Gói thầu: xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463485-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210430353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 15:47:00 đến ngày 2021-05-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,384,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC, BÓ THÀNH CỐNG, KÈ RỌ ĐÁ
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,4177100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9684100m3
3Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,264100m3
4Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1135100m3
5Phá đá rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3264100m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,704100m3
7Vận chuyển đá đến vị trí đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,704100m3
8Vận chuyển đá đến vị trí đổ thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,704100m3
9Đào rãnh thoát nước, đất cấp III(10%TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,4467m3
10Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4002100m3
11Đào cấp, đất cấp III(10%TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,2624m3
12Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(90%M)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4736100m3
13Đào chan khay, đất cấp III(10%TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,5895m3
14Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(90%M)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3231100m3
15Đắp trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1584100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó lề, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,2m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0727100m2
18Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V - Yêu cầu về xây lắp76,821m3
19Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,6097100m3
20Đào đất ở mỏ để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III1,8079100m3
21Vận chuyển đất ở mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8079100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8079100m3
23Bù vênh cấp phối đá thải chọn lọcChương V - Yêu cầu về xây lắp3,0574100m3
24Vá ổ gà cấp phối đá thải chọn lọcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0697100m3
25Bù vênh mặt bê tông cũ, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,74m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp915,2266m3
27Rải lớp bạt cách lyChương V - Yêu cầu về xây lắp50,8459100m2
28Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp17,3401100m2
29Cạp móng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,9204100m2
30Lu lòng đường bằng lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,7928100m3
31Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III(10%TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,8709m3
32Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(90%M)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9584100m3
33Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7995100m3
34Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7995100m3
35Vận chuyển đá thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7995100m3
36Vận chuyển đá thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7995100m3
37Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp6,3315100m2
38Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu về xây lắp11710m
39Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu về xây lắp14,710m
40Đào móng cống, đất cấp III(10%TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,395m3
41Đào móng cống, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2155100m3
42Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0321100m3
43Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0321100m3
44Lắp đặt thay thế tấm bản cũ sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp5cấu kiện
45Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,37m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,2m2
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bê tông bản, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,44m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,18m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp13cấu kiện
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1928tấn
52Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0567100m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1164100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1067100m2
55Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1771100m3
56Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1771100m3
57Khoan tạo lỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,168100m
58Bê tông bó thành cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,41m3
59Thép neo D22, L = 50cmChương V - Yêu cầu về xây lắp83,44Kg
60Lắp dựng thép neo, đường kính cốt thép >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0834tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1305100m2
62Đào hót sạt, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9135100m3
63Đào hót sạt, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9135100m3
64Đào đất móng rọ đá, đất cấp II(10%TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,26m3
65Đào móng rọ đá, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1134m3
66Đào đất móng rọ đá, đất cấp III(10%TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,26m3
67Đào móng rọ đá, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1134100m3
68Đắp đá thải chọn lọc sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,036100m3
69Rọ thép mạ kẽm 2x1x1Chương V - Yêu cầu về xây lắp56Rọ
70Rọ thép mạ kẽm 2x1x0,5Chương V - Yêu cầu về xây lắp14Rọ
71Vật chuyển đá đến hiện trườngChương V - Yêu cầu về xây lắp100,8
72Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - Yêu cầu về xây lắp100,8m3
73Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0395100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0395100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->