Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp mang tính chất đầu tư tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 15:53:00 đến ngày 2021-05-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,435,538,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.810.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.810.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm hết hiệu lực của hsdt.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ > 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7427 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4951 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,151 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,448 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,592 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,9466 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,428 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1576 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5834 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0856 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5078 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9943 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5306 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0636 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,375 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,2673 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,208 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 120,64 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 172,8704 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 98,6816 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 120,64 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 205,552 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 326,192 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 390,64 | m |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1543 | tấn |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3632 | 1m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0881 | tấn |
| 35 | kẻ joint cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 369,6 | m |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4544 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4544 | tấn |
| 38 | SXLD hàng rào khung lưới B40 (bao gồm sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 343,98 | m2 |
| 39 | SXLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 205,088 | m2 |
| 40 | SXLD cổng sắt (bao gồm sơn dầu) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 41 | Bánh xe thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Mô tơ điện cổng vào | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| C | ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0718 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0478 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,096 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,022 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1476 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 19 | SXLD CỬA SẮT KÍNH DÀY 5 LY | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | M2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,05 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,084 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,87 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 65,27 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,87 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 27 | kẻ joint tường 20*20@500 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,93 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | 100m3 |
| 30 | mua đất để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 33 | Đóng trần nhựa hoa văn KT 600*600 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2493 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2493 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | tấn |
| 38 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2131 | 100m2 |
| D | ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ -PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện âm tường 16 modul | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| E | ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2914 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,868 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5434 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8207 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| F | ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21,5712 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,4633 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,4633 | 100m3/1km |
| 6 | Cung cấp sỏi đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.546,33 | m3 |
| G | ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7565 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2522 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,216 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,249 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 57,47 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45,3888 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 378,24 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 378,24 | m2 |
| 9 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 750,2 | m2 |
| 10 | Đèn chiếu sáng sân vườn sử dụng pin năng lương mặt trời (bao gồm cần cao 3m và đèn) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 234,9 | 10m |
| 12 | Bia đá ghi dấu sự kiện (đá nguyên khối KT 2m x 4m khắc nội dung) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,672 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,848 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,856 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8495 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1116 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2176 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0857 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2219 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1092 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,628 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,1002 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9261 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9261 | tấn |
| 21 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7436 | 100m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 53,5761 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 133,4279 | 1m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,1 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,1 | m2 |
| I | ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,573 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0912 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0549 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0909 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7821 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,51 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45,7 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,99 | m2 |
| 18 | SXLD gạch bông gió | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | viên |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1658 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3649 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1658 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3649 | tấn |
| 23 | Sản xuất cửa khung nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 24 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm compac | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 26 | SXLD khóa cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | 100m2 |
| 28 | Đóng trần nhựa hoa văn 600*600 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 44,16 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 61,69 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,45 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45,7 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,99 | m2 |
| J | ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ -HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ -HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Nối giảm D27-21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ren trong bằng nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ren ngoài bằng nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| L | ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,163 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,308 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3672 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| M | ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7067 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3725 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,5964 | 1m2 |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3725 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 12 | Khóa nhựa 27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | SXLD bồn Inox 1.5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Sx bu long 14 dài 40cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| N | ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - HỆ THỐNG LỌC NƯỚC | |||
| 1 | HỆ THỐNG LỘC NƯƠC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1.0 |
| O | ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - GIẾNG KHOAN CÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Giếng khoan công nghiệp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| P | ĐIỂM CẤT GIẤU VŨ KHÍ - CÂY XANH | |||
| 1 | Cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | CT |
| Q | ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3366 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8449 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 84,49 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8449 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8449 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6765 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5093 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 29,908 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,432 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,931 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0851 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0976 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0936 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1931 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 42,5493 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 219,0349 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 219,0349 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 219,0349 | m2 |
| 23 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 151,85 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21,624 | m2 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21,725 | 10m |
| 26 | Vẽ hình + ghi chữ bình phong | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| R | ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1663 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1109 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2977 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,564 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4541 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3128 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1498 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2917 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1977 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2875 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6492 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5847 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 54,06 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 58,8064 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,7864 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 54,06 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 82,5928 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 136,6528 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 135,66 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 24 | kẻ joint cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 81,6 | m |
| 25 | SXLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn dầu) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 91,902 | m2 |
| S | ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8847 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1248 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0549 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0909 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5686 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,058 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,04 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,86 | m2 |
| 18 | SXLD gạch bông gió | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 88 | viên |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1504 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3197 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1504 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3196 | tấn |
| 23 | Sản xuất cửa khung nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 25 | SXLD khóa cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 27 | Đóng trần nhựa hoa văn 600*600 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 34,08 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48,9 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,664 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,04 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,86 | m2 |
| T | ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| U | ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Nối giảm D27-21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ren trong bằng nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ren ngoài bằng nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| V | ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,163 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,308 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3672 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| W | ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - HẠNG MỤC : ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7067 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3725 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,5964 | 1m2 |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3725 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 12 | Khóa nhựa 27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | SXLD bồn Inox 1.5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Sx bu long 14 dài 40cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| X | ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Điện năng lượng mặt trời (bao gồm cần cao 4m) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| Y | ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - HỆ THỐNG LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| Z | ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - CÂY XANH | |||
| 1 | Cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| AA | ĐIỂM GẶP DÂN QUÂN - GIẾNG KHOAN CÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Giếng khoan công nghiệp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AB | NHÀ VĂN HOÁ - NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9626 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,637 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 87,7887 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,5613 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,162 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,46 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3232 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9778 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5748 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1298 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1364 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3585 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30,336 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 238,155 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 126,52 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 364,675 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 73,72 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 238,155 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200,24 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,252 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 140,35 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | m |
| 27 | Kẻ roon cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | ck |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7194 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7574 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7194 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7574 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67,725 | 1m2 |
| 33 | Sản xuất cửa khung nhôm kính (khung nhôm cao cấp + kính cường lực 0.8mm) bao gồm phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 35 | Làm trần bằng tấm alu (bao gồm khung xương 30x30x1.1) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 169,916 | m2 |
| 36 | GCLD đầu đao trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | GCLD con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 73,72 | m2 |
| 39 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7388 | 100m2 |
| 40 | Xây bó miệng giếng khoan hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hm |
| 41 | Đổ đá mi tạo mặt bằng (100m2) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hm |
| AC | NHÀ VĂN HOÁ - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Ống ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng 150x200x100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AD | NHÀ VĂN HOÁ - CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7248 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tên tường, cột, dầm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 187,3888 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 68,22 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần: | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 411,4 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 187,3888 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 327,0208 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 292,3986 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 1m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 66,51 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39,16 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39,16 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39,16 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 69,97 | m2 |
| 16 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi (sử dụng lại 70%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 92,352 | m2 |
| 17 | SXLD trần bằng tấm Alu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 18 | Sửa chữa, dặm vá các cạnh cột bị hư hỏng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | HM |
| 19 | Vệ sinh, dọn dẹp công trình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| AE | NHÀ VĂN HOÁ - TRẠM DIỆN VÀ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Trạm điện và đường dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trạm |
| AF | NHÀ VĂN HOÁ - THIẾT BỊ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Mua sắm hiện vật, đồ dùng phục vụ trưng bày, trang trí nhà trưng bày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.810.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.810.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm hết hiệu lực của hsdt.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 4 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 7 | Máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 9 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ > 10 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi