Gói thầu: GÓi thầu số 5: thi công xây dựng công trình (bao gồm lệ phí môi trường, lệ phí tài nguyên và lệ phí cấp quyền khai thác đất)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446414-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | GÓi thầu số 5: thi công xây dựng công trình (bao gồm lệ phí môi trường, lệ phí tài nguyên và lệ phí cấp quyền khai thác đất) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 07:54:00 đến ngày 2021-04-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,670,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN MẶT CẮT, GIA CỐ MẶT ĐÊ | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,9988 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,9988 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,9988 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,9988 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,9988 | 100m3 |
| 6 | Đào xử lý vết nứt -đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 144,1491 | 100m3 |
| 7 | Đào đánh cấp - Đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 546,27 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp cơ thi công | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4165 | 100m3 |
| 9 | Đào hoành triệt cống cũ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,0192 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 237,2184 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,3801 | 100m3 |
| 12 | Đắp hoành triệt cóng cũ, dung trọng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1232 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,6702 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,6702 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,6702 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,6702 | 100m3/1km |
| 17 | Ủi phong hóa bãi lấy đất cự ly ≤100m-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,0505 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,008 | 100m3 |
| 19 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,6 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,448 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.112 | m3 |
| 22 | Cắt khe lún sâu 17cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,12 | 100m |
| 23 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122,5164 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122,5164 | 100m2 |
| 25 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 222 | cái |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 29 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m3 |
| 30 | Bóc phong hóa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4056 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4056 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất -đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4056 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4056 | 100m3/1km |
| 34 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4056 | 100m3 |
| 35 | Đào đánh cấp -đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,58 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,037 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4311 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,8451 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,8451 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,8451 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,8451 | 100m3/1km |
| 42 | Ủi phong hóa bãi lấy đất cự ly ≤100m, -đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3268 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4707 | 100m3 |
| 44 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9424 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3685 | 100m2 |
| 46 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,96 | m3 |
| 47 | Cắt khe lún sâu 16cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,51 | 100m |
| 48 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,907 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,907 | 100m2 |
| 50 | Bê tông CTM250 - Đáy tường chắn đất | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | m3 |
| 51 | Bê tông CTM250 - Tường chắn đất | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,74 | m3 |
| 52 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,25 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bản đáy tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,156 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn tường chắn đất | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,071 | 100m2 |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,22 | m2 |
| 56 | Dăm lót 1x2 tầng lọc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,72 | m3 |
| 57 | Vải lọc ART 15 tầng lọc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2618 | 100m2 |
| 58 | Ống nhựa thoát nước tầng lọc PVC D21 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1275 | 100m |
| 59 | Thép tròn đáy tường chắn D=12mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9936 | tấn |
| 60 | Thép tròn tường chắn D=12mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9209 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3366 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3366 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3366 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3366 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,2136 | 100m3 |
| 7 | Đào đánh cấp -đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 179,28 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,8234 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,5653 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,1495 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,1495 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,1495 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,1495 | 100m3/1km |
| 14 | Ủi phong hóa bãi lấy đất cự ly ≤100m, dày 30cm-đất cấp I (KL đất cần đắp/2,5m) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,7224 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,453 | 100m3 |
| 16 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,1217 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,052 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 588,99 | m3 |
| 19 | Cắt khe lún sâu 15-17cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,2951 | 100m |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,2701 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,2701 | 100m2 |
| 22 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58 | cái |
| 23 | Bóc phong hóa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5737 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5737 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5737 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất -đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5737 | 100m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5737 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất dốc lên đường thi công | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,0757 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2472 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7655 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7655 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7655 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7655 | 100m3/1km |
| 34 | Ủi phong hóa bãi lấy đất cự ly ≤100m, -đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0148 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2563 | 100m3 |
| 36 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,602 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1936 | 100m2 |
| 38 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,84 | m3 |
| 39 | Cắt khe lún sâu 15cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | 100m |
| 40 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,919 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,919 | 100m2 |
| 42 | Bóc phong hóa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2495 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2495 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2495 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2495 | 100m3/1km |
| 46 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2495 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2806 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5102 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5102 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5102 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5102 | 100m3/1km |
| 52 | Ủi phong hóa bãi lấy đất cự ly ≤100m, -đất cấp I (KL đất cần đắp/2,5m) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5265 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3009 | 100m3 |
| 54 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,1141 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5013 | 100m2 |
| 56 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 236,06 | m3 |
| 57 | Cắt khe lún sâu 15cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6292 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ ĐƯỜNG THI CÔNG VẬN CHUYỂN ĐẤT TỪ ĐƯỜNG TỈNH 518C VÀO MỎ ĐẤT ĐA NẴM (L=1.464M) | |||
| 1 | San tạo phẳng mặt đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | ca |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,0785 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,6578 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,3236 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,3236 | 100m3 |
| 6 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,2755 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,2755 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI ĐÊ TẠI K0+220,9 | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0551 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, -đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0551 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất -đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0551 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất -đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0551 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0551 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,5845 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện, dung trọng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,9929 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4864 | 100m3 |
| 9 | Đất đào còn thừa TD lên đắp đê cự ly | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4573 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,33 | m3 |
| 11 | Bê tông CTM250 - Bản đáy, chân khay, đế cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,89 | m3 |
| 12 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênh dẫn cửa vào | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,14 | m3 |
| 13 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Thành kênh dẫn cửa vào (h=1,85m) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,28 | m3 |
| 14 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường đầu cửa vào | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,73 | m3 |
| 15 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường đầu cửa ra | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,73 | m3 |
| 16 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy tiêu năng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,74 | m3 |
| 17 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường tiêu năng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,26 | m3 |
| 18 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,31 | m3 |
| 19 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Gia cố mái đê | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31 | m3 |
| 20 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đỡ tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,71 | m3 |
| 21 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Bản đáy phần gia cố sau tiêu | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,26 | m3 |
| 22 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Gia cố mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,9 | m3 |
| 23 | Ván khuôn phần bê tông CT - Móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3877 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn phần bê tông thường - VK đáy kênh dẫn vào | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0601 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn phần bê tông thường - VK thành kênh dẫn, tường đầu của vào, cửa ra | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9632 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn phần bê tông thường - VK đáy bề tiêu năng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0419 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn phần bê tông thường - VK Tường bể tiêu năng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3646 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn phần bê tông thường - VK bậc lên xuống, gia cố mái đê | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5121 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn phần bê tông thường - VK dầm đỡ tấm đan, gia cố sau tiêu năng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1235 | 100m2 |
| 30 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,574 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,23 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,784 | 100m |
| 33 | Ống cống BTLT HL93; D=800mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | md |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 đoạn ống |
| 35 | Đất sét luyện thân cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,92 | m3 |
| 36 | Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,2 | m3 |
| 37 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,96 | m |
| 38 | Thép tròn đáy cống D=8mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1445 | tấn |
| 39 | Thép tròn đáy cống D=10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1006 | tấn |
| 40 | Thép tròn đáy cống D=14mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6557 | tấn |
| 41 | Thép tròn đáy cống D=12mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0497 | tấn |
| 42 | Bê tông CTM250 - Cột cầu công tác, cột lan can | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,33 | m3 |
| 43 | Bê tông CTM250 - Dầm cầu công tác, lan can | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,474 | m3 |
| 44 | Bê tông CTM250 - Sàn cầu công tác | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,04 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột cầu công tác | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0188 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột cầu công tác, cột lan can | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1895 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn dầm cầu công tác, lan can | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2067 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn sàn cầu công tác | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0903 | 100m2 |
| 49 | Thép tròn dầm cầu công tác D=8mm (3;14;16;17). | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0983 | tấn |
| 50 | Thép tròn dầm cầu công tác D=14mm (1,2,4,13). | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1122 | tấn |
| 51 | Thép tròn dầm cầu công tác D=12mm (15). | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0065 | tấn |
| 52 | Thép tròn cột cầu công tác D=8mm (8;12;18;19). | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | tấn |
| 53 | Thép tròn cột cầu công tác D=16-18mm (7;11). | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1327 | tấn |
| 54 | Thép tròn đế cột cầu công tác D=8mm (10). | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0037 | tấn |
| 55 | Thép tròn đế cột cầu công tác D=12mm (9). | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0051 | tấn |
| 56 | Thép tròn sàn cầu công tác D=8mm (5,6). | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0506 | tấn |
| 57 | Bê tông CTM300 - Cánh cửa cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 58 | Sản xuất Thép hình, thép tấm, thép tròn hèm cửa cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0529 | tấn |
| 59 | Lắp dựng Thép hình, thép tấm, thép tròn hèm cửa cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0529 | tấn |
| 60 | Sản xuất thép hình cánh cửa cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0257 | tấn |
| 61 | Sản xuất thép tròn cánh cửa cống D6-8mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0069 | tấn |
| 62 | Cao su lá | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,61 | m2 |
| 63 | Bu lông M12; L=35 + Hộp bu lông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 64 | Bu lông M14; L=300 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 65 | Lắp dựng cửa cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1426 | tấn |
| 66 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | tấn |
| 67 | Ổ khóa V1 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: KÈ LÁT MÁI | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái, đá 1x2,mác 250 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 345,3 | m3 |
| 2 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đổ bù | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,855 | m3 |
| 3 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm chân, dầm giữa kè | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,12 | m3 |
| 4 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm mái kè | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,67 | m3 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0444 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cấu kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,2374 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm đỉnh, dầm chân kè, dầm giữa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5519 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,67 | m2 |
| 9 | Thép tròn cấu kiện D=6mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3672 | tấn |
| 10 | Thép tròn dầm móng các loại D=6mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8952 | tấn |
| 11 | Thép tròn dầm móng các loại D=10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7858 | tấn |
| 12 | Thép tròn dầm móng các loại D=12mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5865 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 761,0272 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 761,0272 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,1027 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14.000 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất cơ kè (Để thi công kè) - TD đất đào kè | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3238 | 100m3 |
| 18 | Rải đá dăm lót 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 275,68 | m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,4304 | 100m2 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,71 | m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 231,48 | m3 |
| 22 | Thả đá dời trên cạn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 614,65 | m3 |
| 23 | Thả đá dời dưới nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.821,62 | m3 |
| 24 | Bốc xúc đá hộc lên sà lan bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,2162 | 100m3 |
| 25 | Thả đá dời trên cạn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,05 | m3 |
| 26 | Thả đá dời dưới nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,27 | m3 |
| 27 | Bốc xúc đá hộc lên sà lan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1227 | 100m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,304 | 100m3 |
| 29 | Phá dốc thi công | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,304 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, -đất cấp IV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,304 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo-đất cấp IV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,304 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo-đất cấp IV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,304 | 100m3/1km |
| 33 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,304 | 100m3 |
| 34 | San ủi bãi đúc tấm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| 35 | Bê tông M150, đá 1x2 bãi đúc tấm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 36 | Bạt dứa lót | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 100m2 |
| 37 | Vật liệu cát để tạo phẳng sân đúc cấu kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi