Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463697-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210458719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 16:49:00 đến ngày 2021-05-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,492,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ A1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,8 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 m
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0296 m3
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2028 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,579 m3
6 Diện tích trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,8295 m2
7 Diện tích trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,2369 m2
8 Diện tích trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,8887 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,8295 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,2369 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,8887 m2
12 Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,2284 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,168 m2
14 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
18 Đục tẩy lớp granito bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1648 m2
19 Tháo dỡ hệ thống điện +nước hiện tại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5173 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5173 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1115 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1673 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1673 m3
31 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 1 lỗ khoan
32 Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 lỗ
33 Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 lọ
34 Công tác gia công lắp dựng râu thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,384 kg
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7652 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3843 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,899 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,2369 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,8887 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.168,1256 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,899 m2
42 Cung cấp lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4288 m2
43 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 lỗ khoan
44 Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 lỗ
45 Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 lọ
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 m3
49 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2734 m2
50 Cung cấp lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,19 m2
51 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,28 m2
52 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
53 Cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
54 Cửa sổ mở cánh hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,16 m2
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5335 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7 m2
59 Lam nhôm chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,7816 m2
61 Lát nền, sàn bằng đá, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,688 m2
62 Cung cấp chữ và logo mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chi tiết mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chi tiết mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2173 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chi tiết mặt đứng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 m3
66 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 lỗ khoan
67 Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 lỗ
68 Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 lọ
69 Công tác gia công lắp dựng râu thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 kg
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,67 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1644 m2
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8761 m3
74 Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 60x240 màu đỏ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6352 m2
75 Đổ đất màu trồng cây vào bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 m3
76 Quét Dung dịch chống thấm TKA MASTER SEAL PLUS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,93 m2
77 Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7768 m2
78 Phụ gia chống thấm TKA LATEX trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit latex cho 1 khối vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,19 lít
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,032 m2
80 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8333 1 lỗ khoan
81 Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 lỗ
82 Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 lọ
83 Công tác gia công lắp dựng râu thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,036 kg
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,014 100m2
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 tấn
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5142 m3
94 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1221 tấn
95 Bulong D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Bulong D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
97 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 tấn
98 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,27 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,27 m2
100 Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 700x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
101 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-150A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt các aptomat MCB-3P-75A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
109 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-75A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 12-18 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
115 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt các aptomat ELCB-2P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
120 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
121 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
122 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
123 Lắp đặt các aptomat ELCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
124 Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
125 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-30A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt các aptomat ELCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
130 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
131 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
132 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
133 Quạt trần 220V, 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
134 Quạt hút, KT: 250x250 mm, 220V, 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 Đèn tuýp led đôi, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
136 Đèn tuýp led đơn, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
137 Đèn ốp trần, D300, bóng led 1x13 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
138 Công tắc 2 hạt, 2 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
139 Công tắc 1 hạt, 1 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
140 Công tắc cầu thang, loại 2 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 ổ cắm đôi, 3 cực, 220V, 16 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
142 Cáp điện 4x25mm2, Cu/pvc/xlpe/pvc 4x25mm2, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
143 Cáp điện 1x25mm2, Cu/pvc/xlpe/pvc 1x25mm2, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
144 Dây điện Cu/pvc 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
145 Dây điện nối đất Cu/pvc 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
146 Dây điện Cu/pvc 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 803 m
147 Dây điện nối đất Cu/pvc 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m
148 Dây điện Cu/pvc 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 993 m
149 Dây điện nối đất Cu/pvc 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406 m
150 Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.042 m
151 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 597 m
152 Măng xông D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
154 Hộp chia ngả 2 đường D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
155 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
156 Măng xông D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Cút nhựa chữ L D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
158 Hộp chia ngả 2 đường D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
159 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
160 Măng xông D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
161 Cút nhựa chữ L D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
162 Hộp chia ngả 2 đường D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hộp
163 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32, nhựa SP, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 m
164 Cút nhựa chữ L D32, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
165 Hộp chia ngả 2 đường D32, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
166 Hộp chia ngả 3 đường D32, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
167 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D40, nhựa SP, D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
168 Cút nhựa chữ L D40, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Hộp chia ngả 2 đường D32, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
170 Hộp chia ngả 3 đường D32, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
171 Vỏ tủ rack - 10U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
172 Bộ chuyển đổi quang điện Loại 1 cổng Ethernet + 1 cổng quang, tương thích 1GB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
173 Switch mạng lan, Loại 48 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
174 Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
175 Đầu ghi hình 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
176 Ổ mạng 2 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
177 Ổ mạng+điện thoại loại 2 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
178 Ổ cắm ti vi 220V, 16 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
179 Dây mạng 4 PAIR CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 894 m
180 Dây điện thoại 2 đôi, CAT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 m
181 Dây cáp đồng trục RG-59 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
182 Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 40x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
183 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32, nhựa SP, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
184 Hộp chia ngả 2 đường D32, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
185 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
186 Hộp chia ngả 2 đường D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
187 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
188 Hộp chia ngả 2 đường D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
189 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 m
190 Măng xông D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
191 Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
192 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
193 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
194 Hộp nổi kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
195 Dây thu sét dẫn sét D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
196 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
199 Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
200 Lắp đặt cút nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
201 Lắp đặt cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
202 Lắp đặt cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
203 Lắp đặt tê D32X32X32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
204 Lắp đặt tê D20X20X20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
205 Lắp đặt tê D32X25X32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Lắp đặt tê D25X20X25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
207 Lắp đặt côn thu D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
208 Lắp đặt côn thu D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
209 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
210 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
212 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
213 Dây mềm lavao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
214 Xiphong chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
215 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
216 Chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
217 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
218 Bình nóng W =30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
219 Lắp đặt van phao điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
220 Lắp đặt rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
221 Lắp đặt rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
222 Lắp đặt rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
223 Lắp đặt măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
224 Lắp đặt măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
225 Lắp đặt nối kép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
226 Lắp đặt nối kép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
227 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
228 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
229 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
230 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
231 Lắp đặt ống kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
232 Lắp đặt ống kiểm tra D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
233 Lắp đặt côn thu D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
234 Lắp đặt côn thu D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
235 Lắp đặt tê vuông góc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
236 Lắp đặt tê vuông góc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
237 Lắp đặt tê chéo D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
238 Lắp đặt tê chéo D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
239 Lắp đặt tê chéo D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
240 Lắp đặt tê chéo D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
241 Lắp đặt cút 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
242 Lắp đặt cút 135 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
243 Lắp đặt cút 135 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
244 Lắp đặt cút D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
245 Lắp đặt phễu thu inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
246 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
247 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tuýp
248 Nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
249 Nút bịt D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ A2
1 Tháo dỡ cửa + hoa sắt cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3686 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2284 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5195 m3
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,66 m2
6 Diện tích trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,8194 m2
7 Diện tích trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.049,6131 m2
8 Diện tích trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 851,8997 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,8194 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.049,6131 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 851,8997 m2
12 Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 839,4824 m2
13 Tháo dỡ đá ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,08 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,808 m2
15 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,09 m
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
20 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m2
21 Đục tẩy lớp granito bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9709 m2
22 Tháo dỡ hệ thống điện + nước hiện tại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
23 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7952 m2
24 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,4811 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,4811 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4645 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3416 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3968 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4484 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,128 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,626 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,8508 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.305,4731 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 851,8997 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,08 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.157,3728 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,9308 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,768 m2
46 Cung cấp lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,74 m2
47 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0857 m2
48 Cung cấp lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,099 m2
49 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,36 m2
50 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
51 Cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
52 Cửa sổ mở cánh hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,08 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8488 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
57 Lam nhôm chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,644 m2
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m3
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,9824 m2
60 Lát nền, sàn bằng đá, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,688 m2
61 Cung cấp chữ và logo mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chi tiết mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 tấn
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chi tiết mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1883 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chi tiết mặt đứng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8787 m3
65 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 lỗ khoan
66 Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 lỗ
67 Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 lọ
68 Công tác gia công lắp dựng râu thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 kg
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 m2
71 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6539 m2
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9109 m3
73 Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 60x240 màu đỏ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,736 m2
74 Đổ đất màu trồng cây vào bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
76 Quét Dung dịch chống thấm TKA MASTER SEAL PLUS chống thấm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,208 m2
77 Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
78 Phụ gia chống thấm TKA LATEX trộn vào vữa lát gạch, lớp vữa 2cm: Định mức 150 lit latex cho 1 khối vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 lít
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,224 m2
80 Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,776 m2
81 Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 20x20x2 đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
82 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
83 Cung cấp gương soi (đã bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
84 Mài cạnh gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 md
85 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 lỗ khoan
86 Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 lỗ
87 Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 lọ
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 tấn
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn phảo btct Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 100m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phảo btct, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
92 Bulong M18x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Bulong M12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
94 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
96 Gia công cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 tấn
97 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 tấn
98 Lợp mái tôn 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,385 100m2
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 m3
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 tấn
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5142 m3
106 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1221 tấn
107 Bulong D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Bulong D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
109 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 tấn
110 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3916 m2
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3916 m2
112 Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 700x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
113 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt các aptomat MCB-3P-80A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
121 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-80A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
127 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
129 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
130 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 Lắp đặt các aptomat ELCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
132 Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
133 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
136 Quạt trần 220V, 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
137 Quạt hút, KT: 250x250 mm, 220V, 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
138 Đèn tuýp led đôi, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
139 Đèn tuýp led đơn, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
140 Đèn ốp trần, D300, bóng led 1x13 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
141 Công tắc 3 hạt, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Công tắc 2 hạt, 2 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
143 Công tắc 1 hạt, 1 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
144 Công tắc cầu thang, loại 2 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 ổ cắm đôi, 3 cực, 220V, 16 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
146 Cáp điện Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
147 Dây điện nối đất Cu/pvc/xlpe/pvc 1x25mm2, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
148 Dây điện Cu/pvc 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357 m
149 Dây điện nối đất Cu/pvc 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 m
150 Dây điện Cu/pvc 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 801 m
151 Dây điện nối đất Cu/pvc 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m
152 Dây điện Cu/pvc 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.636 m
153 Dây điện nối đất Cu/pvc 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 646 m
154 Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.984 m
155 Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 40x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
156 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.105 m
157 Măng xông D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
159 Hộp chia ngả 2 đường D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
160 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 m
161 Măng xông D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
162 Cút nhựa chữ L D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Hộp chia ngả 2 đường D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
164 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 m
165 Măng xông D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
166 Cút nhựa chữ L D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
167 Hộp chia ngả 2 đường D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 hộp
168 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32, nhựa SP, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 m
169 Cút nhựa chữ L D32, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Hộp chia ngả 2 đường D32, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
171 Hộp chia ngả 3 đường D32, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
172 Vỏ tủ rack - 10U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
173 Bộ chuyển đổi quang điện Loại 1 cổng Ethernet + 1 cổng quang, tương thích 1GB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
174 Switch mạng lan, Loại 48 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
175 Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
176 Đầu ghi hình 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
177 Ổ mạng 2 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
178 Ổ mạng+điện thoại loại 2 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
179 Ổ cắm ti vi 220V, 16 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
180 Dây mạng 4 PAIR CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 978 m
181 Dây điện thoại 2 đôi, CAT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
182 Dây cáp đồng trục RG-59 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
183 Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 40x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
184 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32, nhựa SP, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
185 Hộp chia ngả 2 đường D32, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
186 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
187 Hộp chia ngả 2 đường D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
188 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
189 Măng xông D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
190 Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
191 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
192 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
193 Hộp nổi kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
194 Dây thu sét dẫn sét D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
195 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
199 Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
200 Lắp đặt cút nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
201 Lắp đặt cút nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
202 Lắp đặt cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
203 Lắp đặt cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
204 Lắp đặt tê D40X40X40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
205 Lắp đặt tê D40X32X40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
206 Lắp đặt tê D32X20X32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
207 Lắp đặt tê D25X20X25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
208 Lắp đặt tê D20X20X20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
209 Lắp đặt côn thu D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
210 Lắp đặt côn thu D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
211 Lắp đặt côn thu D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
212 Lắp đặt van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
213 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
214 Lắp đặt van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
215 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
216 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
217 Dây mềm lavao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
218 Xiphong chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
219 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
220 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
221 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
222 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
223 Lắp đặt van phao điện D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
224 Lắp đặt rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
225 Lắp đặt rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
226 Lắp đặt rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
227 Lắp đặt rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
228 Lắp đặt măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
229 Lắp đặt măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
230 Lắp đặt nối kép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
231 Lắp đặt nối kép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
232 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
233 Bình nóng W =30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
234 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
235 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
236 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
237 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
238 Lắp đặt ống kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
239 Lắp đặt ống kiểm tra D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
240 Lắp đặt côn thu D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
241 Lắp đặt côn thu D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
242 Lắp đặt tê vuông góc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
243 Lắp đặt tê vuông góc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
244 Lắp đặt tê chéo D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
245 Lắp đặt tê chéo D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
246 Lắp đặt tê D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
247 Lắp đặt tê chéo D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
248 Lắp đặt cút 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
249 Lắp đặt cút 135 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
250 Lắp đặt cút 135 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
251 Lắp đặt cút D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
252 Lắp đặt phễu thu inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
253 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cuộn
254 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 tuýp
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
3 Tháo dỡ vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,625 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,051 m2
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,2805 m2
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4191 tấn
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9864 m3
8 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,58 1m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,449 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,585 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,761 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,53 m2
13 Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,53 m2
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5747 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3519 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0377 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1757 100m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9412 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9412 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2968 100m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2976 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5367 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5153 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4826 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2767 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,566 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2374 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1762 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1762 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1762 100m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2712 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3962 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8976 m3
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 tấn
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0237 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0237 tấn
46 Bulong M18X300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
47 Bulong M12X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
48 Lợp mái tôn 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9965 100m2
49 Cung cấp tôn bo viền mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,12 md
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2151 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6771 m3
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,54 m
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,039 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,7125 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,7125 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,739 m2
58 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
59 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
60 Cửa sổ mở cánh hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
61 Cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4081 m3
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m2
65 Lát nền, sàn bằng đá granite, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,212 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,44 m2
68 Phụ gia chống thấm TKA LATEX trộn vào vữa láng nền 2cm: 150 lit latex cho 1 khối vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,32 lít
69 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,7 m2
70 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,216 m2
71 Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 700x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
72 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt các aptomat MCB-3P-30A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-30A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
81 Lắp đặt các aptomat MCB-3P-30A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
83 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
85 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-30A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
89 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
93 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Quạt trần 220V, 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
98 Đèn tuýp led ba, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
99 Đèn tuýp led đôi, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
100 Đèn ốp trần, D300, bóng led 1x13 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
101 Công tắc 2 hạt, 2 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
102 Công tắc 1 hạt, 1 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Công tắc cầu thang, loại 2 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 ổ cắm đôi, 3 cực, 220V, 16 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
105 Dây điện Cu/pvc 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m
106 Dây điện nối đất Cu/pvc 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
107 Dây điện Cu/pvc 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m
108 Dây điện nối đất Cu/pvc 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
109 Dây điện Cu/pvc 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 666 m
110 Dây điện nối đất Cu/pvc 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
111 Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 874 m
112 Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 40x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
113 Măng xông D32, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Cút nhựa chữ L D32, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Hộp chia ngả 3 đường D32, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
116 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
117 Măng xông D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
118 Cút nhựa chữ L D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
119 Hộp chia ngả 2 đường D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
120 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
121 Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
122 Hộp chia ngả 2 đường D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
123 Vỏ tủ rack - 8U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
124 Bộ chuyển đổi quang điện Loại 1 cổng Ethernet + 1 cổng quang, tương thích 1GB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
125 Switch mạng lan, Loại 48 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
126 Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Đầu ghi hình 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
128 Ổ mạng 2 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
129 Ổ mạng+điện thoại loại 2 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
130 Ổ cắm ti vi 220V, 16 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Dây mạng 4 PAIR CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 584 m
132 Dây điện thoại 2 đôi, CAT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
133 Dây cáp đồng trục RG-59 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
134 Máng nhựa bảo hộ dây dẫn 40x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
135 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32, nhựa SP, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
136 Hộp chia ngả 2 đường D32, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
137 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
138 Măng xông D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Hộp chia ngả 2 đường D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
140 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
141 Măng xông D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Hộp chia ngả 2 đường D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
143 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
144 Măng xông D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
145 Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
146 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
147 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
148 Dây thu sét dẫn sét D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
D HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,028 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,028 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7621 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7621 m2
5 Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.395 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,825 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,825 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0056 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,56 m3
10 Lát sân trường gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.395 m2
11 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m
12 Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m
13 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,6 m
14 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,6 m
15 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
16 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
17 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
18 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc cây
19 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cấu kiện
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 100m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,5379 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8464 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,082 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,836 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,784 m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5595 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 cái
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6195 100m3
31 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7182 m2
32 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3579 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,343 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,343 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7392 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8985 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 60x240 màu đỏ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5072 m2
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
39 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,15 m2
40 Đổ đất màu trồng cây vào bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,447 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu đi bộ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn cầu đi bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6919 m3
49 Cung cấp lan can sắt cho cầu đi bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 md
50 Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 1800X900X600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
51 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-400A-42kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-150A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-60A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt các aptomat MCCB-2P-30A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
58 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Cáp điện Cu/pvc/xlpe/pvc 4x70mm2, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
60 Cáp điện Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x50mm2, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
61 Dây điện nối đất Cu/pvc/xlpe/pvc 1x50mm2, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
62 Cáp điện Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x35mm2, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m
63 Dây điện nối đất Cu/pvc/xlpe/pvc 1x35mm2, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
64 Cáp điện Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
65 Dây điện nối đất Cu/pvc/xlpe/pvc 1x25mm2, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
66 Cáp điện Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x16mm2, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
67 Dây điện nối đất Cu/pvc/xlpe/pvc 1x16mm2, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
68 Cáp điện Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 2x6mm2, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 m
69 Dây điện nối đất Cu/pvc/xlpe/pvc 1x6mm2, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 m
70 Cáp điện Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x4mm2, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
71 Dây điện nối đất Cu/pvc/xlpe/pvc 1x4mm2, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
72 ống vặn xoắn HDPE nhựa HDPE, D65/85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
73 ống vặn xoắn HDPE nhựa HDPE, D50/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
74 ống vặn xoắn HDPE nhựa HDPE, D40/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
75 ống vặn xoắn HDPE nhựa HDPE, D30/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
76 Đầu cốt, Đồng, F70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
77 Đầu cốt, Đồng, F50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Đầu cốt, Đồng, F35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
79 Đầu cốt, Đồng, F25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Đầu cốt, Đồng, F16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Đào bằng máy đất rãnh cáp, Đào rãnh có taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m3
82 Đào đất rãnh cáp, Đào rãnh có taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
83 Đắp đất rãnh cáp, Độ đầm chặt 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
84 Gạch chỉ, Gạch đặc, 220x110x60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.577 viên
85 Cát đen, Cát hạt nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
86 Lưới báo cáp điện lực, Khổ 0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m2
87 Vỏ tủ rack - 12U, Vỏ tủ chế tạo sẵn theo modul tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
88 Bộ ODF quang 8P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Bộ chuyển đổi quang điện Loại 1 cổng Ethernet + 1 cổng quang, tương thích 1GB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Switch mạng lan, Loại 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 Tổng đài nội bộ 8 vào, 24 máy lẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Đầu ghi hình 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Dây mạng 4 PAIR CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 326 m
94 Dây điện thoại 2 đôi, CAT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 m
95 Dây cáp đồng trục RG-59 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326 m
96 Ống vặn xoắn HDPE D25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319 m
97 Ống vặn xoắn HDPE D30/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 m
98 Đào bằng máy đất rãnh cáp, Đào rãnh có taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m3
99 Đào đất rãnh cáp, Đào rãnh có taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
100 Đắp đất rãnh cáp, Độ đầm chặt 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
101 Gạch chỉ, Gạch đặc, 220x110x60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.955 viên
102 Cát đen, Cát hạt nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
103 Lưới báo cáp điện lực, Khổ 0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
104 Đóng cọc tiếp địa, Cọc thép góc mạ kẽm L63x63x6mm, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
105 Thép dẹt mạ kẽm, 40x4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
106 Đào đất rãnh tiếp địa, đào rãnh có taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
107 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ đầm chặt 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
108 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
109 CREPIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,585 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,274 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4215 m3
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
6 Phá dỡ tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8901 m3
7 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 1m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,7696 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6891 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4553 m2
12 Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,1009 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,404 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Tháo dỡ hệ thống điện + nước hiện tại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6655 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6655 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,689 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8282 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1073 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8561 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4189 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,14 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,14 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,864 m2
29 Phụ gia chống thấm TKA LATEX trộn vào vữa láng nền: 150 lit latex cho 1 khối vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,163 lít
30 Quét dung dịch chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,004 m2
31 Nắp tôn của bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1101 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1101 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1101 100m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8141 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3104 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2275 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1207 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0194 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8508 m3
44 Quét dung dịch chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4792 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,64 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8392 m2
47 Phụ gia chống thấm TKA LATEX trộn vào vữa láng 3cm: 150 lit latex cho 1 khối vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,9664 lít
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0681 100m3
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1215 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1083 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9324 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3428 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5558 tấn
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3248 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3594 m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1749 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2063 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2063 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2063 100m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1955 tấn
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3379 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7782 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3908 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9194 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8993 m3
68 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2161 tấn
69 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2161 tấn
70 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7294 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7294 tấn
72 Bulong M12X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
73 Bulong M18x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
74 Lợp mái tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5683 100m2
75 Cung cấp tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 md
76 Cung cấp tôn bo viền mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,25 md
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5576 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5068 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,647 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,8672 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,1932 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,277 m2
83 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 100m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m3
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,47 m2
86 Lát nền, sàn bằng đá, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,124 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,5652 m2
88 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
89 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
90 Cửa sổ mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,676 m2
91 Cửa đi bằng thép : Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,216 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 60x240 màu đỏ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,37 m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4889 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0524 m3
96 Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 60x240 màu đỏ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6442 m2
97 Đổ đất màu trồng cây vào bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8552 m3
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0736 m3
99 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
100 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,339 m2
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,748 m2
103 Phụ gia chống thấm TKA LATEX trộn vào vữa láng nền 2cm: 150 lit latex cho 1 khối vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,244 lít
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7455 100m2
105 Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 700x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
106 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-150A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-60A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt các aptomat MCCB-2P-20A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-30A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt các aptomat ELCB-2P-30A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
116 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-30A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-15A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
121 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-30A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 500x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
125 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Công tắc tơ CTT50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Rơ le nhiệt RN 34-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 400X300X200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
129 Lắp đặt các aptomat MCB-3P-30A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt các aptomat MCB-3P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Công tắc tơ CTT9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Rơ le nhiệt RN 4-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
136 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-30A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
140 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-30A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Quạt trần 220V, 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
144 Đèn tuýp led đôi, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
145 Đèn tuýp led đơn, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
146 Công tắc 3 hạt, 2 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Công tắc 2 hạt, 2 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Công tắc 1 hạt, 1 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
149 Ổ cắm đôi, 3 cực, 220V, 16 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
150 Dây điện Cu/pvc 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
151 Dây điện nối đất Cu/pvc 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
152 Dây điện Cu/pvc 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
153 Dây điện nối đất Cu/pvc 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
154 Dây điện Cu/pvc 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
155 Dây điện Cu/pvc 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 m
156 Dây điện nối đất Cu/pvc 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 m
157 Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 467 m
158 Ống vặn xoắn HDPE, nhựa HDPE, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
159 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32, nhựa SP, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
160 Cút nhựa chữ L D32, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Hộp chia ngả 2 đường D32, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
162 Hộp chia ngả 3 đường D32, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
163 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
164 Măng xông D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
165 Cút nhựa chữ L D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
166 Hộp chia ngả 2 đường D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
167 Hộp chia ngả 3 đường D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
168 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
169 Măng xông D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Cút nhựa chữ L D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
171 Hộp chia ngả 2 đường D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
172 Hộp chia ngả 3 đường D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
173 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
174 Măng xông D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
175 Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
176 Hộp chia ngả 2 đường D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
177 Ổ mạng+điện thoại loại 2 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Dây mạng 4 PAIR CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
179 Dây điện thoại 2 đôi, CAT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
180 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
181 Hộp chia ngả 2 đường D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
182 Măng xông D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
184 Măng xông D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
185 Hộp chia ngả 2 đường D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
186 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
187 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
188 Cọc tiếp địa 'L70x70x6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
189 Dây nối cọc 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
190 Hộp nổi kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
191 Dây thu sét dẫn sét D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
192 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
193 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
194 Lắp đặt cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
195 Lắp đặt cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
196 Lắp đặt tê D25X25X25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Lắp đặt tê D20X20X20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt tê D25X20X25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
199 Lắp đặt côn thu D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
201 Lắp đặt van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
202 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
203 Chậu bếp đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
204 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
205 Lắp đặt vòi sịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
206 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
207 Lắp đặt rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
208 Lắp đặt rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
209 Lắp đặt măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
210 Lắp đặt măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
211 Lắp đặt nối kép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Lắp đặt nối kép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
213 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
214 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
215 Nút bịt PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
216 Nút bịt PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
217 Lắp đặt tê vuông góc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
218 Lắp đặt côn thu D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
219 Lắp đặt côn thu D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
220 Lắp đặt tê chéo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
221 Lắp đặt tê chéo D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
222 Lắp đặt tê chéo D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 Lắp đặt cút 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
224 Lắp đặt cút 135 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
225 Lắp đặt cút 135 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
226 Lắp đặt cút 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
227 Lắp đặt phễu thu inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
228 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
229 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
F HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5834 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 tấn
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,506 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,506 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,506 m2
9 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,255 m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,399 m2
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 tấn
14 Lợp mái tôn 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1858 100m2
15 Vỏ tủ điện, Kiểu hộp nhựa âm tường, loại 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-15A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Đèn tuýp led đơn, 1,2 m, bòng 2x18 W, có máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Công tắc 2 hạt, 2 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 ổ cắm đôi, 3 cực, 220V, 16 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Dây điện Cu/pvc 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
23 Dây điện nối đất Cu/pvc 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
24 Dây điện Cu/pvc 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
25 Dây điện nối đất Cu/pvc 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
26 Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
27 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
28 Măng xông D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
29 Cút nhựa chữ L D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
31 Cút nhựa chữ L D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
33 Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Hộp chia ngả 2 đường D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
G HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,4 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 tấn
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,7636 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1825 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7097 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7097 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng cột thép cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 tấn
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,508 m3
16 Lợp mái tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0346 100m2
17 Cung cấp tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 md
18 Cung cấp máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 md
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,7636 m2
20 Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, kt: 350x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Công tắc 4 hạt 1 chiều, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Ổ cắm đôi, 3 cực, 220V, 16 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Dây điện Cu/pvc 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
24 Dây điện nối đất Cu/pvc 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
25 Dây điện Cu/pvc 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
26 Ống vặn xoắn HDPE, nhựa HDPE, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
27 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32, nhựa SP, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
28 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25, nhựa SP, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
29 Măng xông D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
30 Cút nhựa chữ L D25, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20, nhựa SP, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
32 Cút nhựa chữ L D20, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16, nhựa SP, D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
34 Cút nhựa chữ L D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Hộp chia ngả 2 đường D16, nhựa SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1 Phá dỡ nền gạch tezzaro Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,3125 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1982 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0959 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4731 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9462 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9462 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9462 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6844 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6886 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7846 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4028 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7688 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5115 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5278 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m2
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2875 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3314 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3675 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8896 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2191 100m2
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7875 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,7408 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,8125 m2
31 Phụ gia chống thấm TKA LATEX trộn vào vữa láng nền: 150 lit latex cho 1 khối vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 945,5063 lít
32 Quét dung dịch chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,5533 m2
33 Thang thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
34 Nắp bể bằng tôn (đã bao gồm bản lề và sơn hoàn thiện, lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4724 kg
35 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1158 m3
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5975 m3
I HẠNG MỤC: MÁI XE SÂN CHƠI
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,534 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3471 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,124 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1933 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4144 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5304 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2272 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5188 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2539 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 100m3
17 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2427 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2427 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1602 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1602 tấn
23 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0216 tấn
24 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0216 tấn
25 Bulong M12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 chiếc
26 Bulong M20x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 chiếc
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,1 m2
28 Lợp mái tôn 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8704 100m2
29 Lát sân trường gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
J HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m2
2 Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2829 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,35 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7729 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2159 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2159 m3
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1229 m2
11 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,79 m2
12 Cửa sổ mở cánh hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 100m3
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2829 m2
15 Đèn ốp trần, D300, bóng led 1x13 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Dây mềm lavao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Xiphong chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Bình nóng W =30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K HẠNG MỤC: CỔNG VÀO
1 Tháo dỡ bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6005 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6005 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6005 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2672 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,492 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,492 m2
9 Cung cấp cổng inox (trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5988 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2175 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6462 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0463 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9801 m3
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1565 m2
31 Chữ inox mạ đồng bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
L HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,43 1 lỗ khoan
2 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,69 1 lỗ khoan
3 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,67 1m2
4 Công tác xử lý tường công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,89 1m2
5 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,34 1 lỗ khoan
6 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,77 1 lỗ khoan
7 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,3 1m2
8 Công tác xử lý tường công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,16 1m2
M HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHẦN PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
5 Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10 đầu
6 Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu
7 Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
8 Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
9 Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
10 Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
11 Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 5 đèn
13 Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
14 Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 đèn
15 Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 5 đèn
16 Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 10x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 10m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,24 m
18 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,5 m
19 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,74 m
20 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
21 Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 hộp
22 Phá dỡ Nền gạch sân trường gạch đỏ 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
23 Cắt khe bê tông sân trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 10m
24 Phá dỡ bê tông sân trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
25 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m3
26 Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
28 Lát nền sân trường bằng đỏ kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
29 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 100m
30 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
31 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
32 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
33 Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
35 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
36 Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 100l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
37 Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lò xo giảm chấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 đường kính thân trụ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1400x800x200mm có chân mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
48 Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Cung cấp Lăng phun D65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
52 Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
53 Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
54 Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
55 Cung cấp Lăng phun D50/13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
56 Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
57 Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
58 Bình chữa cháy bột MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bình
59 Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
60 Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
61 Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
62 Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (hệ số nhân công, máy thi công =1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm (hệ số nhân công, máy thi công =1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
64 Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm (hệ số nhân công, máy thi công =1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Cung cấp và lắp đặt côn thu thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
66 Cung cấp và lắp đặt kép thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
67 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1m2
68 Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
69 Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 100m
70 Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
71 Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
72 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lỗ khoan
73 Phá dỡ Nền gạch sân trường gạch đỏ 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,53 m2
74 Cắt khe bê tông sân trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,26 10m
75 Phá dỡ bê tông sân trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 m3
76 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,79 m3
77 Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 m3
79 Lát nền sân trường bằng đỏ kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,53 m2
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Máy bơm động cơ điện, Q≥12,5l/s; H≥40mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Máy bơm động cơ diesel, Q≥12,5l/s; H≥40mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Tủ điều khiển bơm (02 bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Ắc qui cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CHƠI
1 Bàn cho trẻ:
- KT: D900 x R480 x C500 (mm).
- Mặt bàn bằng gỗ cao su loại AA ghép thanh dày 18mm, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, có thể gấp lại dễ dàng, đảm bảo chắc chắn, an toàn
Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
2 Ghế nhựa cho trẻ: - Kích thước: D310xR515xC400mm. - Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
3 Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Bộ mic trợ giảng không dây: Công suất loa phát: RMS 10W. Công suất nghe nhạc: 8W. Nguồn: Adapter DC9V0.3A. Mic đầu vào: 1 micro có dây. Điều chỉnh âm thanh có dây: Microphone x 1. Giai điệu kiểm soát Treble x 1/ Bass x 1. AUX đầu vào AUX (vào / ra) x 1. Phạm vi toàn loa: loa x 1. Kích cỡ thân máy: 21 x 13 x 6 cm (tham khảo) Cân nặng: 0.4 kg (tham khảo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Tủ để đồ: - Kích thước: R1200xS400xC1220mm - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đảm bảo độ bền, an toàn. - Tủ được chia làm 9 ô cánh mở tay khoét để đựng đồ dùng, tư trang cá nhân của trẻ, có thể xếp 1balo/1 ô hoặc 2 balo/1 ô tùy thuộc số lượng trẻ 1 lớp. - Chân có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Ghế băng trẻ ngồi cởi và đi giày dép: - Bằng gỗ cao su ghép thanh, loại AA đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh dày 18mm, băng ghế có đệm bọc nỉ dầy 60mm, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, sơn phủ PU. KT mặt ghế cao 300mm dài 1250mm, rộng 400 mm, có tự thanh tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm, mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Tủ để chăn, gối, đệm: - Kích thước: R2000xS500xC1500mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm. Tủ có 3 cánh, chia làm 3 khoang: 1 khoang đứng có móc treo quần áo, 1 khoang ngang trên cùng chiều dài hơn 1200mm để chiếu, 1 khoang còn lại chia làm 3 ngăn to để chăn và 3 ngăn nhỏ hơn để gối, bản lề giảm chấn, mặt ngoài là cánh mở, tay nắm âm, cắt họa tiết CNC cách điệu hình mũi tên. - Chân có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Ghế ngồi: - Ghế lưới chuyên viên khung nhựa, đệm tựa ghế bọc vải lưới. Tay ghế nhựa kiểu cách tạo điểm nhấn cho sản phẩm. Ghế sử dụng chân mạ có bánh xe. - Kích thước: Rộng 545 – sâu 530 – cao (910:1135) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Kệ để thông tin trẻ + giá sách: - Kích thước: R1600xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Giá chia thành 4 ngăn, các ngăn chia cách bằng thanh đứng cắt CNC, giá có hậu và để vân gỗ, sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Kệ để đồ chơi chủ đề văn học: - Kích thước: R1600xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC hình con thỏ, 2 ngăn phía trên có 2 đợt chéo để sách, phía dưới là đợt phẳng để đồ chơi. - Chân có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Kệ để đồ chơi chủ đề âm nhạc: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng để đồ chơi, có 1 cánh chết cắt CNC họa tiết cây đàn, mặt hậu cắt CNC họa tiết nốt nhạc, mặt kệ để vân gỗ sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Kệ để đồ chơi chủ đề nghệ thuật: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng để đồ chơi, có 1 cánh mở cắt CNC hình con ngựa, mặt kệ để vân gỗ sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Giá đồ chơi góc bán hàng: - Giá gồm 03 khối có kích thước: Khối mini shop: (600 x 300 x 1200) mm x 2 khối. Khối chữ nhật: (1200 x 300 x 800 mm) x 1 khối. - Vật liệu: Bằng cao su loại AA dày 18mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. Các khối đều độc lập với nhau và đều có bánh xe di chuyển dễ dàng, có thể đặt liền nhau hoặc tách rời nhau theo mục đích sử dụng. Khối mini shop không hậu để trẻ đứng bán hàng, khối chữ nhật được chia làm 03 tầng, 2 tầng trên mỗi tầng chia đều 2 ô, tâng dưới cùng chia đều 3 ô để bày đồ chơi và học liệu. - Chân có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Tủ đồ chơi chủ đề gia đình: - Gồm 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox có vòi nhựa, 01 bàn chờ. - Kích thước: Khối tủ lạnh: 400 x 400 x 900 Bốn khối còn lại: 400 x 400 x 550 mm - Vật liệu: Bằng gỗ cao su loại 1 AA, dày 18mm không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm là mô hình mô phỏng các thiết bị quen thuộc trong gia đình để bé làm quen, phân biệt các thiết bị sử dụng hàng ngày, bên trong đều là ô tủ, có hoặc không đợt để cất đồ dùng, đồ chơi. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. - Chân có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Kệ để đồ chơi chủ đề xây dựng: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC trang trí, kệ có 2 cánh mở tay nắm âm (móc vát) cắt CNC họa tiết ô tô trang trí, mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Kệ để đồ chơi chủ đề y tế: - Kích thước: R1200xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC hình xe cấp cứu, 2 ngăn chung 1 cánh mở cắt CNC họa tiết ống nghe, mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng. Phụ kiện bản lề giảm chấn. - Chân có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Giá phơi khăn mặt: KT: 1000 x 450 x 1100 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 không nhiễm từ. Giá được chia làm 05 tầng phơi khăn, trong đó 04 tầng dưới phơi 02 mặt được làm bằng inox F12 và F16, với tổng số dây phơi là 09 Chiếc. Chân và trụ của giá được làm bằng inox hộp vuông 20x20 và 25 x 25. Trên đỉnh 02 thanh trụ là 02 quả bóng inox F30. Hai bên giá tạo hình trái tim từ inox ống F12. Chân có bánh xe F50 giúp di chuyển dễ dàng. Phơi được khoảng 50 khăn không chồn lên nhau, đảm bảo chắc chắn, an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Cốc uống nước Inox: - KT: Ø 7. - Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
22 Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
23 Đệm bông ép: - Kích thước: 600x1200x30mm. - Ruột đệm cho cũi bằng bông ép dày 3 cm - Vỏ bọc đệm bằng vải cotton, có khóa kéo nên dễ dàng tháo rời để giặt khi cần - Nhiều màu sắc lựa chọn phù hợp với giới tính của trẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
24 Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng: W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. - Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
25 Tivi 55 inch 4K UHD, gồm cả giá treo: Loại tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải màn hình: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi Cổng AV: Có cổng Composite Cổng HDMI:3 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC USB:3 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 Hệ điều hành, giao diện: Linux Các ứng dụng sẵn có: Netflix, Youtube, Fim+, Nhaccuatui, Zing TV, FPT Play, Clip TV, Zing MP3, trình duyệt web Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột Công nghệ hình ảnh: HLG, HDR10, Live Colour, 4K X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer, TRILUMINOS Display Tần số quét thực:50 Hz Công nghệ quét hình: Motionflow™ XR 200 Hz Công nghệ âm thanh: S-Force Front Surround, ClearAudio+ Tổng công suất loa:20 W (2 loa mỗi loa 10W) Công suất:173 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
27 Bàn cho trẻ chơi ở các góc (Bàn osin): - KT: 800 x 800 x 200 mm - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh, độ dày 18mm đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm thiết kế phù hợp các góc chơi của trẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
28 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,848 m2
P HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ
1 Bàn làm việc:
- Kích thước: R1200xS600xC750 mm
- Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo
Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng
Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Ghế ngồi: - Ghế lưới chuyên viên khung nhựa, đệm tựa ghế bọc vải lưới. Tay ghế nhựa kiểu cách tạo điểm nhấn cho sản phẩm. Ghế sử dụng chân mạ có bánh xe. - Kích thước: Rộng 545 – sâu 530 – cao (910:1135) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Tủ thuốc + để dụng cụ y tế: - Kích thước: R800xS400xC1600mm - Mô tả: Khung Inox chia làm 2 khoang, khoang trên cánh kính có 2 đợt di động. Tủ dưới chia 2 ngăn nhỏ. Tủ có khóa phần trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tủ đựng hồ sơ tài liệu: - Kích thước: R1000xS450xC1830mm. Kích thước kính: R1025xC363xD3mm. - Thẳng đứng 2 khoang, cánh mở Khoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh. - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cây nước nóng lạnh: Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50Hz Hệ thống tản nhiệt cưỡng bức Dạng quạt thổi Công suất lạnh 65W Bình chứa nước lạnh Dung tích 1L/h Nhiệt độ làm lạnh 8oC – 15oC Điều khiển nhiệt độ Cảm biến (sensơ) Công suất nóng 500W Bình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304 Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oC Thiết bị đun nóng trực tiếp Trực tiếp Điều khiển nhiệt độ Zole lưỡng kim Hệ thống làm điện tử Vi mạch và chip điên tử Khoang chứa Khử trùng Kích thước ngoài 350 x 360 x 990 mm (tham khảo) Trọng lượng 8kg (tham khảo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,768 m2
8 Giường inox: - Kích thước: 2020 x 900 x 1700 mm - Giường khung Inox, nan giát giường sử dụng inox tấm gấp hộp, chân ống Inox tròn Ø31,8mm, thành giường ống vuông 30x60mm.Chân giường tĩnh,phần đầu giường có thể nâng hạ, nút bịt chân cao su chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Đệm bọc da: - Kích thước: D2000xS900xC100mm - Mô tả: Đệm nỉ bọc da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Bảng ghim nỉ treo tường: - Kích thước: R800xC1200 mm - Mô tả: Bảng có thiết kế khung bằng nhôm sáng bóng sang trọng, gọn nhẹ cùng các góc bo bằng nhựa an toàn cho người sử dụng. Ghim cắm ngập không để lại vết. Cốt nhựa chống cong vênh và chịu nước 100%. Ở giữa có một lớp cao su dày có độ đàn hồi tốt, giúp ghim tài liệu dễ dàng hơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Bàn làm việc: - Kích thước: R1800xS900xC760 mm - Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Mặt bàn hình chữ nhật, dày 80mm, trên mặt có tấm PVC trang trí phần ngồi viết. Chân bàn sát mép ngoài của bàn. Chân thẳng. Bàn không hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Ghế ngồi: - Kích thước: W650 x D650 x H (1095-1150) mm - Đệm tựa bọc da thật hoặc da CN có các đường may trang trí ô vuông. - Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. - Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Tủ tài liệu: - Kích thước: R1350xS420xC2000mm - Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng. Tủ gồm 2 phần: Phần trên 3 cánh kính. Phần dưới 2 cánh gỗ mở 2 bên và hộc 3 ngăn kéo ở giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Bàn họp: - Mặt bàn lượn. Chân bàn ghép hộp trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt. - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng. - Kích thước: R2000 x S1000 x C760 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
18 Bàn làm việc: - Kích thước: R1800xS900xC760 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, mặt bàn hình chữ nhật có tấm PVC carô trang trí. Yếm bàn ghép trang trí và dán tấm PVC kẻ carô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Ghế ngồi: - Kích thước: 640x700x (1215-1270) mm - Mô tả: Ghế xoay cao cấp bọc da màu, đệm tựa có các đường may trang trí hiện đại. Ghế sử dụng chân tay nhựa, sơn phủ màu nhũ chì, tay bọc da công nghiệp. Bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế tạo cảm giác thoải mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Tủ tài liệu: - Kích thước: R1850 x S460 x C1875 mm - Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng. - Hai buồng phía ngoài là khoang cánh dài treo quần áo. - Hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới khoang cánh mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Bàn, ghế tiếp khách: - Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn - Bàn ghế được làm hoàn toàn từ gỗ tự nhiên Tần bì hoặc Acacia - Ghế đơn: W690 x D765 x H1010 mm - Ghế băng: W1800 x D765 x H1010 mm - Bàn: W900 x D550 x H510 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Bàn quây phòng hội trường: - Kích thước: D6000xR2200xC750 mm - Mô tả: Bàn gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Bàn họp quây rỗng giữa 800, góc bàn lượn cong, mặt bàn và chân bàn độc lập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Ghế họp: - Kích thước: W420 x D550 x H1050 mm - Mô tả: Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì. Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
24 Tủ tài liệu: - Tủ tài liệu sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng - Phía trên không cánh có đợt kính trang trí. - Phía dưới là 3 khoang cánh mở có đợt để tài liệu. - Kích thước: W1350 x D400 x H2000 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Tượng Bác: Chất liệu: Thạch cao phủ màu đồng KT: R700xC800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Bục tượng bác: - Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200mm - Bục tượng bác được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bục phát biểu: Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp Kiểu dáng: + Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. + Phần thân dưới sơn đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Bàn trộn âm thanh: 12-kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line (4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus + 1 Stereo Bus 2 AUX (bao gồm FX.) "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi vào đầu vào mono Nguồn Phantom: +48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.03% Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHz Tỉ lệ S/N: -128dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm (tham khảo) Trọng lượng: 4.2 kg (tham khảo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Cục đẩy công suất: Công suất Stereo: 8 Ohm 800W x 2 kênh, 4 Ohm 1020W x2 kênh Công suất Mono: 8Ω 1400W Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz ± 0.3dB Dải tần thấp: 20Hz- 120Hz ± 0.3dB Tỷ số S/N: >98dB IMD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω THD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω 1kHz Hệ số tắt dần: >500@ 1kHz/ 8Ω Nhiễu xuyên âm: >80dB Trở kháng đầu vào: 10K/20k Ω cần bằng hoặc không cân bằng Tốc độ biến thiên tín hiệu đầu ra: 60V/uS (Stereo) Kích thước: 485mm x 515mm x 89mm (tham khảo) Điện áp nguồn: ∼220V 50Hz/60Hz Trọng lượng: 24 kg (tham khảo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Loa và giá treo, phụ kiện: Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 2 loa Loa trầm: 1 loa đường kính 25cm Loa treble: 1 loa loại treble kèn Công suất (Continuous/Program/Peak): 300W / 600W/ 1200W Dải tần (-10 dB): 74 Hz – 20 KHz Tần số đáp ứng (±3 dB): 90 Hz – 20 KHz Độ nhạy (1w @ 1m): 95 dB Trở kháng: 8Ω Cường độ âm thanh tối đa: 127 dB peak Góc phủ của âm thanh: 80° x 70° (ngang x dọc) Kích thước: 520(cao) x 390(sâu) x 335(rộng) mm (tham khảo) Trọng lượng: 14kg/ chiếc (tham khảo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Dây loa: - Có 2 lớp bọc chống thông khí - Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm - Lõi đốt không đen - Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
32 Micro không dây: - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz Chế độ điều chỉnh: FM Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200 Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét THD: 80dB Công suất: ≦ 50mW Nguồn điện: DC 12-16V, 1200mA Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ (2 micro)
33 Micro để bàn: Dải điện áp Từ 12 tới 52 V (hoặc dùng pin AA 1,5Vx2) Dòng tiêu thụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Đầu DVD +giá treo: - Kết nối USB - Cổng AV Có - Đọc CD, DVD,VCD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Tủ gỗ để amply, đầu DVD, micro: - Kích thước: R600xS450xC1200mm - Chất liệu bằng gỗ tần bì đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đảm bảo độ bền, an toàn. - Tủ được chia làm 4 khoang: 3 khoang trên cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm, khoang dưới cùng là ngăn kéo để micro Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Rèm phông nhung xanh (bao gồm cả viền ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
37 Rèm phông nhung đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m2
38 Sao vàng, búa liềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Cây nước nóng lạnh: Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50Hz Hệ thống tản nhiệt cưỡng bức Dạng quạt thổi Công suất lạnh 65W Bình chứa nước lạnh Dung tích 1L/h Nhiệt độ làm lạnh 8oC – 15oC Điều khiển nhiệt độ Cảm biến (sensơ) Công suất nóng 500W Bình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304 Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oC Thiết bị đun nóng trực tiếp Trực tiếp Điều khiển nhiệt độ Zole lưỡng kim Hệ thống làm điện tử Vi mạch và chip điên tử Khoang chứa Khử trùng Kích thước ngoài 350 x 360 x 990 mm (tham khảo) Trọng lượng 8kg (tham khảo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
42 Bảng ghim nỉ treo tường: - Kích thước: R1200xC1600 mm - Mô tả: Bảng có thiết kế khung bằng nhôm sáng bóng sang trọng, gọn nhẹ cùng các góc bo bằng nhựa an toàn cho người sử dụng. Ghim cắm ngập không để lại vết. Cốt nhựa chống cong vênh và chịu nước 100%. Ở giữa có một lớp cao su dày có độ đàn hồi tốt, giúp ghim tài liệu dễ dàng hơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Ghế ngồi: - Ghế lưới chuyên viên khung nhựa, đệm tựa ghế bọc vải lưới. Tay ghế nhựa kiểu cách tạo điểm nhấn cho sản phẩm. Ghế sử dụng chân mạ có bánh xe. - Kích thước: Rộng 545 – sâu 530 – cao (910:1135) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Tủ đựng hồ sơ tài liệu: - Kích thước: R1000xS450xC1830mm. Kích thước kính: R1025xC363xD3mm. - Thẳng đứng 2 khoang, cánh mở Khoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh. - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
49 Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Giường đơn: - Kích thước: R1900xS914xC710 mm - Mô tả: Làm bằng sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Đệm bọc da: - Kích thước: D1900xS900xC100mm - Mô tả: Đệm nỉ bọc da(theo KT giường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Tủ để đồ: - Kích thước: 1000x500x1830mm. - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 2 đợt di động, có thêm 1 suốt treo áo, tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
54 Bàn làm việc: - Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm - Bàn nhân viên mặt chữ nhật - Yếm gỗ chia 2 tấm liên kết bằng trụ inox - Chân gỗ, có các miếng nhựa chịu lực. - Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Ghế ngồi: - Ghế lưới chuyên viên khung nhựa, đệm tựa ghế bọc vải lưới. Tay ghế nhựa kiểu cách tạo điểm nhấn cho sản phẩm. Ghế sử dụng chân mạ có bánh xe. - Kích thước: Rộng 545 – sâu 530 – cao (910:1135) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Giường đơn: - Kích thước: R1900xS914xC710 mm - Mô tả: Làm bằng thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Đệm bọc da: - Kích thước: D1900xS900xC100mm - Mô tả: Đệm nỉ bọc da(theo KT giường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Tủ để đồ: - Kích thước: 1000x500x1830mm. - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 2 đợt di động, có thêm 1 suốt treo áo, tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Bảng trắng từ khung nhôm: - Kích thước: R800xC1200 mm - Mô tả: Bảng từ trắng khung nhôm, có thể viết bút dạ loại xóa được, có thể đính thông tin bằng nam châm lên mặt bảng, có khay để bút đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Q HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BẾP
1 Bếp xào công nghiệp:
KT: 2000x750x450/1000mm
- Mặt bếp: Inox 304HL-d1,0
- Gồm: 02 bếp Gas công nghiệp
- Hồi, mặt điều khiển: Inox 304HL-d0,8
- Khung đỡ bếp: Hộp Inox 304-40x40x1,2
- Đầu đốt 5A1
- Kiềng theo đầu đốt
- Có vòi cấp nước lạnh (02 cái)
- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bếp hầm đôi dùng gas 3 họng: - KT: 2000x750x450/600mm - Gồm 03 bếp - Mặt bếp: Inox 304HL-d1,0 - Hồi, mặt điều khiển: Inox 304HL-d0,8 - Khung đỡ bếp: Hộp Inox 304-40x40x1,2 - Đầu đốt 5A1 - Kiềng: Gang đúc 500x500mm - Có vòi cấp nước lạnh (02 cái) - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bàn sơ chế thịt, cá, rau-củ-quả: - Kích thước: D1000xR700xC700mm - Bàn làm bằng inox 304 chất lượng cao có 1 đợt nan phía dưới đựng đồ. Mặt bàn có lót gỗ MDF dày 18mm, phủ Inox 304 dày 1,0mm có sườn tăng cứng bằng inox 304 tấm gấp góc hình chữ U40x40x1mm chạy dọc theo chiều dài bàn, liên kết với mặt gỗ bằng keo chuyên dụng, khoảng cách a=250mm. Mặt cạnh bàn làm phủ mặt inox cao 50 (tính từ mặt bàn xuống dưới), gấp góc hình chữ G50x30x20x10x1mm để tăng cứng mép bàn. Chân bàn ống D38mm dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, thanh giằng hộp 20x40x0,6mm. Nan đan hộp 10x20x0,6mm, khoảng cách a=50mm. Chân có gắn bánh xe di động. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Bàn chế biến thức ăn chín, soạn chia: - Kích thước: D1200xR700xC700mm - Bàn làm bằng inox 304 chất lượng cao có 1 đợt nan phía dưới đựng đồ. Mặt bàn phủ Inox 304 dày 1,0mm có sườn tăng cứng bằng inox 304 tấm gấp góc hình chữ U40x40x1mm chạy dọc theo chiều dài bàn, hàn kín dọc mặt bàn, khoảng cách a=250mm. Mặt cạnh bàn làm phủ mặt inox cao 50 (tính từ mặt bàn xuống dưới), gấp góc hình chữ G50x30x20x10x1mm để tăng cứng mép bàn. Chân bàn ống D38mm dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, thanh giằng hộp 20x40x0,6mm. Nan đan hộp 10x20x0,6mm, khoảng cách a=50mm. Chân có gắn bánh xe di động. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Bàn để đồ inox 3 tầng: - Bàn bếp inox 3 tầng có gáy được thiết kế với 3 tầng, mặt bàn có diện tích rộng để chứa đựng nhiều loại đồ vật khác nhau. Mỗi tầng của bàn được trang bị thêm gáy để đảm bảo những loại đồ vật đựng trên bàn sẽ được an toàn và không bị rơi vở xuống đất - Vật liệu bằng inox 304, dày 1.0mm. - Chân vuông 40x40x1,2mm hoặc F38mm dày 1,5mm, giăng F25mm dày 1,5mm, có điều chỉnh chiều cao. - Bàn inox kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. - Kích thước: 1500x 750 x 850/950mm. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bàn inox 2 chậu rửa trái: - Kích thước: 1800x700x800+150mm - Có 2 chậu, kích thước chậu 500x500x300mm, lệch trái. Lòng chậu làm bằng inox 304 dày 1,0mm. Tấm chắn trước làm bằng inox 304 dày 0,8mm. Chân làm bằng inox 304-F38 dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, có tăng chỉnh - Giằng: ống inox 304-F25 dày 1,5mm - 02 vòi cấp nước. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bàn inox 2 chậu rửa phải: - Kích thước: 1800x700x800+150mm - Có 2 chậu, kích thước chậu 500x500x300mm, lệch phải. Lòng chậu làm bằng inox 304 dày 1,0mm. Tấm chắn trước làm bằng inox 304 dày 0,8mm. Chân làm bằng inox 304-F38 dày 1,5mm hoặc hộp 40x40x1,2mm, có tăng chỉnh - Giằng: ống inox 304-F25 dày 1,5mm - 02 vòi cấp nước. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Hố thu mỡ: - Kích thước: 600x400x400mm - Vật liệu Sus 304, độ dày inox (0,8-1,0) mm. Số ngăn lọc mỡ (4 ngăn). - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Tủ nấu cơm: - KT: 1040x700x1450mm - Thân ngoài, trong tủ: Inox 304 dày 0,8mm. - Hệ thống nồi hơi: Inox 304 dày 1,0mm; 1,5mm. - Khay nấu: kích thước 400x600x70; 4~5kg gạo/1 khay; 16 khay. Inox 304 dày 0,7mm. - Khung đỡ bếp: Hộp Inox 304-25x25x1.0mm. - Chân Inox 304: hộp 40x40x1,2mm hoặc ống f38 dày 1,5mm, có tăng chỉnh. - Lớp cách nhiệt dày 40mm. - Có đồng hồ đo nhiệt. - Đầu đốt: 5A1. - Tiêu hao gas: 2,4 – 3kg/mẻ. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tủ lạnh: Dung tích sử dụng: 600 lít Số người sử dụng: Trên 5 người Dung tích ngăn đá: 158 lít Dung tích ngăn lạnh: 442 lít Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter Điện năng tiêu thụ: ~ 1.25 kW/ngày Chế độ tiết kiệm điện: Chế độ Eco tiết kiệm điện Công nghệ làm lạnh: Luồng khí lạnh vòng cung Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Led Hybrid, Khử mùi tăng cường ở ngăn đông Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn rau quả kháng khuẩn Tiện ích: Inverter tiết kiệm điện, Làm đá nhanh, Làm đá tự động, Mặt gương sang trọng, dễ vệ sinh Kiểu tủ: Ngăn đá trên Chất liệu cửa tủ lạnh: Mặt gương mờ Chất liệu khay ngăn: Kính chịu lực Kích thước - Khối lượng: Cao 184.8 cm - Rộng 80.3 cm - Sâu 73.9 cm - Nặng 93 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Tủ chạn để thực phẩm 4 tầng 4 đợt: - Kích thước: D1200xR600xC1800mm - Giá 4 tầng, 4 đợt - Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Chân có gắn bánh xe di động - Khung hộp Inox 304: 30x30x1mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Tủ chạn để xoong nồi, khay ăn 3 tầng: - Kích thước: D2000xR600xC1800mm - Chân gắn bánh xe di động. - Khung hộp inox 304: 30x30x1mm - Tủ được chia thành 3 tầng để úp xoong, nồi. Các thanh nan chạy dọc nghiêng tạo độ khô thoáng không đọng nước. Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Có máng hứng nước rút rời. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tủ chạn để bát, đĩa, khay ăn 4 tầng 4 đợt: - KT: D2000xR600xC1800mm - Mặt giá nan: Inox đặc phi 5, khoảng cách 30mm - Chân có gắn bánh xe di động. - Khung hộp Inox 304: 30x30x1mm - Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Có máng hứng nước rút rời. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Tủ để dao thớt: - Tủ chia 2 khoang, có cánh kính - Kích thước: D1200xR500xC1000mm - Khung hộp inox 304: 30x30x1mm, nan cài inox 304: 15x30x1mm. - Các mặt mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Có máng hứng nước rút rời. - Chân có bánh xe di động - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Xe vận chuyển thực phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Xe chia thức ăn 2 tầng: - Kích thước: 900x500/1300mm. Chiều cao tính đến mặt trên của xe bằng chiều cao tường chắn cửa thang tời thực phẩm (khoảng 800mm) - Vật liệu: inox 304 - Mặt trên giá phẳng inox 304 dày 1.0mmcó 1 sườn tăng cứng bằng inox 304 tấm gấp góc hình chữ U40x40x1mm chạy dọc theo chiều dài bàn, hàn kín dọc mặt bàn, thành trên sử dụng ống inox phi 12.7mm. Tầng dưới thanh giằng hộp vuông 20x40x0,6mm. Nan đan hộp 10x20x0,6mm khoảng cách 50mm. - Chân inox 304 hộp vuông 30 dày 1.0mm - Bánh xe đường kính 100mm, có khóa an toàn - Có 2 khay di động có thể kéo ra, thu vào để chia thức ăn được dễ dàng. Khay giá phẳng, inox 304 dày 0.8mm, bo tròn hai góc khay R20, thành khay sử dụng ống inox phi 12.7mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Xe vận chuyển thực phẩm 3 tầng: - Kiểu xe 6 bánh cao su đường kính 250mm, 2 bánh cố định và 4 bánh quay có phanh hãm và khóa an toàn. - Kích thước: 900 x 1500 x 1050 mm. Tầng 1 cao 450mm, tầng 2 cao 600mm - 3 tầng xe sử dụng thanh giằng hộp 40x40x1,2mm. Nan đan hộp 20x40x1mm khoảng cách 50mm. 3 tầng đều có thành trên cao 50mm bằng ống inox phi 12,7mm để ngăn trượt đổ. Tầng trên cùng có tay nắm để đảy thuận tiện cho việc di chuyển, điều khiển xe. Mặt trên cùng bố trí thanh inox phi 12,7mm cao 450mm để lắp tấm che mưa có thể tháo rời. - Chân inox 304 hộp vuông 40 dày 1.2mm. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Xe vận chuyển dạng tròn: - Đường kính 620/1300mm - Khung ống inox 304 phi 25 dày 0.8mm - Vòng bao xung quanh ống inox 304 phi 20 dày 0.8mm - Vật liệu inox 304, có 2 tầng, có 4 bánh xe D100mm, 4 bánh có khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Máy xay thịt: - Kích thước: 435x225x460mm - Công suất: 220-250 kg/giờ - Điện năng: 1500W - Trọng lượng: 38kg - Điện áp: 220V-240V/50Hz/1P - Xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Máy thái rau củ quả: - Công suất tối đa 220kg/giờ - Vòng quay 300 vòng/phút - Kích thước 280/400 x 510 x 510/770 mm - Công suất 515W - Điện áp 230-400V/50Hz - Bộ lưỡi dao đi kèm: + Lưỡi dao cắt lát, 5 ly – DF5, Số lượng: 01 Cái. + Lưỡi dao cắt lát, 8 ly – DF8, Số lượng: 01 Cái. + Lưỡi dao cắt sợi vuông, 8 ly – DQ8, Số lượng: 01 Cái. + Lưỡi dao cắt sợi tròn, 3 ly – DT3, Số lượng: 01 Cái + Lưỡi dao cắt hạt lựu vuông, 8 ly – PS8, Số lượng: 01 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Máy xay sinh tố: Màn hình LED Công suất: 1400 W Dung tích tối đa: 2 lít Vòng trên phút của máy xay (tối đa): 35000 vòng/phút Chất liệu cối: Thuỷ tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Tủ sấy bát đĩa dùng điện: Thông số kỹ thuật của tủ sấy bát 1800 lít 3 cánh kính - Vật liệu: Inox 304 tấm dày 0,8mm - KT: 1800x600x1750mm - Dung tích: 1800 lit - Số giá: 15 giá - Nhiệt độ sấy: 40ºC ~ 70ºC - Điện áp: 220V - Công suất: 1800W - Chức năng: sấy khô - Diệt khuẩn bằng tia cực tím và ozone - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Tum hút khói và hệ thống lọc chặn dầu: Tum hút khói: - KT dài x rộng x cao: 6500x900x600mm - Thân: Inox 304-dày 0,8÷1,0mm - Hệ thống lọc chặn dầu bằng Inox 304 dày 0,6mm được gấp mép chống sắc cạnh + Có đèn chiếu sáng; + Thanh gá trên và dưới: giúp giữ các tấm Lọc Chặn Dầu. Các gá này bắt cố đinh vào tum hút mùi; Tấm Lọc Chặn Dầu: Các tấm đặt sát nhau, thay định kỳ; + Chặn bên: giúp hệ thống kín, ngăn dầu không đi vào khoảng trống hai bên; + Cốc đựng dầu rỉ: lắp vào chỗ tiếp giáp 2 thanh gá dưới. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
24 Quạt hút và giá kệ: - Công suất (W) 5500 - Lưu lượng gió (m3/h): 12000-15000 - Tốc độ (rpm) 1450 - Điện áp nguồn 220V/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Ống khói: - KT: 400x400mm - Vật liệu: inox 304 dày 0.8 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
26 Cút góc: - KT: 400x400mm - Vật liệu: INOX 304 dày 0,8 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Côn thu: - KT: f520-400x400 - Vật liệu: Inox 304 dày 0,8mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Cổ bạt chống rung: Vật liệu: Vải chống cháy chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Tiêu âm đường ống: - KT: 300x600 và 400x400 L500 mm - Toàn bộ làm bằng inox 304 dày 0.8 mm Nguyên lý cách âm, cách nhiệt được làm bằng 3 lớp, 2 lớp inox bọc ngoài, ở giữa là chất liệu bảo ôn giảm tiếng ồn. Giảm độ ồn tới 60% so với ban đầu. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Hộp tiêu âm quạt: - KT: theo kích thước quạt - Toàn bộ làm bằng inox 304 dày 0.8 mm Bao gồm 5 tấm tôn ghép kín bọc quạt. Mỗi tấm được làm bằng 3 lớp, 2 lớp inox bọc ngoài, ở giữa là chất liệu bảo ôn giảm tiếng ồn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Tủ điện cho quạt hút: Tủ điện điều khiển quạt hút - Kích thước: 150x200x100 mm - Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt tủ là các hạt công tắc dừng, chạy, tắt, mở và chốt khóa định vị cánh tủ. Aptomat 3 pha 40 A - Số cực: 3 cực - Dòng điện định mức: 40 A - Hệ thống khởi động từ chint, hệ thống bảo vệ chống mất pha. - Hệ thống nút tắt mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Dây 3 pha: Dây điện 3 pha 4x6 từ tủ điều khiển quạt hút nên vị chí đặt quạt - Đặc điểm: Dây cáp điện Cadisun, ruột dẫn bằng đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ, loại 2 lõi. Kết cấu các sợi bện tròn cấp 5, cấp 6. Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2. Điện áp danh định: 300/500V. Dạng mẫu mã: Hình ô van Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Thùng rác di động: - Kích thước: D450x600mm - Vật liệu inox 201 dày 1,2mm - Có bánh xe di chuyển - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Thùng đựng gạo: - Bằng inox xước tấm 304 dày 1,2mm - Khung hộp inox 304 - 30x30x1.0mm - Thùng có nắp đậy dạng kéo, chia 3 ngăn, dưới đáy mỗi ngăn có lỗ xả gạo, đáy thùng dốc về phía lỗ xả dảm bảo lấy gạo dễ dàng, đế có bánh xe để di chuyển - Kích thước: R1200 x S750X C800mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa - Có thể đựng 250kg gạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Nồi nấu cháo bằng điện: Điện áp: 220v/380V Công suất: 6 - 8KW Chất liệu: inox Inox 304 Độ dày inox: 0,8- 1,2 mm Cách nhiệt: Bông thủy tinh dày 3cm Chân có bánh xe dịch chuyển Nấu cháo nhanh chóng hiệu quả Thiết kế thông minh linh hoạt Chất liệu an toàn, hợp vệ sinh Sử dụng chất liệu Inox 304 cao cấp chống han gỉ, an toàn thực phẩm và vệ sinh dễ dàng. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Hệ thống gas (cho 6 bình gas công nghiệp): - Ống gas: Làm bằng thép đen d27, dày 3mm, thép Hòa Phát hoặc tương đương đảm bảo chất lượng, an toàn, chống xì, chống côn trùng. - Thanh góp 2 đầu nối - Dây đuôi heo 900mm - Van điều áp cấp 1(40 Kg/h) nhập khẩu Italia hoặc tương đương - Van bi 1/4"; 1/2' đồng đúc, hãng Miha hoặc tương đương - Đồng hồ áp lực 1/4" (0 - 5Kg/cm2) - Bộ báo rò rỉ gas và ngắt gas tự động khi có rò rỉ gas nhập khẩu Hàn Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Thìa ăn trẻ Inox cán ngắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
38 Bát Inox đường kính vành 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
39 Bát Inox đường kính vành 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
40 Nồi Inox 20L đựng cơm: Nồi Inox 20L Inox 304 dày 0,8mm. Đường kính Ø30 x cao 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
41 Nồi Inox 20L đựng canh: Nồi Inox 20L Inox 304 dày 0,8mm. Đường kính Ø30 x cao 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
42 Nồi Inox 8L đựng thức ăn. Inox 304 dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
43 Nồi Inox 50L cao: Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø40 x cao 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Nồi Inox 50L thấp: Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø50x cao 26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Nồi Inox 100L: Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø50x cao 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Chảo chiên, rán D50cm: - Được sản xuất bằng hợp kim nhôm tinh chất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS. - Bên trong được phủ lớp chống dính WHITFORD, đảm bảo an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn của Cục Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm Hoa Kỳ - FDA. - Bên ngoài được phủ lớp sơn chịu nhiệt WHITFORD khả năng chịu nhiệt cao. - Sản phẩm thích hợp để nấu các món chiên xào, đặc biệt giảm thiểu lượng dầu mở giúp bảo vệ sức khỏe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Chảo đáy bằng chống dính D36cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Xô Inox 10L Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
49 Máy giặt: Kiểu máy giặt: Cửa ngang. Kiểu lồng giặt: Lồng ngang. Khối lượng giặt: 11kg. Tốc độ quay vắt (vòng/phút): 1400 vòng/phút. Truyền động bằng dây Curoa. Chế độ giặt: 14 chương trình giặt. Công nghệ giặt: Công nghệ UltraMix. Giặt bằng nước nóng, chức năng giặt hơi nước, điều chỉnh thời gian giặt, tiết kiệm điện, hẹn giờ, khoá trẻ em, tự động vệ sinh lồng giặt, vệ sinh lồng giặt, thêm đồ khi đang giặt, lưu bộ nhớ, giặt đồ thể thao. Xuất xứ thái lan, bảo hành 24 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Máy sấy: Máy sấy thông hơi với chức năng hỗ trợ là ủi. Trọng lượng sấy: 7.5 kg Dạng điều khiển điện tử Sấy đảo chiều Cao 850 x Rộng 600 x Sâu 620 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Kệ phẳng để đồ giặt là: Vật liệu: inox SUS 304 + Độ dầy inox: (1.0 ÷ 1.2) mm + Chân bằng ống D38, có bộ điều chỉnh cao, thấp + Kích thước: 1500x550x1500 mm + Mặt giá bằng inox tấm dày 1,0mm. + Chân bằng hộp 30×30 mm + Sản phẩm mới 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Giá phơi đồ di động: - Kích thước: D1400xR480xC1450mm. - Vật liệu inox 304, có 2 tầng phơi, bánh xe bằng cao su nhựa, có thể di chuyển dễ dàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Rổ nhựa để đồ giặt: - Chất liệu nhựa pp 100% nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1 Bàn làm việc:
- Kích thước: R1200xS600xC750 mm
- Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo
Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng
Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Ghế ngồi: - Ghế lưới chuyên viên khung nhựa, đệm tựa ghế bọc vải lưới. Tay ghế nhựa kiểu cách tạo điểm nhấn cho sản phẩm. Ghế sử dụng chân mạ có bánh xe. - Kích thước: Rộng 545 – sâu 530 – cao (910:1135) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Ghế nhựa cho trẻ: - Kích thước: D310xR515xC400mm. - Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bộ mic trợ giảng không dây: Công suất loa phát: RMS 10W. Công suất nghe nhạc: 8W. Nguồn: Adapter DC9V0.3A. Mic đầu vào: 1 micro có dây. Điều chỉnh âm thanh có dây: Microphone x 1. Giai điệu kiểm soát Treble x 1/ Bass x 1. AUX đầu vào AUX (vào / ra) x 1. Phạm vi toàn loa: loa x 1. Kích cỡ thân máy: 21 x 13 x 6 cm (tham khảo) Cân nặng: 0.4 kg (tham khảo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cốc uống nước Inox: - KT: Ø 7. - Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm, mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
11 Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng: W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. -Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Vòng thể dục 5-6 tuổi: Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
13 Vòng thể dục 4- 5 tuổi: Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
14 Vòng thể dục 3-4 tuổi: Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
15 Gậy thể dục Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
16 Bóng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
17 Bóng chất liệu da Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Sọt nhựa: Chất liệu nhựa Việt Nhật, nhiều màu; KT: Cao 600 x Đ/ kính 500 mm để bóng, vòng, nơ… Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Bục bật sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Cột ném bóng: - Cột ném bóng Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném thước phù hợp. - - Chân đế nhựa chắc chắn. - KT: 530*520*1520mm điều chỉnh từ 1180 -1580mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Cột gôn đá bóng: - Kích thước: 1280x810x660mm - Làm bằng nhựa đúc nguyên khối. Cột gôn có phần khung chắc chắn, vải lưới bền chắc và có độ căng thích hợp, cột gôn có thể tháo lắp dễ dàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Cổng chui: Kích thước: (88 x 20 x 73) cm Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Sản phẩm được tạo hình cổng chữ U cách điệu, với chân đế đổ liền và được thiết kế to hơn đỉnh cổng đảm bảo vững chắc, chắc chắn. Trên chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh, với nhiều màu sắc bắt mắt kích thích, hấp dẫn trẻ chơi và học vận động theo hướng dẫn của giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Bộ vận động thể chất: Vật liệu: Nhựa cao cấp đã được xử lý qua công nghệ hiện đại để đảm bảo chất lượng, an toàn cho trẻ mầm non. Gồm các chi tiết: Chi tiết cầu thăng bằng lượn sóng; cầu thang vồng, cầu thang 3 bậ, bập bênh chữ O, bánh xe, cung chui chũ U, Bục bật sâu; Chi tiết khớp nối hình chữ H, khớp nối hình tam giác; chi tiết chân bánh xe. Mỗi một chi tiết lại giúp trẻ vận động theo các tư thế khác nhau, chui, trườn, bò, thăng bằng, leo bậc, đồng thời có thể liên kết các chi tiết lại với nhau để tạo thành liên hoàn vận động. Thiết bị dành riêng cho trẻ mầm non để trẻ có thể chơi và học vận động rèn luyện thể chất. Thiết bị có thể đặt trong nhà hoặc ngoài trời. Các chi tiết khác nhau với nhiều màu sắc kích thích và thu hút, hấp dẫn trẻ chơi và học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
S HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG NGHỆ THUẬT ĐA NĂNG
1 Tủ đựng trang phục múa:
- Gồm 03 khối: Khối đựng trang phục của cô, khối để trang phục cháu, kệ để phụ kiện biểu diễn.
- KT tủ cô: 1000 mm x 500 mmx 2000 mm
- KT tủ cháu: 1000 mm x 500 mm x 2000 mm
- KT kệ phụ kiện: 1150 x 500 x 1600 mm
- Vật liệu: Bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Tủ cô và tủ cháu đều đều được thiết kế gồm 3 phần: phần trên cùng 2 cánh gỗ mica mở, kiểu ô cửa để phụ kiện biểu diễn, phần giữa là 2 cánh gỗ mica mở (2 khối bên ngoài có suốt inox treo trang phục, khối giữa có 2 đợt để đồ dùng biểu diễn), phần dưới cùng là 02 ngăn kéo gỗ để phụ kiện biểu diễn. Kệ phụ kiện không cánh, được chia làm nhiều ô đợt để phụ kiện biểu dáng. Kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non, kích thích trẻ hoạt động văn nghệ theo hướng dẫn của giáo viên
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Gương múa: - KT: C2000 x D5400mm - Gương tấm khổ lớn mài vát cạnh, dày 5 mm, bắt cố định vào tường bằng keo công nghiệp kết hợp với kẹp, vít chuyên dụng, xung quanh hệ gương được nẹp sập nhôm trắng sứ nhằm tăng độ liên kết và tạo thẩm mỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
3 Gióng múa: - KT: D6700mm x đường kính 60mm - Vật liệu bằng inox 304 dày 1.2 mm, chân được gắn bắt vít thẳng xuống sàn nhà. Tạo tính thẩm mĩ cao đúng với kích cỡ của trẻ. Tạo độ an toàn tuyệt đối Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m
4 Đàn organ điện tử dùng cho giáo viên: Bàn phím: 61 phím kiểu đàn piano Phản ứng cảm ứng: 2 mức độ nhạy / Tắt Nguồn âm thanh: AHL yếu tố kép Đa âm (tối đa): 48 Âm :700 Nhạc người dùng: Trình chỉnh sửa 10 âm Rhythms tích hợp: 210 Nhịp điệu người dùng: 10 Dội lại: 10 loại Điệp khúc: 5 loại Cài đặt bộ chỉnh âm: 5 bộ (mặc định: tắt) DSP 100 cài đặt trước / 100 người dùng Bộ điều khiển: Bắt đầu / Dừng, Giới thiệu, Bình thường / Điền vào, Biến thể / Điền vào, Đồng bộ hóa / Chỉnh sửa Biên tập nhịp điệu :10 nhịp điệu người dùng Ca khúc Sequencer :16 bài hát + 1 bài hát hệ thống hỗ trợ tối đa 5 bài hát. Ghi âm thời gian thực, ghi âm bước, chỉnh sửa bài hát, chỉnh sửa bài hát, chỉnh sửa sự kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đàn Organ điện tử dùng cho học sinh: - Số phím: 61 - Âm sắc: 700 - Phần đệm (Style): 200 - Đề mô: 30 - Phần thu: 6 track (10 bài hát) - Bộ nhớ USB - Kết nối Iphone/iPod touch/iPad Có cổng kết nối với các thiết bị khác: Headphon, Pedal, máy tính. - Bao gồm phụ kiện: Bộ chân đế, sách bài hát Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Ghế ngồi đàn: - Kích thước: 300x600mm. Làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu đen, mặt ngồi là đệm bọc da Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Ghế nhựa cho trẻ: - Kích thước: D310xR515xC400mm. - Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - VL: Bằng gỗ cao su cao cấp loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh mica dày 5mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Cốc uống nước: - Kích thước: F 70mm - Mô tả: Vật liệu inox 304, miệng cốc không viền, đảm bảo an toàn vệ sinh khi sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
13 Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng: W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. - Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Giá vẽ di động: - Giá vẽ đa năng nâng hạ điều chỉnh độ cao thấp. - Giá vẽ gỗ chân chữ A: Có thể gấp gọn, dễ dàng vận chuyển. - Kích thước: cao 130cm x rộng dưới 60cm và rộng trên 28cm. - Bảng khung gỗ KT: 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Cục đẩy công suất: - Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC - Công Suất ra 120W - Đáp tuyến tần số 50-20,000Hz - Độ méo tiếng Dưới 1% - Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA Ngõ ra - Trở kháng cao 83Ω Trở kháng thấp 4Ω (22V) Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA) Nguồn Phantom Mic1 Tỉ lệ S/N Hơn 60dB Điều chỉnh âm sắc Bass/Treble Thành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đen Kích thước 420x 100.9x 360.3mm (tham khảo) Trọng lượng 10.8kg (tham khảo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Loa hộp: - Công Suất 30W - Trở kháng 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W) - 70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8Ω - Mặt che tương ứng - Cường độ âm thanh(1W,1m) 90dB - Đáp tuyến tần số 80~20,000Hz - Thành phẩm Vỏ loa: Nhựa ABS - Mặt: lưới thép phủ sơn màu trắng/đen - Kích thước 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm (tham khảo) - Trọng lượng 2.5kg (tham khảo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Giá treo loa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Micro không dây: - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz - Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz - Chế độ điều chỉnh: FM - Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz - Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200 - Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB - Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét - THD: 80dB - Công suất: ≦ 50mW - Nguồn điện: DC 12-16V, 1200mA - Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ (2 micro)
19 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
20 Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Ghế ngồi: - Ghế lưới chuyên viên khung nhựa, đệm tựa ghế bọc vải lưới. Tay ghế nhựa kiểu cách tạo điểm nhấn cho sản phẩm. Ghế sử dụng chân mạ có bánh xe. - Kích thước: Rộng 545 – sâu 530 – cao (910:1135) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NGOÀI TRỜI
1 Khu vui chơi liên hoàn 7 khối:
- KT: D10 x R2.8 x C 3.3m
- Gồm 7 khối nhà: 1 cầu trượt đôi, 1 cầu trượt xoắn,1 ống chui, mái và vách ngăn được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Hệ thống khung, sàn, cầu thang được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp. Lan can cầu thang bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Cầu trượt đơn hình con voi: - Kích thước: 3,5m x 1,5m x 1,1m. - Bằng vật liệu Composite đúc nguyên khối mô tả hình con voi đồ chơi ngoài trời, chịu được thời tiết nắng mưa vẫn bền đẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cầu trượt đơn con hươu: - Kích thước: 3,5m x 1,5m x 1,1m. - Bằng vật liệu Composite đúc nguyên khối mô tả hình con hươu đồ chơi ngoài trời, chịu được thời tiết nắng mưa vẫn bền đẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cầu trượt xích đu đa năng: - Kích thước sản phẩm: D6500*R3000*C2200 mm - Chất liệu: được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu dầy dặn, chắc chắn, bền đẹp. Hệ thống khung sắt được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp. Lan can bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Xích đu ngoài trời: - Kích thước sản phẩm: D4700*R1600*C1800 mm - Chất liệu: được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu, rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. - Hệ thống khung sắt được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Mâm quay hình nấm: - Kích thước: Ø1,7m - Chất liệu: Mâm quay với 4 con giống được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Mâm được làm bằng vật liệu Composite, mái che hình cây nấm. Sản phẩm được sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Xích đu ghế kép: - Kích thước: D1,2 x R1,0 x C1,4m - Khung bằng thép ống, ghế bằng sắt. - Sản phẩm được sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Xà đu con lắc dao động: - KT: Dài 2m x Rộng 60 cm x Cao 170cm - Khung bằng thép, bậc dao động bằng nhựa giúp trẻ vận động thể chất khéo léo bằng cách đi thăng bằng ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bập bênh 2 chỗ: - Kích thước: D2,0 x R0,4 x C0,6m - Bập bênh với 2 chỗ ngồi được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian, khung bằng thép sơn hai lớp nhiều mầu. Sản phẩm được sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Con giống nhún lò xo: - Con giống hình các con vật được làm bằng chất liệu nhựa nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian, có đế chắc chắn, nhún bởi hệ thống lò xo có độ đàn hồi cao được sơn tĩnh điện.Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Bập bênh 4 chỗ ghế gấu: - Bập bênh được sản xuất trong nước. - Nguyên vật liệu: Sắt + Composite - An toàn cho trẻ khi sử dụng - Gồm bập bênh 4 ghế gấu, bập bênh cá heo, bập bênh thiên nga. - Kích thước: D1400*R600*650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Bập bênh đu quay: - QC: Ø 1,2 x C0,75 m - Bập bênh với 4 chỗ ngồi được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Trẻ có thể tự vận hành cho bập bênh quay được. Khung bằng hộp sơn hai lớp nhiều mầu. Sản phẩm được sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Cầu giữ thăng bằng: QC: 2,8 x 0,8 x 0,8 m - Sản phẩm được làm từ chất liệu thép ống, sơn sấy hai lớp nhiều mầu, sơn tĩnh điện cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Tượng cổng vườn cổ tích: - KT: Rộng 2800 x Cao2600 x Dày 100 mm - Vật liệu bằng Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tượng
15 Tượng gà trống, gà mái: - Kích thước: 500x110x600mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Tượng hai con dê: - Kích thước: 750x400x600mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Tượng cô Tấm trong quả thị: - Kích thước: 500x1500mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Tượng chú bé cưỡi trâu: - Kích thước: 1800x700x1300mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn: - Một bộ gồm 01 nàng bạch tuyết và 7 chú lùn. - Kích thước: Nàng bạch tuyết cao khoảng 1400 mm, chú lùn cao 700 mm. - Vật liệu: Nhựa composite đúc liền cao cấp, siêu bền, được xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, có màu sắc tạo ngay từ trong khuân bắt mắt giống như các nhân vật trong truyện cổ tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Bộ thang leo và cầu trượt: - Kích thước: 4200 x 3200 x 3800 (mm) - Vật liệu: 2 loại vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp siêu bền. - Các chi tiết làm từ thép: 6 cột trụ, sàn, lan can, tay vịn cầu thang, vách nan. Các chi tiết làm từ nhựa nhẵn 2 bề mặt: Mái lá 3 tầng, con khỉ, vách chui hình vương miện, vách hà mã, thang lên con nai, cầu trượt đôi, cầu trượt xoắn, thang lên đĩa xoay. Màu sắc của toàn bộ chi tiết từ nhựa đều là màu nguyên bản từ trong khuôn nên đảm bảo màu sắc tươi sáng, bền màu theo thời gian. Gắn kết vách ngăn, thang lên, chú khỉ với cột trụ bằng các đai ống + ngàm, chân đế cột chuyên dụng bằng hợp kim nhôm aluminum. Lan can cầu thang bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ. - Gồm 02 khối: khối nhà leo và khối nhà chơi cầu trượt mái lá. - Khối nhà leo: Không mái, mặt trước là cầu trượt đôi có vách chui vương miện; mặt sau là thang leo đĩa xoay; bên trái là thang lên bậc con nai; trên 1 cột trụ có gắn hình con khỉ con. - Thang lên bậc con nai: thân, bậc, tay vịn đổ liền khối với mỗi bên tay vịn tạo hình chú nai con ngộ nghĩnh. Thang lên có một đầu tiếp đất, một đầu gắn lên mặt sàn. Khoảng cách giữa các bậc tối đa là 200mm. - Thang leo đĩa xoay: Gồm các bậc tạo hình đĩa xoay gắn trên cột trụ, một đầu tiếp đất, một đầu gắn với hệ thống thanh giằng cột nhà. Khoảng cách giữa các bậc tối đa là 200mm. - Cầu trượt đôi: Một bên là máng trượt trơn, một bên là máng trượt bậc. Một đầu máng đặt lên sàn, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt, mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 45°. Vách chui vương miện gắn trên ở 2 cột trụ trên đầu cầu trượt. - Khối nhà chơi cầu trượt mái lá: Mái lá 3 lớp mỗi lớp 8 chiếc lá các lớp đan xen nhau, vách ngăn con hà mã, vách nan sắt và cầu trượt xoắn. - Cầu trượt xoắn: Một bên là máng trượt trơn, một bên là máng trượt bậc. Một đầu máng đặt lên sàn, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt, mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 45°. Hai khối liên kết bởi hai cột trụ chung đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Chiều cao sàn, cầu thang, cầu trượt và kích thước cầu trượt đảm bảo phù hợp với trẻ mầm non Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Bục phát biểu: - Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm - Chất liệu: Gỗ tần bì đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm đảm bảo độ bền, an toàn sơn PU cao cấp - Kiểu dáng: + Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. + Phần thân dưới sơn đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Bàn trộn âm thanh: 12-kênh Mixer Đầu vào 6 Mic/12 Line (4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus + 1 Stereo Bus 2 AUX (bao gồm FX.) "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi vào đầu vào mono Nguồn Phantom: +48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.03% Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHz Tỉ lệ S/N: -128dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm (tham khảo) Trọng lượng: 4.2 kg (tham khảo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Cục đẩy công suất: - Công Suất: 600W x 4 kênh @ 8 Ohm - Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz ± 0.3dB - Dải tần thấp: 20Hz- 120Hz ± 0.3dB - Tỷ số nén nhiễu S/N: >108 dB - IMD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω - THD: ≤ 0.01% công suất danh định @ 8Ω 1kHz - Hệ số tắt dần: >500@ 1kHz/ 8Ω - Trợ Kháng Đầu Vào: 10 kOhms Cân Bằng, 5 kOhms không cân bằng - Tốc độ biến thiên tín hiệu đầu ra: 60V/uS (Stereo) - Hệ thống làm mát: Hệ thống làm mát bằng quạt siêu tốc, biến đổi tốc độ thông minh - Điện Áp: ~ 220V 50Hz/60Hz - Kích Thước: 470 x 90 x 475 (mm) (tham khảo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Loa toàn dải: - Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 3 loa - Loa trầm: 2 loa đường kính 40cm - Loa treble: 1 loa loại treble kèn - Công suất (Continuous/Program/Peak): 1200W/2400W/4800W - Bi-amp Bass: 1200W/2400W/4800W - Bi-amp Treble: 75W/150W/300W - Giải tần (-10 dB): 37Hz~20KHz (-10dB) - Tần số đáp ứng (±3 dB): 53Hz~20KHz - Độ nhạy: 99dB - Trở kháng: 8Ω - Cường độ âm thanh tối đa: 136dB - Góc phủ của âm thanh: 90° x 50° (ngang x dọc) - Tần số nhiễu: 1.2KHz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Micro không dây: - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz - Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz - Chế độ điều chỉnh: FM - Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz - Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200 - Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB - Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét - THD: 80dB - Công suất: ≦ 50mW - Nguồn điện: DC 12-16V, 1200mA - Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ (2 micro)
26 Chân micro cao: - Chất liệu Hợp kim - Chiều cao điều chỉnh 90-160cm - Chiều dài tay vươn 58-93cm - Trọng lượng 4.1kg (tham khảo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Dây loa: - Có 2 lớp bọc chống thông khí - Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm - Lõi đốt không đen - Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
28 Tủ đựng thiết bị âm thanh (tủ rack 12U): - Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa - Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ - Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn - Đinh tán neo kép - Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày - Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp - Độ bền rất cao - Kích thước: 68 x 52 x 57 cm - Màu sắc: Đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->