Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210461078-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210461056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 16:05:00 đến ngày 2021-05-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,203,047,187 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC TỔ KIỂM SOÁT - CHI CỤC HQCK MÓNG CÁI
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 420,8 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 103,5 m2
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 3,38 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 257,96 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 210,34 m2
6 Tháo dỡ mái tôn Theo HSTK 226,8 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK 144,13 m2
8 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSTK 93,95 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm Theo HSTK 120,13 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm Theo HSTK 120,13 m2
11 Lợp mái, che tường bằng tôn múi Theo HSTK 2,27 100m2
12 Lắp dựng cửa đi nhôm Việp Pháp (Hoặc tương đương) Theo HSTK 4,88 m2
13 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo HSTK 1 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 1 bộ
15 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Theo HSTK 96 m2
16 Sản xuất hàng rào lưới thép Theo HSTK 144 m2
17 Sản xuất kết cấu cửa thép, cổng thép Theo HSTK 1,52 tấn
18 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo HSTK 1,52 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng Theo HSTK 0,5 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm Theo HSTK 4,5 m2
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTK 2,43 m3
22 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK 0,32 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,32 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK 181,2 m2
25 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo HSTK 0,76 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Theo HSTK 0,0113 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Theo HSTK 0,76 m3
28 Lát gạch đỏ KT 300x300 Theo HSTK 7,56 m2
29 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Theo HSTK 0,14 100m3
30 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km Theo HSTK 0,14 100m3
31 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km Theo HSTK 0,14 100m3
B SỬA CHỮA HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH TRỤ SỞ HẢI QUAN BẮC PHONG SINH
1 Nhân công vận chuyển nội thất để cải tạo Theo HSTK 2 công
2 Đục tẩy lớp vữa bề mặt cột bê tông để xây trát bổ sung Theo HSTK 5,63 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch block không nung Theo HSTK 2,025 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm Theo HSTK 22,535 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 22,535 m2
6 Nhân công vận chuyển nội thất để cải tạo Theo HSTK 5 công
7 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 21,28 m2
8 Cắt tường bê tông Theo HSTK 15 m
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK 11,072 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK 0,155 m3
11 Đục nền để lại lại nền Theo HSTK 60,592 m2
12 Vận chuyển vật liệu phá dỡ xuống Theo HSTK 11,227 m3
13 Vận chuyển vật liệu phá dỡ xuống 10m tiếp theo Theo HSTK 11,227 m3
14 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤1000m Theo HSTK 0,112 100m3
15 Vận chuyển phế thải đổ đi 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Theo HSTK 0,112 100m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch block không nung Theo HSTK 0,876 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm Theo HSTK 14,76 m2
18 Lát nền bằng gạch 600x600 Theo HSTK 60,592 m2
19 Vệ sinh tường cũ để sơn lại tường Theo HSTK 204,4 m2
20 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Theo HSTK 0,207 tấn
21 Lắp dựng dầm thép Theo HSTK 0,207 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (dầm thép) Theo HSTK 4,993 m2
23 Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan Theo HSTK 2 lọ
24 Gia công hệ khung dàn sân khấu thép hộp Theo HSTK 0,365 tấn
25 Lắp sàn Theo HSTK 0,365 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sàn sân khấu) Theo HSTK 23,258 m2
27 Thi công mặt lót sàn bằng gỗ công nghiệp (dày >=18mm) Theo HSTK 17,616 m2
28 Thi công mặt sàn gỗ ván công nghiệp (dày >=12mm) Theo HSTK 17,616 m2
29 Gia công thép khung vách thạch cao Theo HSTK 0,033 tấn
30 Thi công vách ngăn bằng ván ép Theo HSTK 32,3 m2
31 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo HSTK 32,3 m2
32 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo HSTK 79,09 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường Theo HSTK 298,25 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 298,25 m2
35 Gia công lại và lắp dựng cửa gỗ cũ tận dụng Theo HSTK 3,6 m2
36 Khuôn cửa gỗ, KT 60x135 Theo HSTK 51 md
37 Cửa đi pa nô kính gỗ Theo HSTK 9,936 m2
38 Cửa sổ pa nô kính gỗ Theo HSTK 6,739 m2
39 Ô kính cố định trên cửa, kính dày >=5mm Theo HSTK 4,428 m2
40 Đánh véc ly cửa Theo HSTK 27 m2
41 Nhân công vận vệ sinh công nghiệp để bàn giao Theo HSTK 10 công
42 Bộ đèn Led âm trần downlight Theo HSTK 105 bộ
43 Bộ đèn Led panel âm trần Theo HSTK 8 bộ
44 Bộ đèn tuýp led liền máng Theo HSTK 1 bộ
45 Đèn led dây Theo HSTK 58 m
46 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo HSTK 3 cái
47 Bảo dưỡng và lắp dựng điều hòa treo tường Theo HSTK 3 máy
48 Hệ thống ống bảo ôn điều hòa bổ sung nối tiếp vào ống cũ Theo HSTK 0,08 100m
49 Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện đơn âm tường Theo HSTK 1 cái
50 Công tắc đèn ba âm tường Theo HSTK 1 cái
51 Công tắc điện đôi âm tường Theo HSTK 1 cái
52 Ổ cắm đơn 2 chấu âm tường Theo HSTK 4 cái
53 Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường Theo HSTK 3 cái
54 Đế nhựa âm tường Theo HSTK 10 hộp
55 Ống nhựa D16 thoát nước điều hòa Theo HSTK 12 m
56 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 Theo HSTK 138 m
57 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 Theo HSTK 79 m
58 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 Theo HSTK 46 m
59 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6 Theo HSTK 30 m
60 Hộp nhựa đấu nối có cầu đấu dây Theo HSTK 2 hộp
61 Tủ điện mặt nhựa âm tường Theo HSTK 1 hộp
62 Ống nhựa đàn hồi D16 âm tường Theo HSTK 97 m
63 Ống nhựa đàn hồi D20 âm tường Theo HSTK 76 m
64 Ống nhựa đàn hồi D16 nổi tường Theo HSTK 120 m
65 Automat 1 pha -10A Theo HSTK 4 cái
66 Automat 1 pha -20A Theo HSTK 1 cái
67 Automat 1 pha -30A Theo HSTK 2 cái
C SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 1 - ĐỢI KIỂM SOÁT HẢI QUAN SỐ 1
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 736,82 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 301,33 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 496,74 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 498 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK 99,22 m2
6 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 142,52 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm Theo HSTK 99,22 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm Theo HSTK 99,22 m2
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,37 tấn
10 Lợp mái, che tường bằng tôn múi Theo HSTK 0,448 100m2
11 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo HSTK 2 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 2 cái
14 Sản xuất hàng rào lưới thép Theo HSTK 9,45 m2
15 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK 0,12 tấn
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm Theo HSTK 1,48 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTK 0,45 m3
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Theo HSTK 127,91 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK 146,81 m2
20 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo HSTK 3,2 m3
21 Đào móng băng Theo HSTK 3,2 m3
22 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK 0,12 100m
23 Đắp cát công trình Theo HSTK 0,019 100m3
24 Bê tông đá răm Theo HSTK 1,28 m3
25 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm Theo HSTK 6,4 m2
26 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Theo HSTK 0,25 100m3
27 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km Theo HSTK 0,25 100m3
28 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km Theo HSTK 0,25 100m3
29 Lắp dựng cửa đi nhôm Việp Pháp (hoặc tương đương) Theo HSTK 3,17 m2
30 Máy bơm nước >=1HP Theo HSTK 2 cái
31 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Theo HSTK 4 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK 4 cái
33 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 85 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo HSTK 85 m
35 Thay lại các bộ khóa cửa bị hỏng Theo HSTK 8 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa PVC Theo HSTK 0,65 100m
37 Lắp đặt cút nhựa PVC Theo HSTK 12 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PVC Theo HSTK 8 cái
39 Lắp đặt cút ren trong nhựa PVC Theo HSTK 8 cái
40 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK 8,66 m2
41 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm Theo HSTK 8,66 m2
42 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm Theo HSTK 31,67 m2
43 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần Theo HSTK 4 bộ
D SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 2 - ĐỘI KIỂM SOÁT HẢI QUAN SỐ 1
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 769,39 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 535,04 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 233,94 m2
4 Tháo dỡ mái tôn Theo HSTK 33,42 m2
5 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK 0,11 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,11 tấn
7 Lợp mái, che tường bằng tôn múi Theo HSTK 0,43 100m2
8 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo HSTK 2 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 2 cái
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTK 2 m3
12 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo HSTK 4,42 m3
13 Đào móng băng Theo HSTK 12,32 m3
14 Bê tông gạch vỡ Theo HSTK 1,23 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch block không nung Theo HSTK 4,4 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Theo HSTK 0,03 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo HSTK 0,18 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1408 100m2
19 Bê tông đá dăm Theo HSTK 1,55 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch block không nung Theo HSTK 3,63 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm Theo HSTK 22,22 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm Theo HSTK 44,87 m2
23 Đắp cát công trình Theo HSTK 0,076 100m3
24 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm Theo HSTK 38 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK 6,48 m2
26 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm Theo HSTK 36,14 m2
27 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Theo HSTK 0,14 100m3
28 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km Theo HSTK 0,14 100m3
29 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km Theo HSTK 0,14 100m3
30 Lắp dựng cửa đi nhôm Việp Pháp (hoặc tương đương) Theo HSTK 10,21 m2
31 Lắp dựng vách kính nhôm Việp Pháp (hoặc tương đương) Theo HSTK 20,41 m2
32 Téc nước 3m3 Theo HSTK 1 cái
33 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Theo HSTK 1 cái
34 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK 4 cái
35 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 24 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo HSTK 24 m
37 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK 0,8 tấn
38 Lát đá granít tự nhiên Theo HSTK 8,45 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->