Gói thầu: Khối lượng xây lắp 05 phòng chức năng và 03 phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Khối lượng xây lắp 05 phòng chức năng và 03 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện TUy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 16:06:00 đến ngày 2021-05-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,778,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 6,116 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 5,373 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 16,058 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 49,175 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,387 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,09 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 1,974 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của HSMT | 0,732 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 12,573 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,21 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,473 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 55,503 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,958 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 96,3 | m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 16,27 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 6,024 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 6,17 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,689 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 29,883 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 43,68 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V của HSMT | 43,68 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 43,68 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 78,2 | m |
| 26 | Láng granitô bậc cấp. | Chương V của HSMT | 25,68 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 48,8 | m |
| 28 | Láng granitô nền sàn | Chương V của HSMT | 8,32 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 8,1 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 8,1 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V của HSMT | 3,6 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.0x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 26,388 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.0x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 10,788 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.0x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,675 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,872 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.0x13x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 25,552 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 10,788 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.0x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,675 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,13 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của HSMT | 8,4 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,1 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.0x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,516 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,684 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,46 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.0x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,398 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.0x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 19,179 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 13,28 | m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 17,402 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 2,864 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,46 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,318 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 2,078 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 38,526 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 4,234 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,059 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 3,756 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 2,42 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 65,212 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của HSMT | 6,906 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 7,142 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,692 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 6,428 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 1,038 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 6,213 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 4,012 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của HSMT | 2,131 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,551 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 6,484 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,795 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,588 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,303 | tấn |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của HSMT | 108 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 311,81 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 675,409 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 221,852 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 469,592 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 690,6 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 303,774 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 421,2 | m |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 81,952 | m2 |
| 9 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 47,216 | m2 |
| 10 | Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nô | Chương V của HSMT | 14,616 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 94,64 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của HSMT | 94,64 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn Granite 400x400 , XM PCB40 | Chương V của HSMT | 565,24 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 46,75 | m2 |
| 15 | Láng granitô cầu thang | Chương V của HSMT | 53,925 | m2 |
| 16 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 73,2 | m |
| 17 | Đắp vữa XM mác 75 đầu ô sãnh (bảng hiệu) | Chương V của HSMT | 1 | điểm |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V của HSMT | 1,436 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 1,436 | tấn |
| 20 | Gia công cầu phong thép mạ kẽm 25mm*50mm*1,2mm | Chương V của HSMT | 1,16 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cầu phong thép mạ kẽm 25mm*50mm*1,2mm | Chương V của HSMT | 1,16 | tấn |
| 22 | Sản xuất li tô thép mạ kẽm 25mm*25mm*1,2mm | Chương V của HSMT | 1,373 | tấn |
| 23 | Lắp dựng li tô thép mạ kẽm 25mm*25mm*1,2mm | Chương V của HSMT | 1,373 | tấn |
| 24 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,082 | 100m2 |
| 25 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 15,36 | m2 |
| 26 | Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 27 | Bật sắt V75*2, L=350 (Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi trục 1;11)+buloong... | Chương V của HSMT | 44 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 0,96 | 100m |
| 29 | Lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 0,016 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của HSMT | 0,063 | 100m |
| 33 | Đắp vữa XM mác 75 điểm lan can hành lang | Chương V của HSMT | 20 | điểm |
| 34 | Cửa đi panô kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âu | Chương V của HSMT | 49,92 | m2 |
| 35 | Cửa sổ panô kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âu | Chương V của HSMT | 103,68 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của HSMT | 0,608 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 64,512 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 103,68 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Chương V của HSMT | 40,14 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 734,945 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 2.044,905 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt bảng viết (chống lóa) loại chữ nhật ( kích thước: 1,2m*3,6m) | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Thi công khớp nối bằng đồng | Chương V của HSMT | 3,2 | m |
| 44 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 0,059 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V của HSMT | 5,18 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Chương V của HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn máng treo bảng SAM-LED mã: GD-20CI. | Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 6 | Điều chỉnh tốc độ quạt | Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ngầm tường | Chương V của HSMT | 39 | cái |
| 9 | Cầu chì 10A ngầm tường | Chương V của HSMT | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nhựa đơn ngầm tường | Chương V của HSMT | 27 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa đôi ngầm tường . | Chương V của HSMT | 16 | hộp |
| 12 | Mặt nạ 1-3 lỗ (bảng điện) | Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 13 | Mặt nạ 4-6 lỗ (bảng điện) | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 14 | Mặt nạ Aptomat + đai cùm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 15 | Hộp nhựa nối dây ngầm tường+nắp | Chương V của HSMT | 19 | hộp |
| 16 | Hộp nhựa tròn chia 1-4 ngã | Chương V của HSMT | 102 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automatt 2 pha 2 cực MCB 10A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Aptomat2 pha 2 cực MCB 20A | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 19 | Aptomat 2 pha 2 cực MCB 50A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 20 | Aptomat 2 pha 2 cực MCB 63A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của HSMT | 1.440 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của HSMT | 280 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của HSMT | 412 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 26 | Ống nhựa PVC D16mm | Chương V của HSMT | 650 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC D20mm | Chương V của HSMT | 316 | m |
| 28 | Tủ điện 300x400x150 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện có khoá bảo vệ | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Tủ điện 400x600x200 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện có khoá bảo vệ | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Tíc kê, buloong + ecu, cùm ống, que hàn, đinh vít, băng keo, phíc cắm ... .v.v.. | Chương V của HSMT | 1 | T.bộ |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động tia điện đạo (SCHIRTEC-A) hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét, dây tiếp địa đồng trần 70mm2 | Chương V của HSMT | 65 | m |
| 3 | Gia công lắp dựng trụ đỡ kim ống thép trãng kẽm D60mm dày 3.6mm L=4m | Chương V của HSMT | 1 | Trụ |
| 4 | Cùm trụ đỡ kim thu sét D14mm | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng dài 2.5m | Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 7 | ống nhựa Fi 27mm | Chương V của HSMT | 14 | m |
| 8 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 9 | Giếng tiếp địa D90mm sâu 12m | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 4,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 4,8 | m3 |
| 12 | Đinh vít, cùm, tíc kê, băng keo v.v.. | Chương V của HSMT | 1 | T.bộ |
| F | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình cứu hỏa 3kg | Chương V của HSMT | 12 | bình |
| 2 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của HSMT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi