Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463920-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210150668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 17:11:00 đến ngày 2021-05-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,853,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường, mặt đường
1 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,392 m3
2 Đào bùn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5753 100m3
3 Đào đất không thích hợp bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444 1m3
4 Đào đất không thích hợp bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
5 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 1m3
6 Đào cấp bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3443 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,482 1m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2634 100m3
9 Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4852 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3664 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4467 100m3
12 Mua vật liệu đắp nền đường K98, vật liệu đắp nền bằng đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.488,071 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7259 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4396 100m3
15 Tưới thấm, dính bám bằng nhũ tương hàm lượng 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,0023 100m2
16 Tưới dính bám bằng nhũ tương, hàm lượng 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6951 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6951 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,141 100m2
19 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1738 100tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1738 100tấn
21 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1738 100tấn
22 Vuốt đường ngang bằng BTN C19 dày TB 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7698 100m2
23 Gia cố và vuốt rãnh bằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,05 m3
24 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9836 100m3
25 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9836 100m3/1km
26 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7485 100m3
27 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7485 100m3/1km
B Gia cố mái taluy
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,384 1m3
2 Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2846 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4555 100m3
4 Gia cố cọc tre móng chân khay 25 cọc/m2, cọc dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6063 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,38 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,64 m3
7 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,62 m3
8 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0237 100m3
9 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0237 100m3/1km
C Hệ thống an toàn giao thông
1 Cọc tiêu BTCT 0.15x0.15x1.1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Sơn giảm tốc), màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,016 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm(Sơn giảm tốc), màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,74 m2
D Thoát nước dọc (rãnh BTCT đổ tại chỗ B=25cm, rãnh dẫn cửa xả)
1 Cắt bê tông dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3807 100m
2 Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,812 1m3
3 Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8231 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 100m3
5 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9866 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9866 100m3/1km
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,59 m3
8 Ván khuôn bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8142 100m2
9 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,89 m3
10 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0271 100m2
11 Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,8 m3
12 Cốt thép rãnh, hố lắng D Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0295 tấn
13 Cốt thép rãnh, hố lắng D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0857 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3412 100m2
15 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6978 tấn
16 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,598 m3
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 10 tấn/1km
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.938 1cấu kiện
E Rãnh bê tông cốt thép đúc sẵn
1 Cắt bê tông dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1982 100m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,405 1m3
3 Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6565 100m3
4 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8405 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8405 100m3/1km
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,283 m3
7 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0971 100m2
8 Thép rãnh D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4128 tấn
9 Thép rãnh D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3438 tấn
10 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,06 m3
11 Vữa xi măng mối nối rãnh, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,89 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0372 100m2
13 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2582 tấn
14 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,132 m3
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg. Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,048 10 tấn/1km
16 Lắp đặt rãnh bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 517 cái
17 Lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 517 1cấu kiện
F Phần cống
1 Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,199 1m3
2 Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0079 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7017 100m3
4 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3269 100m3
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3269 100m3/1km
6 Cọc tre D6-8 dài 2,5m, 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5625 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,125 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,739 m3
10 Xây tường cánh chéo bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,402 m3
11 Lắp đặt ống cống hộp 0.5x0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 đoạn ống
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 đoạn ống
13 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mối nối
14 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mối nối
G Rãnh bê tông cốt thép đúc sẵn
1 Cắt bê tông dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2262 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,023 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m3/1km
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,698 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2808 100m2
7 Linon lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5349 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1605 100m3
10 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8598 m3
H Di chuyển đường điện
1 Di chuyển cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->