Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 16:49:00 đến ngày 2021-05-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,492,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0296 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2028 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,579 | m3 |
| 6 | Diện tích trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,8295 | m2 |
| 7 | Diện tích trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,2369 | m2 |
| 8 | Diện tích trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,8887 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,8295 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,2369 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,8887 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,2284 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,168 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Đục tẩy lớp granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1648 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện +nước hiện tại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5173 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5173 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1673 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1673 | m3 |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | lỗ |
| 33 | Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | lọ |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | kg |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7652 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3843 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,899 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,2369 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,8887 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168,1256 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,899 | m2 |
| 42 | Cung cấp lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4288 | m2 |
| 43 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 45 | Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | lọ |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2734 | m2 |
| 50 | Cung cấp lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 53 | Cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở cánh hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,16 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5335 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7 | m2 |
| 59 | Lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,7816 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | m2 |
| 62 | Cung cấp chữ và logo mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chi tiết mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chi tiết mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2173 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chi tiết mặt đứng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | m3 |
| 66 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 67 | Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 68 | Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | lọ |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | kg |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,67 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1644 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8761 | m3 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 60x240 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6352 | m2 |
| 75 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 76 | Quét Dung dịch chống thấm TKA MASTER SEAL PLUS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7768 | m2 |
| 78 | Phụ gia chống thấm TKA LATEX trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit latex cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,19 | lít |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,032 | m2 |
| 80 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8333 | 1 lỗ khoan |
| 81 | Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | lỗ |
| 82 | Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | lọ |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | kg |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5142 | m3 |
| 94 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1221 | tấn |
| 95 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 97 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m2 |
| 100 | Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-150A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-75A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-75A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 12-18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat ELCB-2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 120 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat ELCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-30A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat ELCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 130 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 133 | Quạt trần 220V, 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 134 | Quạt hút, KT: 250x250 mm, 220V, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Đèn tuýp led đôi, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 136 | Đèn tuýp led đơn, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 137 | Đèn ốp trần, D300, bóng led 1x13 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 138 | Công tắc 2 hạt, 2 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 139 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Công tắc cầu thang, loại 2 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | ổ cắm đôi, 3 cực, 220V, 16 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 142 | Cáp điện 4x25mm2, Cu/pvc/xlpe/pvc 4x25mm2, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 143 | Cáp điện 1x25mm2, Cu/pvc/xlpe/pvc 1x25mm2, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 144 | Dây điện Cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 145 | Dây điện nối đất Cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 146 | Dây điện Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803 | m |
| 147 | Dây điện nối đất Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 148 | Dây điện Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993 | m |
| 149 | Dây điện nối đất Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m |
| 150 | Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.042 | m |
| 151 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597 | m |
| 152 | Măng xông D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 154 | Hộp chia ngả 2 đường D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 155 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 156 | Măng xông D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Cút nhựa chữ L D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 158 | Hộp chia ngả 2 đường D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 159 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 160 | Măng xông D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 161 | Cút nhựa chữ L D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 162 | Hộp chia ngả 2 đường D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 163 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32, nhựa SP, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | m |
| 164 | Cút nhựa chữ L D32, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 165 | Hộp chia ngả 2 đường D32, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 166 | Hộp chia ngả 3 đường D32, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 167 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D40, nhựa SP, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 168 | Cút nhựa chữ L D40, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Hộp chia ngả 2 đường D32, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 170 | Hộp chia ngả 3 đường D32, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 171 | Vỏ tủ rack - 10U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 172 | Bộ chuyển đổi quang điện Loại 1 cổng Ethernet + 1 cổng quang, tương thích 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 173 | Switch mạng lan, Loại 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Đầu ghi hình 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Ổ mạng 2 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 177 | Ổ mạng+điện thoại loại 2 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Ổ cắm ti vi 220V, 16 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 179 | Dây mạng 4 PAIR CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894 | m |
| 180 | Dây điện thoại 2 đôi, CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 181 | Dây cáp đồng trục RG-59 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 182 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 40x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 183 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32, nhựa SP, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 184 | Hộp chia ngả 2 đường D32, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 185 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 186 | Hộp chia ngả 2 đường D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 187 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 188 | Hộp chia ngả 2 đường D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 189 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 190 | Măng xông D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 191 | Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 192 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Hộp nổi kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 195 | Dây thu sét dẫn sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê D32X32X32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê D20X20X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê D32X25X32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê D25X20X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 213 | Dây mềm lavao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 214 | Xiphong chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 216 | Chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 218 | Bình nóng W =30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 219 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt nối kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt nối kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 227 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống kiểm tra D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn thu D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn thu D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê vuông góc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê vuông góc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê chéo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê chéo D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê chéo D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê chéo D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút 135 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 246 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 247 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 248 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 249 | Nút bịt D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa + hoa sắt cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3686 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2284 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5195 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,66 | m2 |
| 6 | Diện tích trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,8194 | m2 |
| 7 | Diện tích trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049,6131 | m2 |
| 8 | Diện tích trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,8997 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,8194 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049,6131 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,8997 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,4824 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đá ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,08 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,808 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | m |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 21 | Đục tẩy lớp granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9709 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước hiện tại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7952 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,4811 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,4811 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4645 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3416 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3968 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4484 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,128 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,626 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,8508 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.305,4731 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,8997 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,08 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.157,3728 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,9308 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,768 | m2 |
| 46 | Cung cấp lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0857 | m2 |
| 48 | Cung cấp lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,099 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở cánh hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,08 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 57 | Lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,644 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,9824 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | m2 |
| 61 | Cung cấp chữ và logo mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chi tiết mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chi tiết mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chi tiết mặt đứng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8787 | m3 |
| 65 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 lỗ khoan |
| 66 | Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | lỗ |
| 67 | Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | lọ |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | kg |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6539 | m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9109 | m3 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 60x240 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,736 | m2 |
| 74 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 76 | Quét Dung dịch chống thấm TKA MASTER SEAL PLUS chống thấm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,208 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 78 | Phụ gia chống thấm TKA LATEX trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit latex cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | lít |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,224 | m2 |
| 80 | Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,776 | m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 20x20x2 đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 83 | Cung cấp gương soi (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 84 | Mài cạnh gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | md |
| 85 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 lỗ khoan |
| 86 | Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | lỗ |
| 87 | Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | lọ |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn phảo btct | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phảo btct, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 92 | Bulong M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Bulong M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 96 | Gia công cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 98 | Lợp mái tôn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,385 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5142 | m3 |
| 106 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1221 | tấn |
| 107 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 109 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3916 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3916 | m2 |
| 112 | Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-80A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-80A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 127 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat ELCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 133 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Quạt trần 220V, 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 137 | Quạt hút, KT: 250x250 mm, 220V, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Đèn tuýp led đôi, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 139 | Đèn tuýp led đơn, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 140 | Đèn ốp trần, D300, bóng led 1x13 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 141 | Công tắc 3 hạt, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Công tắc 2 hạt, 2 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 143 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Công tắc cầu thang, loại 2 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | ổ cắm đôi, 3 cực, 220V, 16 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 146 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 147 | Dây điện nối đất Cu/pvc/xlpe/pvc 1x25mm2, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 148 | Dây điện Cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | m |
| 149 | Dây điện nối đất Cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 150 | Dây điện Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801 | m |
| 151 | Dây điện nối đất Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 152 | Dây điện Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.636 | m |
| 153 | Dây điện nối đất Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646 | m |
| 154 | Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.984 | m |
| 155 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 156 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105 | m |
| 157 | Măng xông D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 159 | Hộp chia ngả 2 đường D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 160 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 161 | Măng xông D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 162 | Cút nhựa chữ L D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Hộp chia ngả 2 đường D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 164 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | m |
| 165 | Măng xông D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 166 | Cút nhựa chữ L D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 167 | Hộp chia ngả 2 đường D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 168 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32, nhựa SP, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 169 | Cút nhựa chữ L D32, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Hộp chia ngả 2 đường D32, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 171 | Hộp chia ngả 3 đường D32, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 172 | Vỏ tủ rack - 10U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 173 | Bộ chuyển đổi quang điện Loại 1 cổng Ethernet + 1 cổng quang, tương thích 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Switch mạng lan, Loại 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Đầu ghi hình 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | Ổ mạng 2 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 178 | Ổ mạng+điện thoại loại 2 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Ổ cắm ti vi 220V, 16 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 180 | Dây mạng 4 PAIR CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978 | m |
| 181 | Dây điện thoại 2 đôi, CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 182 | Dây cáp đồng trục RG-59 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 183 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 40x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 184 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32, nhựa SP, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 185 | Hộp chia ngả 2 đường D32, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 186 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 187 | Hộp chia ngả 2 đường D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 188 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 189 | Măng xông D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 191 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Hộp nổi kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 194 | Dây thu sét dẫn sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê D40X40X40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê D40X32X40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê D32X20X32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê D25X20X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê D20X20X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 217 | Dây mềm lavao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 218 | Xiphong chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 219 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 220 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 223 | Lắp đặt van phao điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 230 | Lắp đặt nối kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt nối kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 232 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 233 | Bình nóng W =30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống kiểm tra D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn thu D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn thu D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê vuông góc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê vuông góc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê chéo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê chéo D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê chéo D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút 135 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 252 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 253 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cuộn |
| 254 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | tuýp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,625 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,051 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2805 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4191 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9864 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | 1m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,449 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,585 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,761 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,53 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,53 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5747 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3519 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0377 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9412 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9412 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2968 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2976 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5367 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5153 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2767 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,566 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2374 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | 100m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2712 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3962 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | m3 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0237 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0237 | tấn |
| 46 | Bulong M18X300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 47 | Bulong M12X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 48 | Lợp mái tôn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9965 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp tôn bo viền mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | md |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2151 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6771 | m3 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,54 | m |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,039 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,7125 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,7125 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,739 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 60 | Cửa sổ mở cánh hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 61 | Cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4081 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng đá granite, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,212 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,44 | m2 |
| 68 | Phụ gia chống thấm TKA LATEX trộn vào vữa láng nền 2cm: 150 lit latex cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,32 | lít |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,7 | m2 |
| 70 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m2 |
| 71 | Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-30A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-30A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Quạt trần 220V, 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 98 | Đèn tuýp led ba, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 99 | Đèn tuýp led đôi, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 100 | Đèn ốp trần, D300, bóng led 1x13 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 101 | Công tắc 2 hạt, 2 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Công tắc cầu thang, loại 2 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | ổ cắm đôi, 3 cực, 220V, 16 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 105 | Dây điện Cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 106 | Dây điện nối đất Cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 107 | Dây điện Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 108 | Dây điện nối đất Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 109 | Dây điện Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | m |
| 110 | Dây điện nối đất Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 111 | Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874 | m |
| 112 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 113 | Măng xông D32, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Cút nhựa chữ L D32, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Hộp chia ngả 3 đường D32, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 116 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 117 | Măng xông D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 118 | Cút nhựa chữ L D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 119 | Hộp chia ngả 2 đường D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 120 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 121 | Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 122 | Hộp chia ngả 2 đường D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 123 | Vỏ tủ rack - 8U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 124 | Bộ chuyển đổi quang điện Loại 1 cổng Ethernet + 1 cổng quang, tương thích 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Switch mạng lan, Loại 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Đầu ghi hình 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Ổ mạng 2 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 129 | Ổ mạng+điện thoại loại 2 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Ổ cắm ti vi 220V, 16 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Dây mạng 4 PAIR CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | m |
| 132 | Dây điện thoại 2 đôi, CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 133 | Dây cáp đồng trục RG-59 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 134 | Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 40x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 135 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32, nhựa SP, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 136 | Hộp chia ngả 2 đường D32, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 137 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 138 | Măng xông D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Hộp chia ngả 2 đường D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 140 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 141 | Măng xông D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Hộp chia ngả 2 đường D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 143 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 144 | Măng xông D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Dây thu sét dẫn sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| D | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,028 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,028 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7621 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7621 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,825 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,825 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0056 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,56 | m3 |
| 10 | Lát sân trường gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395 | m2 |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 12 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 13 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,6 | m |
| 14 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,6 | m |
| 15 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 16 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 17 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 18 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,5379 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8464 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,082 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,836 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,784 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5595 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7182 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3579 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,343 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,343 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7392 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8985 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 60x240 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5072 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 39 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,15 | m2 |
| 40 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,447 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu đi bộ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn cầu đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6919 | m3 |
| 49 | Cung cấp lan can sắt cho cầu đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | md |
| 50 | Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 1800X900X600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-400A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-150A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-60A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat MCCB-2P-30A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe/pvc 4x70mm2, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 60 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x50mm2, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 61 | Dây điện nối đất Cu/pvc/xlpe/pvc 1x50mm2, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 62 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x35mm2, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 63 | Dây điện nối đất Cu/pvc/xlpe/pvc 1x35mm2, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 64 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 65 | Dây điện nối đất Cu/pvc/xlpe/pvc 1x25mm2, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 66 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x16mm2, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 67 | Dây điện nối đất Cu/pvc/xlpe/pvc 1x16mm2, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 68 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 2x6mm2, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | m |
| 69 | Dây điện nối đất Cu/pvc/xlpe/pvc 1x6mm2, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | m |
| 70 | Cáp điện Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x4mm2, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 71 | Dây điện nối đất Cu/pvc/xlpe/pvc 1x4mm2, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 72 | ống vặn xoắn HDPE nhựa HDPE, D65/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 73 | ống vặn xoắn HDPE nhựa HDPE, D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 74 | ống vặn xoắn HDPE nhựa HDPE, D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 75 | ống vặn xoắn HDPE nhựa HDPE, D30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 76 | Đầu cốt, Đồng, F70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 77 | Đầu cốt, Đồng, F50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Đầu cốt, Đồng, F35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 79 | Đầu cốt, Đồng, F25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Đầu cốt, Đồng, F16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Đào bằng máy đất rãnh cáp, Đào rãnh có taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m3 |
| 82 | Đào đất rãnh cáp, Đào rãnh có taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 83 | Đắp đất rãnh cáp, Độ đầm chặt 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 84 | Gạch chỉ, Gạch đặc, 220x110x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.577 | viên |
| 85 | Cát đen, Cát hạt nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 86 | Lưới báo cáp điện lực, Khổ 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 87 | Vỏ tủ rack - 12U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Bộ ODF quang 8P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Bộ chuyển đổi quang điện Loại 1 cổng Ethernet + 1 cổng quang, tương thích 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Switch mạng lan, Loại 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Tổng đài nội bộ 8 vào, 24 máy lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Đầu ghi hình 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Dây mạng 4 PAIR CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| 94 | Dây điện thoại 2 đôi, CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 95 | Dây cáp đồng trục RG-59 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| 96 | Ống vặn xoắn HDPE D25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m |
| 97 | Ống vặn xoắn HDPE D30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 98 | Đào bằng máy đất rãnh cáp, Đào rãnh có taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 99 | Đào đất rãnh cáp, Đào rãnh có taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 100 | Đắp đất rãnh cáp, Độ đầm chặt 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 101 | Gạch chỉ, Gạch đặc, 220x110x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.955 | viên |
| 102 | Cát đen, Cát hạt nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 103 | Lưới báo cáp điện lực, Khổ 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 104 | Đóng cọc tiếp địa, Cọc thép góc mạ kẽm L63x63x6mm, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 105 | Thép dẹt mạ kẽm, 40x4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 106 | Đào đất rãnh tiếp địa, đào rãnh có taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 107 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ đầm chặt 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 109 | CREPIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,585 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,274 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4215 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8901 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | 1m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,7696 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6891 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4553 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1009 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,404 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước hiện tại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6655 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6655 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,689 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8282 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8561 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4189 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m2 |
| 29 | Phụ gia chống thấm TKA LATEX trộn vào vữa láng nền: 150 lit latex cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,163 | lít |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,004 | m2 |
| 31 | Nắp tôn của bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8141 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0194 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8508 | m3 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4792 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,64 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8392 | m2 |
| 47 | Phụ gia chống thấm TKA LATEX trộn vào vữa láng 3cm: 150 lit latex cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,9664 | lít |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1215 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9324 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3428 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5558 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3248 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3594 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | 100m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3379 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7782 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3908 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9194 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8993 | m3 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7294 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7294 | tấn |
| 72 | Bulong M12X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 73 | Bulong M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 74 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5683 | 100m2 |
| 75 | Cung cấp tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | md |
| 76 | Cung cấp tôn bo viền mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | md |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5576 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5068 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,647 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,8672 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,1932 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,277 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,47 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,5652 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,676 | m2 |
| 91 | Cửa đi bằng thép : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,216 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 60x240 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,37 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4889 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0524 | m3 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 60x240 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6442 | m2 |
| 97 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8552 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0736 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,339 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,748 | m2 |
| 103 | Phụ gia chống thấm TKA LATEX trộn vào vữa láng nền 2cm: 150 lit latex cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,244 | lít |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7455 | 100m2 |
| 105 | Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-150A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat MCCB-2P-20A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat ELCB-2P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-30A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-15A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-30A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 500x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Công tắc tơ CTT50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Rơ le nhiệt RN 34-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 400X300X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Công tắc tơ CTT9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Rơ le nhiệt RN 4-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Quạt trần 220V, 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Đèn tuýp led đôi, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 145 | Đèn tuýp led đơn, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 146 | Công tắc 3 hạt, 2 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Công tắc 2 hạt, 2 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Ổ cắm đôi, 3 cực, 220V, 16 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 150 | Dây điện Cu/pvc 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 151 | Dây điện nối đất Cu/pvc 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 152 | Dây điện Cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 153 | Dây điện nối đất Cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 154 | Dây điện Cu/pvc 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 155 | Dây điện Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 156 | Dây điện nối đất Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 157 | Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467 | m |
| 158 | Ống vặn xoắn HDPE, nhựa HDPE, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 159 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32, nhựa SP, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 160 | Cút nhựa chữ L D32, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Hộp chia ngả 2 đường D32, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 162 | Hộp chia ngả 3 đường D32, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 163 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 164 | Măng xông D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 165 | Cút nhựa chữ L D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 166 | Hộp chia ngả 2 đường D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 167 | Hộp chia ngả 3 đường D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 168 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 169 | Măng xông D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Cút nhựa chữ L D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Hộp chia ngả 2 đường D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 172 | Hộp chia ngả 3 đường D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 173 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 174 | Măng xông D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 176 | Hộp chia ngả 2 đường D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 177 | Ổ mạng+điện thoại loại 2 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Dây mạng 4 PAIR CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 179 | Dây điện thoại 2 đôi, CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 180 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 181 | Hộp chia ngả 2 đường D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 182 | Măng xông D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 184 | Măng xông D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Hộp chia ngả 2 đường D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 186 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 188 | Cọc tiếp địa 'L70x70x6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 189 | Dây nối cọc 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 190 | Hộp nổi kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 191 | Dây thu sét dẫn sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê D25X25X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê D20X20X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê D25X20X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Chậu bếp đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi sịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt nối kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt nối kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 215 | Nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Nút bịt PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê vuông góc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn thu D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn thu D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê chéo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê chéo D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê chéo D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút 135 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 227 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 228 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 229 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5834 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,506 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,506 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,506 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,399 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | 100m2 |
| 15 | Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-15A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đèn tuýp led đơn, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Công tắc 2 hạt, 2 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | ổ cắm đôi, 3 cực, 220V, 16 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Dây điện Cu/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 23 | Dây điện nối đất Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 24 | Dây điện Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 25 | Dây điện nối đất Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 26 | Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 27 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 28 | Măng xông D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Cút nhựa chữ L D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 31 | Cút nhựa chữ L D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 33 | Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Hộp chia ngả 2 đường D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7636 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7097 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7097 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng cột thép cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,508 | m3 |
| 16 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0346 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | md |
| 18 | Cung cấp máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | md |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7636 | m2 |
| 20 | Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 350x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Công tắc 4 hạt 1 chiều, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Ổ cắm đôi, 3 cực, 220V, 16 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Dây điện Cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 24 | Dây điện nối đất Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 25 | Dây điện Cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 26 | Ống vặn xoắn HDPE, nhựa HDPE, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 27 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32, nhựa SP, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 28 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 29 | Măng xông D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Cút nhựa chữ L D25, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 32 | Cút nhựa chữ L D20, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Hộp chia ngả 2 đường D16, nhựa SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3125 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1982 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0959 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4731 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9462 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9462 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9462 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6844 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6886 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7846 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4028 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7688 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5115 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5278 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3314 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3675 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8896 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2191 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7875 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,7408 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8125 | m2 |
| 31 | Phụ gia chống thấm TKA LATEX trộn vào vữa láng nền: 150 lit latex cho 1 khối vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,5063 | lít |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,5533 | m2 |
| 33 | Thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 34 | Nắp bể bằng tôn (đã bao gồm bản lề và sơn hoàn thiện, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4724 | kg |
| 35 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1158 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5975 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: MÁI XE SÂN CHƠI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,534 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3471 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,124 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1933 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4144 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5304 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5188 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2427 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2427 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1602 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1602 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0216 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0216 | tấn |
| 25 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | chiếc |
| 26 | Bulong M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chiếc |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,1 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8704 | 100m2 |
| 29 | Lát sân trường gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2829 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7729 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2159 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2159 | m3 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1229 | m2 |
| 11 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | m2 |
| 12 | Cửa sổ mở cánh hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2829 | m2 |
| 15 | Đèn ốp trần, D300, bóng led 1x13 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Dây mềm lavao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xiphong chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Bình nóng W =30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: CỔNG VÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6005 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6005 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6005 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2672 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,492 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,492 | m2 |
| 9 | Cung cấp cổng inox (trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5988 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2175 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6462 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0463 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9801 | m3 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1565 | m2 |
| 31 | Chữ inox mạ đồng bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| L | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,43 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,69 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,67 | 1m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,89 | 1m2 |
| 5 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,34 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,77 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,3 | 1m2 |
| 8 | Công tác xử lý tường công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,16 | 1m2 |
| M | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 5 đèn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 10x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,24 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,5 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,74 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | hộp |
| 22 | Phá dỡ Nền gạch sân trường gạch đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 23 | Cắt khe bê tông sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 10m |
| 24 | Phá dỡ bê tông sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 25 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 28 | Lát nền sân trường bằng đỏ kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 31 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lò xo giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 đường kính thân trụ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1400x800x200mm có chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 48 | Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 54 | Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Cung cấp Lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bình |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (hệ số nhân công, máy thi công =1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm (hệ số nhân công, máy thi công =1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm (hệ số nhân công, máy thi công =1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt côn thu thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt kép thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 71 | Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 72 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ khoan |
| 73 | Phá dỡ Nền gạch sân trường gạch đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,53 | m2 |
| 74 | Cắt khe bê tông sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,26 | 10m |
| 75 | Phá dỡ bê tông sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 76 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,79 | m3 |
| 77 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 79 | Lát nền sân trường bằng đỏ kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,53 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm động cơ điện, Q≥12,5l/s; H≥40mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm động cơ diesel, Q≥12,5l/s; H≥40mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm (02 bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Ắc qui cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CHƠI | |||
| 1 | Bàn cho trẻ: - KT: D900 x R480 x C500 (mm). - Mặt bàn bằng gỗ cao su loại AA ghép thanh dày 18mm, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, có thể gấp lại dễ dàng, đảm bảo chắc chắn, an toàn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 2 | Ghế nhựa cho trẻ: - Kích thước: D310xR515xC400mm. - Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 3 | Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Bộ mic trợ giảng không dây: Công suất loa phát: RMS 10W. Công suất nghe nhạc: 8W. Nguồn: Adapter DC9V0.3A. Mic đầu vào: 1 micro có dây. Điều chỉnh âm thanh có dây: Microphone x 1. Giai điệu kiểm soát Treble x 1/ Bass x 1. AUX đầu vào AUX (vào / ra) x 1. Phạm vi toàn loa: loa x 1. Kích cỡ thân máy: 21 x 13 x 6 cm (tham khảo) Cân nặng: 0.4 kg (tham khảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Tủ để đồ: - Kích thước: R1200xS400xC1220mm - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đảm bảo độ bền, an toàn. - Tủ được chia làm 9 ô cánh mở tay khoét để đựng đồ dùng, tư trang cá nhân của trẻ, có thể xếp 1balo/1 ô hoặc 2 balo/1 ô tùy thuộc số lượng trẻ 1 lớp. - Chân có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Ghế băng trẻ ngồi cởi và đi giày dép: - Bằng gỗ cao su ghép thanh, loại AA đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh dày 18mm, băng ghế có đệm bọc nỉ dầy 60mm, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, sơn phủ PU. KT mặt ghế cao 300mm dài 1250mm, rộng 400 mm, có tự thanh tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm, mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Tủ để chăn, gối, đệm: - Kích thước: R2000xS500xC1500mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm. Tủ có 3 cánh, chia làm 3 khoang: 1 khoang đứng có móc treo quần áo, 1 khoang ngang trên cùng chiều dài hơn 1200mm để chiếu, 1 khoang còn lại chia làm 3 ngăn to để chăn và 3 ngăn nhỏ hơn để gối, bản lề giảm chấn, mặt ngoài là cánh mở, tay nắm âm, cắt họa tiết CNC cách điệu hình mũi tên. - Chân có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Ghế ngồi: - Ghế lưới chuyên viên khung nhựa, đệm tựa ghế bọc vải lưới. Tay ghế nhựa kiểu cách tạo điểm nhấn cho sản phẩm. Ghế sử dụng chân mạ có bánh xe. - Kích thước: Rộng 545 – sâu 530 – cao (910:1135) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Kệ để thông tin trẻ + giá sách: - Kích thước: R1600xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Giá chia thành 4 ngăn, các ngăn chia cách bằng thanh đứng cắt CNC, giá có hậu và để vân gỗ, sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Kệ để đồ chơi chủ đề văn học: - Kích thước: R1600xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC hình con thỏ, 2 ngăn phía trên có 2 đợt chéo để sách, phía dưới là đợt phẳng để đồ chơi. - Chân có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Kệ để đồ chơi chủ đề âm nhạc: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng để đồ chơi, có 1 cánh chết cắt CNC họa tiết cây đàn, mặt hậu cắt CNC họa tiết nốt nhạc, mặt kệ để vân gỗ sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Kệ để đồ chơi chủ đề nghệ thuật: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng để đồ chơi, có 1 cánh mở cắt CNC hình con ngựa, mặt kệ để vân gỗ sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Giá đồ chơi góc bán hàng: - Giá gồm 03 khối có kích thước: Khối mini shop: (600 x 300 x 1200) mm x 2 khối. Khối chữ nhật: (1200 x 300 x 800 mm) x 1 khối. - Vật liệu: Bằng cao su loại AA dày 18mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. Các khối đều độc lập với nhau và đều có bánh xe di chuyển dễ dàng, có thể đặt liền nhau hoặc tách rời nhau theo mục đích sử dụng. Khối mini shop không hậu để trẻ đứng bán hàng, khối chữ nhật được chia làm 03 tầng, 2 tầng trên mỗi tầng chia đều 2 ô, tâng dưới cùng chia đều 3 ô để bày đồ chơi và học liệu. - Chân có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Tủ đồ chơi chủ đề gia đình: - Gồm 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox có vòi nhựa, 01 bàn chờ. - Kích thước: Khối tủ lạnh: 400 x 400 x 900 Bốn khối còn lại: 400 x 400 x 550 mm - Vật liệu: Bằng gỗ cao su loại 1 AA, dày 18mm không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm là mô hình mô phỏng các thiết bị quen thuộc trong gia đình để bé làm quen, phân biệt các thiết bị sử dụng hàng ngày, bên trong đều là ô tủ, có hoặc không đợt để cất đồ dùng, đồ chơi. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. - Chân có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Kệ để đồ chơi chủ đề xây dựng: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC trang trí, kệ có 2 cánh mở tay nắm âm (móc vát) cắt CNC họa tiết ô tô trang trí, mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Kệ để đồ chơi chủ đề y tế: - Kích thước: R1200xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC hình xe cấp cứu, 2 ngăn chung 1 cánh mở cắt CNC họa tiết ống nghe, mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng. Phụ kiện bản lề giảm chấn. - Chân có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Giá phơi khăn mặt: KT: 1000 x 450 x 1100 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 không nhiễm từ. Giá được chia làm 05 tầng phơi khăn, trong đó 04 tầng dưới phơi 02 mặt được làm bằng inox F12 và F16, với tổng số dây phơi là 09 Chiếc. Chân và trụ của giá được làm bằng inox hộp vuông 20x20 và 25 x 25. Trên đỉnh 02 thanh trụ là 02 quả bóng inox F30. Hai bên giá tạo hình trái tim từ inox ống F12. Chân có bánh xe F50 giúp di chuyển dễ dàng. Phơi được khoảng 50 khăn không chồn lên nhau, đảm bảo chắc chắn, an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Cốc uống nước Inox: - KT: Ø 7. - Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 22 | Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Đệm bông ép: - Kích thước: 600x1200x30mm. - Ruột đệm cho cũi bằng bông ép dày 3 cm - Vỏ bọc đệm bằng vải cotton, có khóa kéo nên dễ dàng tháo rời để giặt khi cần - Nhiều màu sắc lựa chọn phù hợp với giới tính của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 24 | Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng: W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. - Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Tivi 55 inch 4K UHD, gồm cả giá treo: Loại tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải màn hình: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi Cổng AV: Có cổng Composite Cổng HDMI:3 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC USB:3 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 Hệ điều hành, giao diện: Linux Các ứng dụng sẵn có: Netflix, Youtube, Fim+, Nhaccuatui, Zing TV, FPT Play, Clip TV, Zing MP3, trình duyệt web Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột Công nghệ hình ảnh: HLG, HDR10, Live Colour, 4K X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer, TRILUMINOS Display Tần số quét thực:50 Hz Công nghệ quét hình: Motionflow™ XR 200 Hz Công nghệ âm thanh: S-Force Front Surround, ClearAudio+ Tổng công suất loa:20 W (2 loa mỗi loa 10W) Công suất:173 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 27 | Bàn cho trẻ chơi ở các góc (Bàn osin): - KT: 800 x 800 x 200 mm - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh, độ dày 18mm đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm thiết kế phù hợp các góc chơi của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 28 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,848 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế ngồi: - Ghế lưới chuyên viên khung nhựa, đệm tựa ghế bọc vải lưới. Tay ghế nhựa kiểu cách tạo điểm nhấn cho sản phẩm. Ghế sử dụng chân mạ có bánh xe. - Kích thước: Rộng 545 – sâu 530 – cao (910:1135) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ thuốc + để dụng cụ y tế: - Kích thước: R800xS400xC1600mm - Mô tả: Khung Inox chia làm 2 khoang, khoang trên cánh kính có 2 đợt di động. Tủ dưới chia 2 ngăn nhỏ. Tủ có khóa phần trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu: - Kích thước: R1000xS450xC1830mm. Kích thước kính: R1025xC363xD3mm. - Thẳng đứng 2 khoang, cánh mở Khoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh. - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cây nước nóng lạnh: Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50Hz Hệ thống tản nhiệt cưỡng bức Dạng quạt thổi Công suất lạnh 65W Bình chứa nước lạnh Dung tích 1L/h Nhiệt độ làm lạnh 8oC – 15oC Điều khiển nhiệt độ Cảm biến (sensơ) Công suất nóng 500W Bình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304 Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oC Thiết bị đun nóng trực tiếp Trực tiếp Điều khiển nhiệt độ Zole lưỡng kim Hệ thống làm điện tử Vi mạch và chip điên tử Khoang chứa Khử trùng Kích thước ngoài 350 x 360 x 990 mm (tham khảo) Trọng lượng 8kg (tham khảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | m2 |
| 8 | Giường inox: - Kích thước: 2020 x 900 x 1700 mm - Giường khung Inox, nan giát giường sử dụng inox tấm gấp hộp, chân ống Inox tròn Ø31,8mm, thành giường ống vuông 30x60mm.Chân giường tĩnh,phần đầu giường có thể nâng hạ, nút bịt chân cao su chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đệm bọc da: - Kích thước: D2000xS900xC100mm - Mô tả: Đệm nỉ bọc da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bảng ghim nỉ treo tường: - Kích thước: R800xC1200 mm - Mô tả: Bảng có thiết kế khung bằng nhôm sáng bóng sang trọng, gọn nhẹ cùng các góc bo bằng nhựa an toàn cho người sử dụng. Ghim cắm ngập không để lại vết. Cốt nhựa chống cong vênh và chịu nước 100%. Ở giữa có một lớp cao su dày có độ đàn hồi tốt, giúp ghim tài liệu dễ dàng hơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bàn làm việc: - Kích thước: R1800xS900xC760 mm - Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Mặt bàn hình chữ nhật, dày 80mm, trên mặt có tấm PVC trang trí phần ngồi viết. Chân bàn sát mép ngoài của bàn. Chân thẳng. Bàn không hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Ghế ngồi: - Kích thước: W650 x D650 x H (1095-1150) mm - Đệm tựa bọc da thật hoặc da CN có các đường may trang trí ô vuông. - Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. - Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tủ tài liệu: - Kích thước: R1350xS420xC2000mm - Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng. Tủ gồm 2 phần: Phần trên 3 cánh kính. Phần dưới 2 cánh gỗ mở 2 bên và hộc 3 ngăn kéo ở giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bàn họp: - Mặt bàn lượn. Chân bàn ghép hộp trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt. - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng. - Kích thước: R2000 x S1000 x C760 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 18 | Bàn làm việc: - Kích thước: R1800xS900xC760 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, mặt bàn hình chữ nhật có tấm PVC carô trang trí. Yếm bàn ghép trang trí và dán tấm PVC kẻ carô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghế ngồi: - Kích thước: 640x700x (1215-1270) mm - Mô tả: Ghế xoay cao cấp bọc da màu, đệm tựa có các đường may trang trí hiện đại. Ghế sử dụng chân tay nhựa, sơn phủ màu nhũ chì, tay bọc da công nghiệp. Bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế tạo cảm giác thoải mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ tài liệu: - Kích thước: R1850 x S460 x C1875 mm - Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng. - Hai buồng phía ngoài là khoang cánh dài treo quần áo. - Hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới khoang cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bàn, ghế tiếp khách: - Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn - Bàn ghế được làm hoàn toàn từ gỗ tự nhiên Tần bì hoặc Acacia - Ghế đơn: W690 x D765 x H1010 mm - Ghế băng: W1800 x D765 x H1010 mm - Bàn: W900 x D550 x H510 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bàn quây phòng hội trường: - Kích thước: D6000xR2200xC750 mm - Mô tả: Bàn gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Bàn họp quây rỗng giữa 800, góc bàn lượn cong, mặt bàn và chân bàn độc lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ghế họp: - Kích thước: W420 x D550 x H1050 mm - Mô tả: Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì. Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 24 | Tủ tài liệu: - Tủ tài liệu sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng - Phía trên không cánh có đợt kính trang trí. - Phía dưới là 3 khoang cánh mở có đợt để tài liệu. - Kích thước: W1350 x D400 x H2000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tượng Bác: Chất liệu: Thạch cao phủ màu đồng KT: R700xC800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Bục tượng bác: - Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200mm - Bục tượng bác được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bục phát biểu: Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp Kiểu dáng: + Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. + Phần thân dưới sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bàn trộn âm thanh: 12-kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line (4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus + 1 Stereo Bus 2 AUX (bao gồm FX.) "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi vào đầu vào mono Nguồn Phantom: +48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.03% Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHz Tỉ lệ S/N: -128dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm (tham khảo) Trọng lượng: 4.2 kg (tham khảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cục đẩy công suất: Công suất Stereo: 8 Ohm 800W x 2 kênh, 4 Ohm 1020W x2 kênh Công suất Mono: 8Ω 1400W Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz ± 0.3dB Dải tần thấp: 20Hz- 120Hz ± 0.3dB Tỷ số S/N: >98dB IMD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω THD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω 1kHz Hệ số tắt dần: >500@ 1kHz/ 8Ω Nhiễu xuyên âm: >80dB Trở kháng đầu vào: 10K/20k Ω cần bằng hoặc không cân bằng Tốc độ biến thiên tín hiệu đầu ra: 60V/uS (Stereo) Kích thước: 485mm x 515mm x 89mm (tham khảo) Điện áp nguồn: ∼220V 50Hz/60Hz Trọng lượng: 24 kg (tham khảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Loa và giá treo, phụ kiện: Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 2 loa Loa trầm: 1 loa đường kính 25cm Loa treble: 1 loa loại treble kèn Công suất (Continuous/Program/Peak): 300W / 600W/ 1200W Dải tần (-10 dB): 74 Hz – 20 KHz Tần số đáp ứng (±3 dB): 90 Hz – 20 KHz Độ nhạy (1w @ 1m): 95 dB Trở kháng: 8Ω Cường độ âm thanh tối đa: 127 dB peak Góc phủ của âm thanh: 80° x 70° (ngang x dọc) Kích thước: 520(cao) x 390(sâu) x 335(rộng) mm (tham khảo) Trọng lượng: 14kg/ chiếc (tham khảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Dây loa: - Có 2 lớp bọc chống thông khí - Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm - Lõi đốt không đen - Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Micro không dây: - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz Chế độ điều chỉnh: FM Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200 Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét THD: 80dB Công suất: ≦ 50mW Nguồn điện: DC 12-16V, 1200mA Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (2 micro) |
| 33 | Micro để bàn: Dải điện áp Từ 12 tới 52 V (hoặc dùng pin AA 1,5Vx2) Dòng tiêu thụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đầu DVD +giá treo: - Kết nối USB - Cổng AV Có - Đọc CD, DVD,VCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tủ gỗ để amply, đầu DVD, micro: - Kích thước: R600xS450xC1200mm - Chất liệu bằng gỗ tần bì đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đảm bảo độ bền, an toàn. - Tủ được chia làm 4 khoang: 3 khoang trên cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm, khoang dưới cùng là ngăn kéo để micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Rèm phông nhung xanh (bao gồm cả viền ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 37 | Rèm phông nhung đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| 38 | Sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Cây nước nóng lạnh: Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50Hz Hệ thống tản nhiệt cưỡng bức Dạng quạt thổi Công suất lạnh 65W Bình chứa nước lạnh Dung tích 1L/h Nhiệt độ làm lạnh 8oC – 15oC Điều khiển nhiệt độ Cảm biến (sensơ) Công suất nóng 500W Bình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304 Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oC Thiết bị đun nóng trực tiếp Trực tiếp Điều khiển nhiệt độ Zole lưỡng kim Hệ thống làm điện tử Vi mạch và chip điên tử Khoang chứa Khử trùng Kích thước ngoài 350 x 360 x 990 mm (tham khảo) Trọng lượng 8kg (tham khảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 42 | Bảng ghim nỉ treo tường: - Kích thước: R1200xC1600 mm - Mô tả: Bảng có thiết kế khung bằng nhôm sáng bóng sang trọng, gọn nhẹ cùng các góc bo bằng nhựa an toàn cho người sử dụng. Ghim cắm ngập không để lại vết. Cốt nhựa chống cong vênh và chịu nước 100%. Ở giữa có một lớp cao su dày có độ đàn hồi tốt, giúp ghim tài liệu dễ dàng hơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Ghế ngồi: - Ghế lưới chuyên viên khung nhựa, đệm tựa ghế bọc vải lưới. Tay ghế nhựa kiểu cách tạo điểm nhấn cho sản phẩm. Ghế sử dụng chân mạ có bánh xe. - Kích thước: Rộng 545 – sâu 530 – cao (910:1135) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu: - Kích thước: R1000xS450xC1830mm. Kích thước kính: R1025xC363xD3mm. - Thẳng đứng 2 khoang, cánh mở Khoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh. - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 49 | Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Giường đơn: - Kích thước: R1900xS914xC710 mm - Mô tả: Làm bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Đệm bọc da: - Kích thước: D1900xS900xC100mm - Mô tả: Đệm nỉ bọc da(theo KT giường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Tủ để đồ: - Kích thước: 1000x500x1830mm. - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 2 đợt di động, có thêm 1 suốt treo áo, tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 54 | Bàn làm việc: - Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm - Bàn nhân viên mặt chữ nhật - Yếm gỗ chia 2 tấm liên kết bằng trụ inox - Chân gỗ, có các miếng nhựa chịu lực. - Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Ghế ngồi: - Ghế lưới chuyên viên khung nhựa, đệm tựa ghế bọc vải lưới. Tay ghế nhựa kiểu cách tạo điểm nhấn cho sản phẩm. Ghế sử dụng chân mạ có bánh xe. - Kích thước: Rộng 545 – sâu 530 – cao (910:1135) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Giường đơn: - Kích thước: R1900xS914xC710 mm - Mô tả: Làm bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Đệm bọc da: - Kích thước: D1900xS900xC100mm - Mô tả: Đệm nỉ bọc da(theo KT giường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Tủ để đồ: - Kích thước: 1000x500x1830mm. - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 2 đợt di động, có thêm 1 suốt treo áo, tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Bảng trắng từ khung nhôm: - Kích thước: R800xC1200 mm - Mô tả: Bảng từ trắng khung nhôm, có thể viết bút dạ loại xóa được, có thể đính thông tin bằng nam châm lên mặt bảng, có khay để bút đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BẾP | |||
| 1 | Bếp xào công nghiệp: KT: 2000x750x450/1000mm - Mặt bếp: Inox 304HL-d1,0 - Gồm: 02 bếp Gas công nghiệp - Hồi, mặt điều khiển: Inox 304HL-d0,8 - Khung đỡ bếp: Hộp Inox 304-40x40x1,2 - Đầu đốt 5A1 - Kiềng theo đầu đốt - Có vòi cấp nước lạnh (02 cái) - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bếp hầm đôi dùng gas 3 họng: - KT: 2000x750x450/600mm - Gồm 03 bếp - Mặt bếp: Inox 304HL-d1,0 - Hồi, mặt điều khiển: Inox 304HL-d0,8 - Khung đỡ bếp: Hộp Inox 304-40x40x1,2 - Đầu đốt 5A1 - Kiềng: Gang đúc 500x500mm - Có vòi cấp nước lạnh (02 cái) - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bàn sơ chế thịt, cá, rau-củ-quả: - Kích thước: D1000xR700xC700mm - Bàn làm bằng inox 304 chất lượng cao có 1 đợt nan phía dưới đựng đồ. Mặt bàn có lót gỗ MDF dày 18mm, phủ Inox 304 dày 1,0mm có sườn tăng cứng bằng inox 304 tấm gấp góc hình chữ U40x40x1mm chạy dọc theo chiều dài bàn, liên kết với mặt gỗ bằng keo chuyên dụng, khoảng cách a=250mm. Mặt cạnh bàn làm phủ mặt inox cao 50 (tính từ mặt bàn xuống dưới), gấp góc hình chữ G50x30x20x10x1mm để tăng cứng mép bàn. Chân bàn ống D38mm dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, thanh giằng hộp 20x40x0,6mm. Nan đan hộp 10x20x0,6mm, khoảng cách a=50mm. Chân có gắn bánh xe di động. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bàn chế biến thức ăn chín, soạn chia: - Kích thước: D1200xR700xC700mm - Bàn làm bằng inox 304 chất lượng cao có 1 đợt nan phía dưới đựng đồ. Mặt bàn phủ Inox 304 dày 1,0mm có sườn tăng cứng bằng inox 304 tấm gấp góc hình chữ U40x40x1mm chạy dọc theo chiều dài bàn, hàn kín dọc mặt bàn, khoảng cách a=250mm. Mặt cạnh bàn làm phủ mặt inox cao 50 (tính từ mặt bàn xuống dưới), gấp góc hình chữ G50x30x20x10x1mm để tăng cứng mép bàn. Chân bàn ống D38mm dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, thanh giằng hộp 20x40x0,6mm. Nan đan hộp 10x20x0,6mm, khoảng cách a=50mm. Chân có gắn bánh xe di động. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bàn để đồ inox 3 tầng: - Bàn bếp inox 3 tầng có gáy được thiết kế với 3 tầng, mặt bàn có diện tích rộng để chứa đựng nhiều loại đồ vật khác nhau. Mỗi tầng của bàn được trang bị thêm gáy để đảm bảo những loại đồ vật đựng trên bàn sẽ được an toàn và không bị rơi vở xuống đất - Vật liệu bằng inox 304, dày 1.0mm. - Chân vuông 40x40x1,2mm hoặc F38mm dày 1,5mm, giăng F25mm dày 1,5mm, có điều chỉnh chiều cao. - Bàn inox kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. - Kích thước: 1500x 750 x 850/950mm. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bàn inox 2 chậu rửa trái: - Kích thước: 1800x700x800+150mm - Có 2 chậu, kích thước chậu 500x500x300mm, lệch trái. Lòng chậu làm bằng inox 304 dày 1,0mm. Tấm chắn trước làm bằng inox 304 dày 0,8mm. Chân làm bằng inox 304-F38 dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, có tăng chỉnh - Giằng: ống inox 304-F25 dày 1,5mm - 02 vòi cấp nước. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn inox 2 chậu rửa phải: - Kích thước: 1800x700x800+150mm - Có 2 chậu, kích thước chậu 500x500x300mm, lệch phải. Lòng chậu làm bằng inox 304 dày 1,0mm. Tấm chắn trước làm bằng inox 304 dày 0,8mm. Chân làm bằng inox 304-F38 dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, có tăng chỉnh - Giằng: ống inox 304-F25 dày 1,5mm - 02 vòi cấp nước. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Hố thu mỡ: - Kích thước: 600x400x400mm - Vật liệu Sus 304, độ dày inox (0,8-1,0) mm. Số ngăn lọc mỡ (4 ngăn). - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tủ nấu cơm: - KT: 1040x700x1450mm - Thân ngoài, trong tủ: Inox 304 dày 0,8mm. - Hệ thống nồi hơi: Inox 304 dày 1,0mm; 1,5mm. - Khay nấu: kích thước 400x600x70; 4~5kg gạo/1 khay; 16 khay. Inox 304 dày 0,7mm. - Khung đỡ bếp: Hộp Inox 304-25x25x1.0mm. - Chân Inox 304: hộp 40x40x1,2mm hoặc ống f38 dày 1,5mm, có tăng chỉnh. - Lớp cách nhiệt dày 40mm. - Có đồng hồ đo nhiệt. - Đầu đốt: 5A1. - Tiêu hao gas: 2,4 – 3kg/mẻ. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ lạnh: Dung tích sử dụng: 600 lít Số người sử dụng: Trên 5 người Dung tích ngăn đá: 158 lít Dung tích ngăn lạnh: 442 lít Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter Điện năng tiêu thụ: ~ 1.25 kW/ngày Chế độ tiết kiệm điện: Chế độ Eco tiết kiệm điện Công nghệ làm lạnh: Luồng khí lạnh vòng cung Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Led Hybrid, Khử mùi tăng cường ở ngăn đông Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn rau quả kháng khuẩn Tiện ích: Inverter tiết kiệm điện, Làm đá nhanh, Làm đá tự động, Mặt gương sang trọng, dễ vệ sinh Kiểu tủ: Ngăn đá trên Chất liệu cửa tủ lạnh: Mặt gương mờ Chất liệu khay ngăn: Kính chịu lực Kích thước - Khối lượng: Cao 184.8 cm - Rộng 80.3 cm - Sâu 73.9 cm - Nặng 93 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ chạn để thực phẩm 4 tầng 4 đợt: - Kích thước: D1200xR600xC1800mm - Giá 4 tầng, 4 đợt - Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Chân có gắn bánh xe di động - Khung hộp Inox 304: 30x30x1mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ chạn để xoong nồi, khay ăn 3 tầng: - Kích thước: D2000xR600xC1800mm - Chân gắn bánh xe di động. - Khung hộp inox 304: 30x30x1mm - Tủ được chia thành 3 tầng để úp xoong, nồi. Các thanh nan chạy dọc nghiêng tạo độ khô thoáng không đọng nước. Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Có máng hứng nước rút rời. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ chạn để bát, đĩa, khay ăn 4 tầng 4 đợt: - KT: D2000xR600xC1800mm - Mặt giá nan: Inox đặc phi 5, khoảng cách 30mm - Chân có gắn bánh xe di động. - Khung hộp Inox 304: 30x30x1mm - Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Có máng hứng nước rút rời. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ để dao thớt: - Tủ chia 2 khoang, có cánh kính - Kích thước: D1200xR500xC1000mm - Khung hộp inox 304: 30x30x1mm, nan cài inox 304: 15x30x1mm. - Các mặt mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Có máng hứng nước rút rời. - Chân có bánh xe di động - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xe vận chuyển thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Xe chia thức ăn 2 tầng: - Kích thước: 900x500/1300mm. Chiều cao tính đến mặt trên của xe bằng chiều cao tường chắn cửa thang tời thực phẩm (khoảng 800mm) - Vật liệu: inox 304 - Mặt trên giá phẳng inox 304 dày 1.0mmcó 1 sườn tăng cứng bằng inox 304 tấm gấp góc hình chữ U40x40x1mm chạy dọc theo chiều dài bàn, hàn kín dọc mặt bàn, thành trên sử dụng ống inox phi 12.7mm. Tầng dưới thanh giằng hộp vuông 20x40x0,6mm. Nan đan hộp 10x20x0,6mm khoảng cách 50mm. - Chân inox 304 hộp vuông 30 dày 1.0mm - Bánh xe đường kính 100mm, có khóa an toàn - Có 2 khay di động có thể kéo ra, thu vào để chia thức ăn được dễ dàng. Khay giá phẳng, inox 304 dày 0.8mm, bo tròn hai góc khay R20, thành khay sử dụng ống inox phi 12.7mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Xe vận chuyển thực phẩm 3 tầng: - Kiểu xe 6 bánh cao su đường kính 250mm, 2 bánh cố định và 4 bánh quay có phanh hãm và khóa an toàn. - Kích thước: 900 x 1500 x 1050 mm. Tầng 1 cao 450mm, tầng 2 cao 600mm - 3 tầng xe sử dụng thanh giằng hộp 40x40x1,2mm. Nan đan hộp 20x40x1mm khoảng cách 50mm. 3 tầng đều có thành trên cao 50mm bằng ống inox phi 12,7mm để ngăn trượt đổ. Tầng trên cùng có tay nắm để đảy thuận tiện cho việc di chuyển, điều khiển xe. Mặt trên cùng bố trí thanh inox phi 12,7mm cao 450mm để lắp tấm che mưa có thể tháo rời. - Chân inox 304 hộp vuông 40 dày 1.2mm. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Xe vận chuyển dạng tròn: - Đường kính 620/1300mm - Khung ống inox 304 phi 25 dày 0.8mm - Vòng bao xung quanh ống inox 304 phi 20 dày 0.8mm - Vật liệu inox 304, có 2 tầng, có 4 bánh xe D100mm, 4 bánh có khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Máy xay thịt: - Kích thước: 435x225x460mm - Công suất: 220-250 kg/giờ - Điện năng: 1500W - Trọng lượng: 38kg - Điện áp: 220V-240V/50Hz/1P - Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Máy thái rau củ quả: - Công suất tối đa 220kg/giờ - Vòng quay 300 vòng/phút - Kích thước 280/400 x 510 x 510/770 mm - Công suất 515W - Điện áp 230-400V/50Hz - Bộ lưỡi dao đi kèm: + Lưỡi dao cắt lát, 5 ly – DF5, Số lượng: 01 Cái. + Lưỡi dao cắt lát, 8 ly – DF8, Số lượng: 01 Cái. + Lưỡi dao cắt sợi vuông, 8 ly – DQ8, Số lượng: 01 Cái. + Lưỡi dao cắt sợi tròn, 3 ly – DT3, Số lượng: 01 Cái + Lưỡi dao cắt hạt lựu vuông, 8 ly – PS8, Số lượng: 01 Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy xay sinh tố: Màn hình LED Công suất: 1400 W Dung tích tối đa: 2 lít Vòng trên phút của máy xay (tối đa): 35000 vòng/phút Chất liệu cối: Thuỷ tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ sấy bát đĩa dùng điện: Thông số kỹ thuật của tủ sấy bát 1800 lít 3 cánh kính - Vật liệu: Inox 304 tấm dày 0,8mm - KT: 1800x600x1750mm - Dung tích: 1800 lit - Số giá: 15 giá - Nhiệt độ sấy: 40ºC ~ 70ºC - Điện áp: 220V - Công suất: 1800W - Chức năng: sấy khô - Diệt khuẩn bằng tia cực tím và ozone - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tum hút khói và hệ thống lọc chặn dầu: Tum hút khói: - KT dài x rộng x cao: 6500x900x600mm - Thân: Inox 304-dày 0,8÷1,0mm - Hệ thống lọc chặn dầu bằng Inox 304 dày 0,6mm được gấp mép chống sắc cạnh + Có đèn chiếu sáng; + Thanh gá trên và dưới: giúp giữ các tấm Lọc Chặn Dầu. Các gá này bắt cố đinh vào tum hút mùi; Tấm Lọc Chặn Dầu: Các tấm đặt sát nhau, thay định kỳ; + Chặn bên: giúp hệ thống kín, ngăn dầu không đi vào khoảng trống hai bên; + Cốc đựng dầu rỉ: lắp vào chỗ tiếp giáp 2 thanh gá dưới. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 24 | Quạt hút và giá kệ: - Công suất (W) 5500 - Lưu lượng gió (m3/h): 12000-15000 - Tốc độ (rpm) 1450 - Điện áp nguồn 220V/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Ống khói: - KT: 400x400mm - Vật liệu: inox 304 dày 0.8 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 26 | Cút góc: - KT: 400x400mm - Vật liệu: INOX 304 dày 0,8 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Côn thu: - KT: f520-400x400 - Vật liệu: Inox 304 dày 0,8mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cổ bạt chống rung: Vật liệu: Vải chống cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tiêu âm đường ống: - KT: 300x600 và 400x400 L500 mm - Toàn bộ làm bằng inox 304 dày 0.8 mm Nguyên lý cách âm, cách nhiệt được làm bằng 3 lớp, 2 lớp inox bọc ngoài, ở giữa là chất liệu bảo ôn giảm tiếng ồn. Giảm độ ồn tới 60% so với ban đầu. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Hộp tiêu âm quạt: - KT: theo kích thước quạt - Toàn bộ làm bằng inox 304 dày 0.8 mm Bao gồm 5 tấm tôn ghép kín bọc quạt. Mỗi tấm được làm bằng 3 lớp, 2 lớp inox bọc ngoài, ở giữa là chất liệu bảo ôn giảm tiếng ồn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện cho quạt hút: Tủ điện điều khiển quạt hút - Kích thước: 150x200x100 mm - Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt tủ là các hạt công tắc dừng, chạy, tắt, mở và chốt khóa định vị cánh tủ. Aptomat 3 pha 40 A - Số cực: 3 cực - Dòng điện định mức: 40 A - Hệ thống khởi động từ chint, hệ thống bảo vệ chống mất pha. - Hệ thống nút tắt mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Dây 3 pha: Dây điện 3 pha 4x6 từ tủ điều khiển quạt hút nên vị chí đặt quạt - Đặc điểm: Dây cáp điện Cadisun, ruột dẫn bằng đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ, loại 2 lõi. Kết cấu các sợi bện tròn cấp 5, cấp 6. Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2. Điện áp danh định: 300/500V. Dạng mẫu mã: Hình ô van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Thùng rác di động: - Kích thước: D450x600mm - Vật liệu inox 201 dày 1,2mm - Có bánh xe di chuyển - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Thùng đựng gạo: - Bằng inox xước tấm 304 dày 1,2mm - Khung hộp inox 304 - 30x30x1.0mm - Thùng có nắp đậy dạng kéo, chia 3 ngăn, dưới đáy mỗi ngăn có lỗ xả gạo, đáy thùng dốc về phía lỗ xả dảm bảo lấy gạo dễ dàng, đế có bánh xe để di chuyển - Kích thước: R1200 x S750X C800mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa - Có thể đựng 250kg gạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Nồi nấu cháo bằng điện: Điện áp: 220v/380V Công suất: 6 - 8KW Chất liệu: inox Inox 304 Độ dày inox: 0,8- 1,2 mm Cách nhiệt: Bông thủy tinh dày 3cm Chân có bánh xe dịch chuyển Nấu cháo nhanh chóng hiệu quả Thiết kế thông minh linh hoạt Chất liệu an toàn, hợp vệ sinh Sử dụng chất liệu Inox 304 cao cấp chống han gỉ, an toàn thực phẩm và vệ sinh dễ dàng. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Hệ thống gas (cho 6 bình gas công nghiệp): - Ống gas: Làm bằng thép đen d27, dày 3mm, thép Hòa Phát hoặc tương đương đảm bảo chất lượng, an toàn, chống xì, chống côn trùng. - Thanh góp 2 đầu nối - Dây đuôi heo 900mm - Van điều áp cấp 1(40 Kg/h) nhập khẩu Italia hoặc tương đương - Van bi 1/4"; 1/2' đồng đúc, hãng Miha hoặc tương đương - Đồng hồ áp lực 1/4" (0 - 5Kg/cm2) - Bộ báo rò rỉ gas và ngắt gas tự động khi có rò rỉ gas nhập khẩu Hàn Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Thìa ăn trẻ Inox cán ngắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 38 | Bát Inox đường kính vành 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 39 | Bát Inox đường kính vành 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 40 | Nồi Inox 20L đựng cơm: Nồi Inox 20L Inox 304 dày 0,8mm. Đường kính Ø30 x cao 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Nồi Inox 20L đựng canh: Nồi Inox 20L Inox 304 dày 0,8mm. Đường kính Ø30 x cao 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Nồi Inox 8L đựng thức ăn. Inox 304 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Nồi Inox 50L cao: Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø40 x cao 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Nồi Inox 50L thấp: Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø50x cao 26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Nồi Inox 100L: Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø50x cao 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Chảo chiên, rán D50cm: - Được sản xuất bằng hợp kim nhôm tinh chất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS. - Bên trong được phủ lớp chống dính WHITFORD, đảm bảo an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn của Cục Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm Hoa Kỳ - FDA. - Bên ngoài được phủ lớp sơn chịu nhiệt WHITFORD khả năng chịu nhiệt cao. - Sản phẩm thích hợp để nấu các món chiên xào, đặc biệt giảm thiểu lượng dầu mở giúp bảo vệ sức khỏe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Chảo đáy bằng chống dính D36cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Xô Inox 10L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Máy giặt: Kiểu máy giặt: Cửa ngang. Kiểu lồng giặt: Lồng ngang. Khối lượng giặt: 11kg. Tốc độ quay vắt (vòng/phút): 1400 vòng/phút. Truyền động bằng dây Curoa. Chế độ giặt: 14 chương trình giặt. Công nghệ giặt: Công nghệ UltraMix. Giặt bằng nước nóng, chức năng giặt hơi nước, điều chỉnh thời gian giặt, tiết kiệm điện, hẹn giờ, khoá trẻ em, tự động vệ sinh lồng giặt, vệ sinh lồng giặt, thêm đồ khi đang giặt, lưu bộ nhớ, giặt đồ thể thao. Xuất xứ thái lan, bảo hành 24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Máy sấy: Máy sấy thông hơi với chức năng hỗ trợ là ủi. Trọng lượng sấy: 7.5 kg Dạng điều khiển điện tử Sấy đảo chiều Cao 850 x Rộng 600 x Sâu 620 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Kệ phẳng để đồ giặt là: Vật liệu: inox SUS 304 + Độ dầy inox: (1.0 ÷ 1.2) mm + Chân bằng ống D38, có bộ điều chỉnh cao, thấp + Kích thước: 1500x550x1500 mm + Mặt giá bằng inox tấm dày 1,0mm. + Chân bằng hộp 30×30 mm + Sản phẩm mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Giá phơi đồ di động: - Kích thước: D1400xR480xC1450mm. - Vật liệu inox 304, có 2 tầng phơi, bánh xe bằng cao su nhựa, có thể di chuyển dễ dàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Rổ nhựa để đồ giặt: - Chất liệu nhựa pp 100% nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế ngồi: - Ghế lưới chuyên viên khung nhựa, đệm tựa ghế bọc vải lưới. Tay ghế nhựa kiểu cách tạo điểm nhấn cho sản phẩm. Ghế sử dụng chân mạ có bánh xe. - Kích thước: Rộng 545 – sâu 530 – cao (910:1135) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ghế nhựa cho trẻ: - Kích thước: D310xR515xC400mm. - Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bộ mic trợ giảng không dây: Công suất loa phát: RMS 10W. Công suất nghe nhạc: 8W. Nguồn: Adapter DC9V0.3A. Mic đầu vào: 1 micro có dây. Điều chỉnh âm thanh có dây: Microphone x 1. Giai điệu kiểm soát Treble x 1/ Bass x 1. AUX đầu vào AUX (vào / ra) x 1. Phạm vi toàn loa: loa x 1. Kích cỡ thân máy: 21 x 13 x 6 cm (tham khảo) Cân nặng: 0.4 kg (tham khảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cốc uống nước Inox: - KT: Ø 7. - Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm, mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 11 | Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng: W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. -Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Vòng thể dục 5-6 tuổi: Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Vòng thể dục 4- 5 tuổi: Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Vòng thể dục 3-4 tuổi: Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Gậy thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Bóng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Bóng chất liệu da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Sọt nhựa: Chất liệu nhựa Việt Nhật, nhiều màu; KT: Cao 600 x Đ/ kính 500 mm để bóng, vòng, nơ… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Bục bật sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cột ném bóng: - Cột ném bóng Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném thước phù hợp. - - Chân đế nhựa chắc chắn. - KT: 530*520*1520mm điều chỉnh từ 1180 -1580mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cột gôn đá bóng: - Kích thước: 1280x810x660mm - Làm bằng nhựa đúc nguyên khối. Cột gôn có phần khung chắc chắn, vải lưới bền chắc và có độ căng thích hợp, cột gôn có thể tháo lắp dễ dàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cổng chui: Kích thước: (88 x 20 x 73) cm Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Sản phẩm được tạo hình cổng chữ U cách điệu, với chân đế đổ liền và được thiết kế to hơn đỉnh cổng đảm bảo vững chắc, chắc chắn. Trên chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh, với nhiều màu sắc bắt mắt kích thích, hấp dẫn trẻ chơi và học vận động theo hướng dẫn của giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Bộ vận động thể chất: Vật liệu: Nhựa cao cấp đã được xử lý qua công nghệ hiện đại để đảm bảo chất lượng, an toàn cho trẻ mầm non. Gồm các chi tiết: Chi tiết cầu thăng bằng lượn sóng; cầu thang vồng, cầu thang 3 bậ, bập bênh chữ O, bánh xe, cung chui chũ U, Bục bật sâu; Chi tiết khớp nối hình chữ H, khớp nối hình tam giác; chi tiết chân bánh xe. Mỗi một chi tiết lại giúp trẻ vận động theo các tư thế khác nhau, chui, trườn, bò, thăng bằng, leo bậc, đồng thời có thể liên kết các chi tiết lại với nhau để tạo thành liên hoàn vận động. Thiết bị dành riêng cho trẻ mầm non để trẻ có thể chơi và học vận động rèn luyện thể chất. Thiết bị có thể đặt trong nhà hoặc ngoài trời. Các chi tiết khác nhau với nhiều màu sắc kích thích và thu hút, hấp dẫn trẻ chơi và học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG NGHỆ THUẬT ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tủ đựng trang phục múa: - Gồm 03 khối: Khối đựng trang phục của cô, khối để trang phục cháu, kệ để phụ kiện biểu diễn. - KT tủ cô: 1000 mm x 500 mmx 2000 mm - KT tủ cháu: 1000 mm x 500 mm x 2000 mm - KT kệ phụ kiện: 1150 x 500 x 1600 mm - Vật liệu: Bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Tủ cô và tủ cháu đều đều được thiết kế gồm 3 phần: phần trên cùng 2 cánh gỗ mica mở, kiểu ô cửa để phụ kiện biểu diễn, phần giữa là 2 cánh gỗ mica mở (2 khối bên ngoài có suốt inox treo trang phục, khối giữa có 2 đợt để đồ dùng biểu diễn), phần dưới cùng là 02 ngăn kéo gỗ để phụ kiện biểu diễn. Kệ phụ kiện không cánh, được chia làm nhiều ô đợt để phụ kiện biểu dáng. Kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non, kích thích trẻ hoạt động văn nghệ theo hướng dẫn của giáo viên |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Gương múa: - KT: C2000 x D5400mm - Gương tấm khổ lớn mài vát cạnh, dày 5 mm, bắt cố định vào tường bằng keo công nghiệp kết hợp với kẹp, vít chuyên dụng, xung quanh hệ gương được nẹp sập nhôm trắng sứ nhằm tăng độ liên kết và tạo thẩm mỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 3 | Gióng múa: - KT: D6700mm x đường kính 60mm - Vật liệu bằng inox 304 dày 1.2 mm, chân được gắn bắt vít thẳng xuống sàn nhà. Tạo tính thẩm mĩ cao đúng với kích cỡ của trẻ. Tạo độ an toàn tuyệt đối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m |
| 4 | Đàn organ điện tử dùng cho giáo viên: Bàn phím: 61 phím kiểu đàn piano Phản ứng cảm ứng: 2 mức độ nhạy / Tắt Nguồn âm thanh: AHL yếu tố kép Đa âm (tối đa): 48 Âm :700 Nhạc người dùng: Trình chỉnh sửa 10 âm Rhythms tích hợp: 210 Nhịp điệu người dùng: 10 Dội lại: 10 loại Điệp khúc: 5 loại Cài đặt bộ chỉnh âm: 5 bộ (mặc định: tắt) DSP 100 cài đặt trước / 100 người dùng Bộ điều khiển: Bắt đầu / Dừng, Giới thiệu, Bình thường / Điền vào, Biến thể / Điền vào, Đồng bộ hóa / Chỉnh sửa Biên tập nhịp điệu :10 nhịp điệu người dùng Ca khúc Sequencer :16 bài hát + 1 bài hát hệ thống hỗ trợ tối đa 5 bài hát. Ghi âm thời gian thực, ghi âm bước, chỉnh sửa bài hát, chỉnh sửa bài hát, chỉnh sửa sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đàn Organ điện tử dùng cho học sinh: - Số phím: 61 - Âm sắc: 700 - Phần đệm (Style): 200 - Đề mô: 30 - Phần thu: 6 track (10 bài hát) - Bộ nhớ USB - Kết nối Iphone/iPod touch/iPad Có cổng kết nối với các thiết bị khác: Headphon, Pedal, máy tính. - Bao gồm phụ kiện: Bộ chân đế, sách bài hát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Ghế ngồi đàn: - Kích thước: 300x600mm. Làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu đen, mặt ngồi là đệm bọc da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Ghế nhựa cho trẻ: - Kích thước: D310xR515xC400mm. - Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - VL: Bằng gỗ cao su cao cấp loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cốc uống nước: - Kích thước: F 70mm - Mô tả: Vật liệu inox 304, miệng cốc không viền, đảm bảo an toàn vệ sinh khi sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng: W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. - Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Giá vẽ di động: - Giá vẽ đa năng nâng hạ điều chỉnh độ cao thấp. - Giá vẽ gỗ chân chữ A: Có thể gấp gọn, dễ dàng vận chuyển. - Kích thước: cao 130cm x rộng dưới 60cm và rộng trên 28cm. - Bảng khung gỗ KT: 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Cục đẩy công suất: - Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC - Công Suất ra 120W - Đáp tuyến tần số 50-20,000Hz - Độ méo tiếng Dưới 1% - Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA Ngõ ra - Trở kháng cao 83Ω Trở kháng thấp 4Ω (22V) Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA) Nguồn Phantom Mic1 Tỉ lệ S/N Hơn 60dB Điều chỉnh âm sắc Bass/Treble Thành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đen Kích thước 420x 100.9x 360.3mm (tham khảo) Trọng lượng 10.8kg (tham khảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Loa hộp: - Công Suất 30W - Trở kháng 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W) - 70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8Ω - Mặt che tương ứng - Cường độ âm thanh(1W,1m) 90dB - Đáp tuyến tần số 80~20,000Hz - Thành phẩm Vỏ loa: Nhựa ABS - Mặt: lưới thép phủ sơn màu trắng/đen - Kích thước 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm (tham khảo) - Trọng lượng 2.5kg (tham khảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Giá treo loa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Micro không dây: - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz - Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz - Chế độ điều chỉnh: FM - Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz - Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200 - Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB - Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét - THD: 80dB - Công suất: ≦ 50mW - Nguồn điện: DC 12-16V, 1200mA - Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (2 micro) |
| 19 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 20 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Ghế ngồi: - Ghế lưới chuyên viên khung nhựa, đệm tựa ghế bọc vải lưới. Tay ghế nhựa kiểu cách tạo điểm nhấn cho sản phẩm. Ghế sử dụng chân mạ có bánh xe. - Kích thước: Rộng 545 – sâu 530 – cao (910:1135) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Khu vui chơi liên hoàn 7 khối: - KT: D10 x R2.8 x C 3.3m - Gồm 7 khối nhà: 1 cầu trượt đôi, 1 cầu trượt xoắn,1 ống chui, mái và vách ngăn được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Hệ thống khung, sàn, cầu thang được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp. Lan can cầu thang bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu trượt đơn hình con voi: - Kích thước: 3,5m x 1,5m x 1,1m. - Bằng vật liệu Composite đúc nguyên khối mô tả hình con voi đồ chơi ngoài trời, chịu được thời tiết nắng mưa vẫn bền đẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu trượt đơn con hươu: - Kích thước: 3,5m x 1,5m x 1,1m. - Bằng vật liệu Composite đúc nguyên khối mô tả hình con hươu đồ chơi ngoài trời, chịu được thời tiết nắng mưa vẫn bền đẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu trượt xích đu đa năng: - Kích thước sản phẩm: D6500*R3000*C2200 mm - Chất liệu: được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu dầy dặn, chắc chắn, bền đẹp. Hệ thống khung sắt được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp. Lan can bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Xích đu ngoài trời: - Kích thước sản phẩm: D4700*R1600*C1800 mm - Chất liệu: được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu, rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. - Hệ thống khung sắt được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Mâm quay hình nấm: - Kích thước: Ø1,7m - Chất liệu: Mâm quay với 4 con giống được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Mâm được làm bằng vật liệu Composite, mái che hình cây nấm. Sản phẩm được sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Xích đu ghế kép: - Kích thước: D1,2 x R1,0 x C1,4m - Khung bằng thép ống, ghế bằng sắt. - Sản phẩm được sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Xà đu con lắc dao động: - KT: Dài 2m x Rộng 60 cm x Cao 170cm - Khung bằng thép, bậc dao động bằng nhựa giúp trẻ vận động thể chất khéo léo bằng cách đi thăng bằng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bập bênh 2 chỗ: - Kích thước: D2,0 x R0,4 x C0,6m - Bập bênh với 2 chỗ ngồi được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian, khung bằng thép sơn hai lớp nhiều mầu. Sản phẩm được sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Con giống nhún lò xo: - Con giống hình các con vật được làm bằng chất liệu nhựa nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian, có đế chắc chắn, nhún bởi hệ thống lò xo có độ đàn hồi cao được sơn tĩnh điện.Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bập bênh 4 chỗ ghế gấu: - Bập bênh được sản xuất trong nước. - Nguyên vật liệu: Sắt + Composite - An toàn cho trẻ khi sử dụng - Gồm bập bênh 4 ghế gấu, bập bênh cá heo, bập bênh thiên nga. - Kích thước: D1400*R600*650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bập bênh đu quay: - QC: Ø 1,2 x C0,75 m - Bập bênh với 4 chỗ ngồi được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Trẻ có thể tự vận hành cho bập bênh quay được. Khung bằng hộp sơn hai lớp nhiều mầu. Sản phẩm được sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu giữ thăng bằng: QC: 2,8 x 0,8 x 0,8 m - Sản phẩm được làm từ chất liệu thép ống, sơn sấy hai lớp nhiều mầu, sơn tĩnh điện cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tượng cổng vườn cổ tích: - KT: Rộng 2800 x Cao2600 x Dày 100 mm - Vật liệu bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tượng |
| 15 | Tượng gà trống, gà mái: - Kích thước: 500x110x600mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tượng hai con dê: - Kích thước: 750x400x600mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tượng cô Tấm trong quả thị: - Kích thước: 500x1500mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tượng chú bé cưỡi trâu: - Kích thước: 1800x700x1300mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn: - Một bộ gồm 01 nàng bạch tuyết và 7 chú lùn. - Kích thước: Nàng bạch tuyết cao khoảng 1400 mm, chú lùn cao 700 mm. - Vật liệu: Nhựa composite đúc liền cao cấp, siêu bền, được xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, có màu sắc tạo ngay từ trong khuân bắt mắt giống như các nhân vật trong truyện cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bộ thang leo và cầu trượt: - Kích thước: 4200 x 3200 x 3800 (mm) - Vật liệu: 2 loại vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp siêu bền. - Các chi tiết làm từ thép: 6 cột trụ, sàn, lan can, tay vịn cầu thang, vách nan. Các chi tiết làm từ nhựa nhẵn 2 bề mặt: Mái lá 3 tầng, con khỉ, vách chui hình vương miện, vách hà mã, thang lên con nai, cầu trượt đôi, cầu trượt xoắn, thang lên đĩa xoay. Màu sắc của toàn bộ chi tiết từ nhựa đều là màu nguyên bản từ trong khuôn nên đảm bảo màu sắc tươi sáng, bền màu theo thời gian. Gắn kết vách ngăn, thang lên, chú khỉ với cột trụ bằng các đai ống + ngàm, chân đế cột chuyên dụng bằng hợp kim nhôm aluminum. Lan can cầu thang bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ. - Gồm 02 khối: khối nhà leo và khối nhà chơi cầu trượt mái lá. - Khối nhà leo: Không mái, mặt trước là cầu trượt đôi có vách chui vương miện; mặt sau là thang leo đĩa xoay; bên trái là thang lên bậc con nai; trên 1 cột trụ có gắn hình con khỉ con. - Thang lên bậc con nai: thân, bậc, tay vịn đổ liền khối với mỗi bên tay vịn tạo hình chú nai con ngộ nghĩnh. Thang lên có một đầu tiếp đất, một đầu gắn lên mặt sàn. Khoảng cách giữa các bậc tối đa là 200mm. - Thang leo đĩa xoay: Gồm các bậc tạo hình đĩa xoay gắn trên cột trụ, một đầu tiếp đất, một đầu gắn với hệ thống thanh giằng cột nhà. Khoảng cách giữa các bậc tối đa là 200mm. - Cầu trượt đôi: Một bên là máng trượt trơn, một bên là máng trượt bậc. Một đầu máng đặt lên sàn, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt, mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 45°. Vách chui vương miện gắn trên ở 2 cột trụ trên đầu cầu trượt. - Khối nhà chơi cầu trượt mái lá: Mái lá 3 lớp mỗi lớp 8 chiếc lá các lớp đan xen nhau, vách ngăn con hà mã, vách nan sắt và cầu trượt xoắn. - Cầu trượt xoắn: Một bên là máng trượt trơn, một bên là máng trượt bậc. Một đầu máng đặt lên sàn, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt, mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 45°. Hai khối liên kết bởi hai cột trụ chung đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Chiều cao sàn, cầu thang, cầu trượt và kích thước cầu trượt đảm bảo phù hợp với trẻ mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bục phát biểu: - Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm - Chất liệu: Gỗ tần bì đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm đảm bảo độ bền, an toàn sơn PU cao cấp - Kiểu dáng: + Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. + Phần thân dưới sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bàn trộn âm thanh: 12-kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line (4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus + 1 Stereo Bus 2 AUX (bao gồm FX.) "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi vào đầu vào mono Nguồn Phantom: +48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.03% Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHz Tỉ lệ S/N: -128dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm (tham khảo) Trọng lượng: 4.2 kg (tham khảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cục đẩy công suất: - Công Suất: 600W x 4 kênh @ 8 Ohm - Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz ± 0.3dB - Dải tần thấp: 20Hz- 120Hz ± 0.3dB - Tỷ số nén nhiễu S/N: >108 dB - IMD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω - THD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω 1kHz - Hệ số tắt dần: >500@ 1kHz/ 8Ω - Trợ Kháng Đầu Vào: 10 kOhms Cân Bằng, 5 kOhms không cân bằng - Tốc độ biến thiên tín hiệu đầu ra: 60V/uS (Stereo) - Hệ thống làm mát: Hệ thống làm mát bằng quạt siêu tốc, biến đổi tốc độ thông minh - Điện Áp: ~ 220V 50Hz/60Hz - Kích Thước: 470 x 90 x 475 (mm) (tham khảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Loa toàn dải: - Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 3 loa - Loa trầm: 2 loa đường kính 40cm - Loa treble: 1 loa loại treble kèn - Công suất (Continuous/Program/Peak): 1200W/2400W/4800W - Bi-amp Bass: 1200W/2400W/4800W - Bi-amp Treble: 75W/150W/300W - Giải tần (-10 dB): 37Hz~20KHz (-10dB) - Tần số đáp ứng (±3 dB): 53Hz~20KHz - Độ nhạy: 99dB - Trở kháng: 8Ω - Cường độ âm thanh tối đa: 136dB - Góc phủ của âm thanh: 90° x 50° (ngang x dọc) - Tần số nhiễu: 1.2KHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Micro không dây: - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz - Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz - Chế độ điều chỉnh: FM - Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz - Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200 - Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB - Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét - THD: 80dB - Công suất: ≦ 50mW - Nguồn điện: DC 12-16V, 1200mA - Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (2 micro) |
| 26 | Chân micro cao: - Chất liệu Hợp kim - Chiều cao điều chỉnh 90-160cm - Chiều dài tay vươn 58-93cm - Trọng lượng 4.1kg (tham khảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Dây loa: - Có 2 lớp bọc chống thông khí - Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm - Lõi đốt không đen - Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (tủ rack 12U): - Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa - Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ - Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn - Đinh tán neo kép - Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày - Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp - Độ bền rất cao - Kích thước: 68 x 52 x 57 cm - Màu sắc: Đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi