Gói thầu: Gói thầu số 01.XL xây dựng Cầu Trốc Vạc và đường 2 đầu cầu theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210449404-03
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL xây dựng Cầu Trốc Vạc và đường 2 đầu cầu theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210449357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ (bao gồm các nguồn tăng thu, tiết kiệm chi; nguồn dự phòng ngân sách xây dựng cơ bản tập trung và các nguồn bổ sung khác từ Trung ương…) trong điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 14:44:00 đến ngày 2021-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,013,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cọc khoan nhồi
1 Cọc khoan nhồi Tham khảo chương V 863,2 m
2 Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi Tham khảo chương V 144 cọc/TN
3 Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi Tham khảo chương V 48 cọc
B Phần mố
1 Bê tông bệ, thân mố 30Mpa Tham khảo chương V 139,06 m3
2 Bê tông mũ mố 30Mpa Tham khảo chương V 43,82 m3
3 Bê tông lót móng đổ tại chỗ 10Mpa Tham khảo chương V 6,86 m3
4 Cốt thép mố D Tham khảo chương V 0,0169 tấn
5 Cốt thép mố 10 mm Tham khảo chương V 6,3518 tấn
6 Cốt thép mố D>18 mm Tham khảo chương V 3,8479 tấn
7 Đào đất hố móng Tham khảo chương V 774,27 m3
8 Đắp đất hố móng K95 Tham khảo chương V 669,27 m3
C Phần trụ
1 Bê tông bệ, thân trụ 30Mpa Tham khảo chương V 585,24 m3
2 Bê tông mũ trụ 30Mpa Tham khảo chương V 129,06 m3
3 Bê tông lót móng 10Mpa Tham khảo chương V 23,58 m3
4 Bê tông bịt đáy 15 Mpa Tham khảo chương V 305,88 m3
5 Cốt thép mố D Tham khảo chương V 16,5254 tấn
6 Cốt thép mố D>18 mm Tham khảo chương V 36,552 tấn
7 Đào đất hố móng Tham khảo chương V 1.705,55 m3
8 Đắp đất hố móng Tham khảo chương V 477,77 m3
D Phần trên
1 Sản xuất dầm BTCT DƯL L=21m Tham khảo chương V 77 dầm
2 Lắp đặt dầm BTCT DƯL L=21m Tham khảo chương V 77 dầm
3 Gối cầu 250x150x30 Tham khảo chương V 308 cái
4 Bê tông bản liên kết 30Mpa Tham khảo chương V 293,83 m3
5 Bê tông gờ lan can, phủ mặt cầu 25Mpa Tham khảo chương V 120,93 m3
6 Cốt thép mặt cầu D Tham khảo chương V 24,49 tấn
7 Thép hình, thép bản Tham khảo chương V 10,626 tấn
8 Bê tông phần đổ thêm dầm 30Mpa Tham khảo chương V 73,92 m3
9 Lớp phòng nước mặt cầu Tham khảo chương V 1.617 m2
10 Sơn trắng gờ chắn ( 2 lần) Tham khảo chương V 141,68 m2
11 Sơn đỏ phản quang gờ chắn Tham khảo chương V 9,24 m2
E Chốt neo dầm
1 Thép bản chốt neo dầm mã kẽm Tham khảo chương V 1,34 tấn
2 Bao tải tẩm nhựa đường Tham khảo chương V 0,27 m2
3 Vữa không co ngót Tham khảo chương V 0,53 m3
F Khe co giãn
1 Khe co giãn dạng ray Tham khảo chương V 84 m
2 Vữa không co ngót Tham khảo chương V 7,98 m3
3 Cốt thép khe co giãn D Tham khảo chương V 2,17 tấn
G Tứ nón, chân khay, bản quá độ, mặt đường trong phạm vi mố -Tứ nón, chân khay
1 Quét nhựa đường 2 lớp Tham khảo chương V 60,48 m2
2 Bê tông móng 15Mpa Tham khảo chương V 51,26 m3
3 Đá dăm đệm Tham khảo chương V 13,87 m3
4 Ống nhựa PVC D50 Tham khảo chương V 24 m
5 Vải địa ngăn cách Tham khảo chương V 1,44 m2
6 Đắp cát K95 Tham khảo chương V 142,57 m3
7 Đào đất Tham khảo chương V 166,27 m3
8 Đắp đất chân khay, tứ nón K95 Tham khảo chương V 196,45 m3
H Tứ nón, chân khay, bản quá độ, mặt đường trong phạm vi mố - Bản quá độ
1 Bê tông bản quá độ 25Mpa Tham khảo chương V 15,26 m3
2 Cốt thép bản quá độ D Tham khảo chương V 0,06 Tấn
3 Cốt thép bản quá độ D Tham khảo chương V 1,44 Tấn
4 Cốt thép bản quá độ D>18 mm Tham khảo chương V 1,23 Tấn
5 Đá dăm đệm Tham khảo chương V 12,36 m3
6 Thép ống mã kẽm Tham khảo chương V 0,02 Tấn
I Tứ nón, chân khay, bản quá độ, mặt đường trong phạm vi mố -Mặt đường phạm vi lòng mố
1 Bê tông mặt đường M300 Tham khảo chương V 8,71 m3
2 Cấp phối đá dăm loại II Tham khảo chương V 5,94 m3
3 Đắp đất K98 Tham khảo chương V 1,44 m3
J Đường hai đầu cầu - Nền đường
1 Đào hữu cơ Tham khảo chương V 1.461,4 m3
2 Đào nền, đánh cấp Tham khảo chương V 111,39 m3
3 Đào khuôn Tham khảo chương V 86,49 m3
4 Đào đất chân khay Tham khảo chương V 566,11 m3
5 Đắp đất K95 Tham khảo chương V 7.651,37 m3
6 Đắp đất K98 Tham khảo chương V 1.064,19 m3
7 Đá hộc xếp khan Tham khảo chương V 347,83 m3
8 Bê tông móng 15Mpa Tham khảo chương V 428,55 m3
9 Đá dăm đệm Tham khảo chương V 156,28 m3
10 Quét nhựa đường và dán giấy dầu 1 lớp giấy và 1 lớp nhựa Tham khảo chương V 40,5 m2
K Đường hai đầu cầu - Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M300 Tham khảo chương V 780,4 m3
2 Cấp phối đá dăm loại II Tham khảo chương V 532,09 m3
3 Rải bạt lót Tham khảo chương V 3.547,29 m2
4 Khe co Tham khảo chương V 621,5 m
5 Khe giãn Tham khảo chương V 88 m
6 Khe dọc Tham khảo chương V 643 m
L Đường hai đầu cầu - Đường giao dân sinh
1 Đắp đất K95 Tham khảo chương V 190,25 m3
2 Bê tông mặt đường M300 Tham khảo chương V 51,22 m3
3 Cấp phối đá dăm loại II Tham khảo chương V 34,92 m3
4 Rải bạt lót Tham khảo chương V 232,83 m2
M Đường hai đầu cầu - Cống bản
1 Đào đất Tham khảo chương V 20,1 m3
2 Đắp đất K95 Tham khảo chương V 7,5 m3
3 Đá dăm đệm Tham khảo chương V 7,35 m3
4 Bê tông móng, thân, tường cánh, sân cống M150 Tham khảo chương V 19,1 m3
5 Bê tông xà mũ M200 Tham khảo chương V 2,52 m3
6 Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 Tham khảo chương V 1,89 m3
7 Cốt thép xà mũ D Tham khảo chương V 0,05 Tấn
8 Cốt thép tấm bản đúc sẵn D Tham khảo chương V 0,03 Tấn
9 Cốt thép tấm bản đúc sẵn D Tham khảo chương V 0,16 Tấn
10 Lắp đặt tấm bản Tham khảo chương V 7 ck
11 Phá dỡ bê tông cốt thép Tham khảo chương V 4,4 m3
12 Cọc tiêu Tham khảo chương V 118 cọc
13 Nhựa đường lấp lỗ neo Tham khảo chương V 0,03 m3
N Đường hai đầu cầu - Cầu tạm + phá dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ Tham khảo chương V 303,6 m3
2 Cầu tạm Tham khảo chương V 1 tb
O Chi phí khác
1 Chi phí di chuyển, tháo dỡ lắp dựng máy móc thiết bị thi công Tham khảo chương V 1 tb
2 Chi phí điện phục vụ thi công Tham khảo chương V 1 tb
3 Chi phí đảm bảo giao thông Tham khảo chương V 1 tb
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,05%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->