Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463180-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210448936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 16:00:00 đến ngày 2021-05-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,405,935,241 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát hoang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,208 100m2
2 Đóng cừ tràm ngập đất 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,488 100m
3 Đóng cừ tràm ngập đất 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,872 100m
4 Cung cấp thép tròn D=4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,162 kg
5 Cung cấp cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,1 M
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 100m3
7 Đắp đất tấn lề K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,342 100m3
8 Cung cấp đất dinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.649,064 m3
9 Đắp cát tôn cao mặt đường, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 100m3
10 Đắp cát ao mương K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,622 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5 loại 1, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,641 100m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5 loại 1 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,641 100m3
15 Tưới lớp lót mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,207 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,129 100m2
18 Cung cấp BTNC 12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.591,735 T
19 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,917 100tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,917 100tấn
B PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Gia công cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,431 kg
3 Cung cấp thép tròn D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,597 kg
4 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,631 m3
5 Ván khuôn thép cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m2
6 Sơn dầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,648 m2
7 Đào đất trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
8 Đổ bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,544 m3
9 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
10 Đào đất trồng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
11 BT móng biển báo đá 1x2 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
12 Cung cấp bộ biển báo tam giác (1 trụ+1 biển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Cung cấp biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,04 m2
C PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đào đất làm tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
2 Đóng cọc tràm Þ8-10 cm, T/C 16c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,074 100m
3 BT lót đá 1x2 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
4 Ván khuôn thép BT lót+gối liêc tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 100m2
5 Gia công lắp dựng cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,75 kg
7 Đổ bê tông tường chắn đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,924 m3
8 Ván khuôn thép HG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->