Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210462936-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210462142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp mang tính chất đầu tư tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 15:53:00 đến ngày 2021-05-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,435,538,347 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.810.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.810.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm hết hiệu lực của hsdt.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ > 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7427100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4951100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,151m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,448m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,592m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,9466m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,428m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,1576100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5834100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0856100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5078tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9943tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5306tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0636tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,375m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,4m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,2673m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,208m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật120,64m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật172,8704m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật98,6816m2
22Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật120,64m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật205,552m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật326,192m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,4m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật390,64m
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1543tấn
28Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0126tấn
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0126tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,36321m2
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0429100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,43m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,72m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0881tấn
35kẻ joint cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật369,6m
36Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4544tấn
37Lắp cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4544tấn
38SXLD hàng rào khung lưới B40 (bao gồm sơn)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật343,98m2
39SXLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật205,088m2
40SXLD cổng sắt (bao gồm sơn dầu)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15m2
41Bánh xe thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
42Mô tơ điện cổng vàoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
B ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20m
C ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0718100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0478100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,096m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,022m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,38m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,544m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,228m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0488100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1476100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1088100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0228100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0458tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0294tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0301tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,194tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0139tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0686tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0175tấn
19SXLD CỬA SẮT KÍNH DÀY 5 LYĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,5M2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,05m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,084m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,87m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,4m2
24Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật65,27m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,87m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,4m2
27kẻ joint tường 20*20@500Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,4m
28Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,93m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,064100m3
30mua đất để đắpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,064m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,064m3
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,64m2
33Đóng trần nhựa hoa văn KT 600*600Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,64m2
34Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2493tấn
35Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2493tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0486tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0486tấn
38Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2131100m2
D ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ -PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn trang trí âm trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt ô cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
6Vỏ tủ điện âm tường 16 modulĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
E ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - CỐNG HỘP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2914100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,868m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,304m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0464100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,408m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5434100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8207tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,95m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,199100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật101cấu kiện
F ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21,5712100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,1079100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,4633100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,4633100m3/1km
6Cung cấp sỏi đỏĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.546,33m3
G ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7565100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2522100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,216m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,249100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật57,47m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45,3888m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật378,24m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật378,24m2
9Lát gạch xi măng, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật750,2m2
10Đèn chiếu sáng sân vườn sử dụng pin năng lương mặt trời (bao gồm cần cao 3m và đèn)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30bộ
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật234,910m
12Bia đá ghi dấu sự kiện (đá nguyên khối KT 2m x 4m khắc nội dung)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
H ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - NHÀ CHỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,095100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,6721m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,848m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,856m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8495m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,848m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,632m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1116100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1272100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2176100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0857tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2219tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0224tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1092tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,628m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,1002m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
18Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9261tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
20Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9261tấn
21Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7436100m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật53,5761m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật133,42791m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,1m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,1m2
I ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0532100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,573m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,0912m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,272m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,056m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,52m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1584100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,104100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0549tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0909tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0286tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,147tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7821m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,51m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45,7m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,99m2
18SXLD gạch bông gióĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật120viên
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1658tấn
20Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3649tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1658tấn
22Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3649tấn
23Sản xuất cửa khung nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,36m2
24Sản xuất vách ngăn bằng tấm compacĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,36m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,36m2
26SXLD khóa cửa điĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,318100m2
28Đóng trần nhựa hoa văn 600*600Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,89m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật44,16m2
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,89m2
31Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9m2
32Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật61,69m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,451m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45,7m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,99m2
J ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ -HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thường có chụpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10m
5Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt ô cắm baĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
K ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ -HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
11Nối giảm D27-21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt ren trong bằng nhựaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt ren ngoài bằng nhựaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
L ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,1631m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,551m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,308m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,84m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,1m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3672m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0459100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0252tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
M ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - ĐÀI NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,561m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7067m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,256m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,416m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0234tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0213tấn
8Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3725tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,59641m2
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3725tấn
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
12Khóa nhựa 27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
13SXLD bồn Inox 1.5m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Sx bu long 14 dài 40cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
N ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - HỆ THỐNG LỌC NƯỚC
1HỆ THỐNG LỘC NƯƠCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11.0
O ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - GIẾNG KHOAN CÔNG NGHIỆP
1Giếng khoan công nghiệpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
P ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - CÂY XANH
1Cây xanhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1CT
Q ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3366100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8449100m3
3Mua đất cấp III để đắpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật84,49m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8449100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8449100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,6765m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,5093100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật29,908m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,432m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,702m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,931m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0619tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0851tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0322tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0976100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0936100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1931100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật42,5493m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật219,0349m2
21Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật219,0349m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật219,0349m2
23Lát gạch xi măng, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật151,85m2
24Lát đá bậc tam cấp, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21,624m2
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21,72510m
26Vẽ hình + ghi chữ bình phongĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1tb
R ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1663100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1109100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,512m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,23m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,2977m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,564m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,238100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4541100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3128100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1498tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2917tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1977tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2875tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,6492m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,5847m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật54,06m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật58,8064m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật23,7864m2
19Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật54,06m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật82,5928m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật136,6528m2
22Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật135,66m
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật34m
24kẻ joint cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật81,6m
25SXLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn dầu)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật91,902m2
S ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0532100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,16m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,8847m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,272m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,832m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,52m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1248100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,104100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0549tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0909tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0286tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1199tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5686m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,058m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36,04m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,86m2
18SXLD gạch bông gióĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật88viên
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1504tấn
20Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3197tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1504tấn
22Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3196tấn
23Sản xuất cửa khung nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,36m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,36m2
25SXLD khóa cửa điĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,276100m2
27Đóng trần nhựa hoa văn 600*600Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,76m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật34,08m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,76m2
30Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9m2
31Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48,9m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,6641m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36,04m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,86m2
T ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thường có chụpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10m
5Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt ô cắm baĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
U ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
11Nối giảm D27-21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt ren trong bằng nhựaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt ren ngoài bằng nhựaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
V ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,1631m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,551m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,308m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,84m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,1m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3672m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0459100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0252tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
W ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - HẠNG MỤC : ĐÀI NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,561m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7067m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,256m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,416m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0234tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0213tấn
8Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3725tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,59641m2
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3725tấn
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
12Khóa nhựa 27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
13SXLD bồn Inox 1.5m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Sx bu long 14 dài 40cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
X ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Điện năng lượng mặt trời (bao gồm cần cao 4m)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10Bộ
Y ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - HỆ THỐNG LỌC NƯỚC
1Hệ thống lọc nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1HT
Z ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - CÂY XANH
1Cây xanhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1tb
AA ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - GIẾNG KHOAN CÔNG NGHIỆP
1Giếng khoan công nghiệpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
AB NHÀ VĂN HOÁ - NHÀ TRƯNG BÀY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9626100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,637m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật87,7887m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,5613m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,162m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,46m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,24m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3232100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9778100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,448100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0261tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5748tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1298tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,1364tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,3585m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30,336m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật238,155m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật126,52m2
19Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật364,675m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật73,72m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật238,155m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200,24m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,252m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật140,35m2
25Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,32m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36,8m
27Kẻ roon cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11ck
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,7194tấn
29Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,7574tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,7194tấn
31Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,7574tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật67,7251m2
33Sản xuất cửa khung nhôm kính (khung nhôm cao cấp + kính cường lực 0.8mm) bao gồm phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,12m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,12m2
35Làm trần bằng tấm alu (bao gồm khung xương 30x30x1.1)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật169,916m2
36GCLD đầu đao trang tríĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
37GCLD con sơnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật31cái
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật73,72m2
39Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,7388100m2
40Xây bó miệng giếng khoan hiện hữuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1hm
41Đổ đá mi tạo mặt bằng (100m2)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1hm
AC NHÀ VĂN HOÁ - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thường có chụpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24bộ
2Ống ruột gàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật130m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật120m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100m
5Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt ô cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt tủ điện tổng 150x200x100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
AD NHÀ VĂN HOÁ - CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,18100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7248100m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ tên tường, cột, dầmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật187,3888m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật68,22m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,4m2
6Tháo dỡ trần:Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật411,4m2
7Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật187,3888m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật327,0208m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật292,3986m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,41m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật66,51m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39,16m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39,16m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39,16m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật69,97m2
16SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi (sử dụng lại 70%)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật92,352m2
17SXLD trần bằng tấm AluĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật64,4m2
18Sửa chữa, dặm vá các cạnh cột bị hư hỏngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1HM
19Vệ sinh, dọn dẹp công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10công
AE NHÀ VĂN HOÁ - TRẠM DIỆN VÀ ĐƯỜNG DÂY
1Trạm điện và đường dâyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Trạm
AF NHÀ VĂN HOÁ - THIẾT BỊ TRƯNG BÀY
1Mua sắm hiện vật, đồ dùng phục vụ trưng bày, trang trí nhà trưng bàyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.810.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.810.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm hết hiệu lực của hsdt.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
2 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
3 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
4 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
7 Máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
8 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
9 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
10 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
11 Ô tô tự đổ > 10 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->