -đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,58 1m3
36 Đắp đất đê, đập, kênh mương Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,037 100m3
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4311 100m3
38 Đào xúc đất -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,8451 100m3
39 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,8451 100m3
40 Vận chuyển đất -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,8451 100m3/1km
41 Vận chuyển đất -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,8451 100m3/1km
42 Ủi phong hóa bãi lấy đất cự ly ≤100m, -đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3268 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4707 100m3
44 Ni lông tái sinh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9424 100m2
45 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3685 100m2
46 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 52,96 m3
47 Cắt khe lún sâu 16cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,51 100m
48 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,907 100m2
49 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,907 100m2
50 Bê tông CTM250 - Đáy tường chắn đất Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 m3
51 Bê tông CTM250 - Tường chắn đất Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,74 m3
52 Bê tông lót M100 đá 4x6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,25 m3
53 Ván khuôn bản đáy tường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,156 100m2
54 Ván khuôn tường chắn đất Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,071 100m2
55 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,22 m2
56 Dăm lót 1x2 tầng lọc Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,72 m3
57 Vải lọc ART 15 tầng lọc Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2618 100m2
58 Ống nhựa thoát nước tầng lọc PVC D21 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1275 100m
59 Thép tròn đáy tường chắn D=12mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9936 tấn
60 Thép tròn tường chắn D=12mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9209 tấn
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG
1 Bóc phong hóa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,3366 100m3
2 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,3366 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,3366 100m3/1km
4 Vận chuyển đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,3366 100m3/1km
5 San đất bãi thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,3366 100m3
6 Đào nền đường-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,2136 100m3
7 Đào đánh cấp -đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 179,28 1m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 76,8234 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,5653 100m3
10 Đào xúc đất -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,1495 100m3
11 Vận chuyển đất, cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,1495 100m3
12 Vận chuyển đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,1495 100m3/1km
13 Vận chuyển đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,1495 100m3/1km
14 Ủi phong hóa bãi lấy đất cự ly ≤100m, dày 30cm-đất cấp I (KL đất cần đắp/2,5m) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,7224 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,453 100m3
16 Ni lông tái sinh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,1217 100m2
17 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,052 100m2
18 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 588,99 m3
19 Cắt khe lún sâu 15-17cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,2951 100m
20 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,2701 100m2
21 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,2701 100m2
22 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 58 cái
23 Bóc phong hóa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5737 100m3
24 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5737 100m3
25 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5737 100m3/1km
26 Vận chuyển đất -đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5737 100m3/1km
27 San đất bãi thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5737 100m3
28 Đắp đất dốc lên đường thi công Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,0757 100m3
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2472 100m3
30 Đào xúc -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7655 100m3
31 Vận chuyển đất-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7655 100m3
32 Vận chuyển đất -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7655 100m3/1km
33 Vận chuyển đất -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7655 100m3/1km
34 Ủi phong hóa bãi lấy đất cự ly ≤100m, -đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0148 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2563 100m3
36 Ni lông tái sinh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,602 100m2
37 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1936 100m2
38 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,84 m3
39 Cắt khe lún sâu 15cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,27 100m
40 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,919 100m2
41 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,919 100m2
42 Bóc phong hóa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2495 100m3
43 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2495 100m3
44 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2495 100m3/1km
45 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2495 100m3/1km
46 San đất bãi thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2495 100m3
47 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2806 100m3
48 Đào xúc đất -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5102 100m3
49 Vận chuyển đất-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5102 100m3
50 Vận chuyển đất-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5102 100m3/1km
51 Vận chuyển đất-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5102 100m3/1km
52 Ủi phong hóa bãi lấy đất cự ly ≤100m, -đất cấp I (KL đất cần đắp/2,5m) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5265 100m3
53 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3009 100m3
54 Ni lông tái sinh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,1141 100m2
55 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5013 100m2
56 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 236,06 m3
57 Cắt khe lún sâu 15cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6292 100m
C HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ ĐƯỜNG THI CÔNG VẬN CHUYỂN ĐẤT TỪ ĐƯỜNG TỈNH 518C VÀO MỎ ĐẤT ĐA NẴM (L=1.464M)
1 San tạo phẳng mặt đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 ca
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,0785 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,6578 100m3
4 Đào xúc đất -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,3236 100m3
5 Vận chuyển đất, -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,3236 100m3
6 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,2755 100m2
7 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,2755 100m2
D HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI ĐÊ TẠI K0+220,9
1 Bóc phong hóa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0551 100m3
2 Vận chuyển đất, -đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0551 100m3
3 Vận chuyển đất -đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0551 100m3/1km
4 Vận chuyển đất -đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0551 100m3/1km
5 San đất bãi thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0551 100m3
6 Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,5845 100m3
7 Đắp đất hoàn thiện, dung trọng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,9929 100m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4864 100m3
9 Đất đào còn thừa TD lên đắp đê cự ly Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4573 100m3
10 Bê tông lót M100 đá 4x6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,33 m3
11 Bê tông CTM250 - Bản đáy, chân khay, đế cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,89 m3
12 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênh dẫn cửa vào Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,14 m3
13 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Thành kênh dẫn cửa vào (h=1,85m) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,28 m3
14 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường đầu cửa vào Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,73 m3
15 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường đầu cửa ra Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,73 m3
16 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy tiêu năng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,74 m3
17 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường tiêu năng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,26 m3
18 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,31 m3
19 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Gia cố mái đê Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 31 m3
20 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đỡ tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,71 m3
21 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Bản đáy phần gia cố sau tiêu Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,26 m3
22 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Gia cố mái Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,9 m3
23 Ván khuôn phần bê tông CT - Móng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3877 100m2
24 Ván khuôn phần bê tông thường - VK đáy kênh dẫn vào Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0601 100m2
25 Ván khuôn phần bê tông thường - VK thành kênh dẫn, tường đầu của vào, cửa ra Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9632 100m2
26 Ván khuôn phần bê tông thường - VK đáy bề tiêu năng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0419 100m2
27 Ván khuôn phần bê tông thường - VK Tường bể tiêu năng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3646 100m2
28 Ván khuôn phần bê tông thường - VK bậc lên xuống, gia cố mái đê Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5121 100m2
29 Ván khuôn phần bê tông thường - VK dầm đỡ tấm đan, gia cố sau tiêu năng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1235 100m2
30 Ni lông tái sinh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,574 100m2
31 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,23 m2
32 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,784 100m
33 Ống cống BTLT HL93; D=800mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 md
34 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 1 đoạn ống
35 Đất sét luyện thân cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 51,92 m3
36 Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,2 m3
37 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,96 m
38 Thép tròn đáy cống D=8mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1445 tấn
39 Thép tròn đáy cống D=10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1006 tấn
40 Thép tròn đáy cống D=14mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6557 tấn
41 Thép tròn đáy cống D=12mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0497 tấn
42 Bê tông CTM250 - Cột cầu công tác, cột lan can Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,33 m3
43 Bê tông CTM250 - Dầm cầu công tác, lan can Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,474 m3
44 Bê tông CTM250 - Sàn cầu công tác Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,04 m3
45 Ván khuôn móng cột cầu công tác Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0188 100m2
46 Ván khuôn cột cầu công tác, cột lan can Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1895 100m2
47 Ván khuôn dầm cầu công tác, lan can Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2067 100m2
48 Ván khuôn sàn cầu công tác Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0903 100m2
49 Thép tròn dầm cầu công tác D=8mm (3;14;16;17). Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0983 tấn
50 Thép tròn dầm cầu công tác D=14mm (1,2,4,13). Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1122 tấn
51 Thép tròn dầm cầu công tác D=12mm (15). Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0065 tấn
52 Thép tròn cột cầu công tác D=8mm (8;12;18;19). Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,059 tấn
53 Thép tròn cột cầu công tác D=16-18mm (7;11). Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1327 tấn
54 Thép tròn đế cột cầu công tác D=8mm (10). Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0037 tấn
55 Thép tròn đế cột cầu công tác D=12mm (9). Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0051 tấn
56 Thép tròn sàn cầu công tác D=8mm (5,6). Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0506 tấn
57 Bê tông CTM300 - Cánh cửa cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,05 m3
58 Sản xuất Thép hình, thép tấm, thép tròn hèm cửa cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0529 tấn
59 Lắp dựng Thép hình, thép tấm, thép tròn hèm cửa cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0529 tấn
60 Sản xuất thép hình cánh cửa cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0257 tấn
61 Sản xuất thép tròn cánh cửa cống D6-8mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0069 tấn
62 Cao su lá Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,61 m2
63 Bu lông M12; L=35 + Hộp bu lông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
64 Bu lông M14; L=300 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
65 Lắp dựng cửa cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1426 tấn
66 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,036 tấn
67 Ổ khóa V1 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
E HẠNG MỤC: KÈ LÁT MÁI
1 Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái, đá 1x2,mác 250 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 345,3 m3
2 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đổ bù Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,855 m3
3 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm chân, dầm giữa kè Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 76,12 m3
4 Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm mái kè Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,67 m3
5 Ni lông tái sinh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,0444 100m2
6 Ván khuôn cấu kiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,2374 100m2
7 Ván khuôn dầm đỉnh, dầm chân kè, dầm giữa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,5519 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,67 m2
9 Thép tròn cấu kiện D=6mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3672 tấn
10 Thép tròn dầm móng các loại D=6mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8952 tấn
11 Thép tròn dầm móng các loại D=10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7858 tấn
12 Thép tròn dầm móng các loại D=12mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5865 tấn
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 761,0272 tấn
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 761,0272 tấn
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 76,1027 10 tấn/1km
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14.000 1cấu kiện
17 Đắp đất cơ kè (Để thi công kè) - TD đất đào kè Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3238 100m3
18 Rải đá dăm lót 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 275,68 m3
19 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,4304 100m2
20 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,71 m3
21 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 231,48 m3
22 Thả đá dời trên cạn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 614,65 m3
23 Thả đá dời dưới nước Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.821,62 m3
24 Bốc xúc đá hộc lên sà lan bằng máy đào 1,25m3 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,2162 100m3
25 Thả đá dời trên cạn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,05 m3
26 Thả đá dời dưới nước Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,27 m3
27 Bốc xúc đá hộc lên sà lan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1227 100m3
28 Cấp phối đá dăm loại II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,304 100m3
29 Phá dốc thi công Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,304 100m3
30 Vận chuyển đất, -đất cấp IV Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,304 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo-đất cấp IV Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,304 100m3/1km
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo-đất cấp IV Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,304 100m3/1km
33 San đất bãi thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,304 100m3
34 San ủi bãi đúc tấm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 ca
35 Bê tông M150, đá 1x2 bãi đúc tấm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 m3
36 Bạt dứa lót Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 100m2
37 Vật liệu cát để tạo phẳng sân đúc cấu kiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->