Gói thầu: Thi công cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 16:46:00 đến ngày 2021-05-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,770,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỌC BTCT | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc | Theo E.HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Láng nền vữa lót dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo E.HSMT | 75 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E.HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Trải baoo nylong ngăn cách (HSNC:0,5;) | Theo E.HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Ban sửa bãi đúc cọc | Theo E.HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E.HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc BTCT đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 82,205 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc BTCT | Theo E.HSMT | 4,754 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d | Theo E.HSMT | 4,752 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d | Theo E.HSMT | 0,52 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d> 18mm | Theo E.HSMT | 14,718 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn | Theo E.HSMT | 1,368 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn | Theo E.HSMT | 1,368 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép hộp nối cọc | Theo E.HSMT | 4,552 | tấn |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo E.HSMT | 40 | mối nối |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo E.HSMT | 2,94 | m3 |
| 17 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,326 | 100m |
| 18 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,014 | 100m |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,346 | 100m |
| 20 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,014 | 100m |
| 21 | Chờ đóng cọc thử trụ (6 ngày) | Theo E.HSMT | 1 | cọc |
| 22 | Chờ đóng cọc thử mố (6 ngày) | Theo E.HSMT | 1 | cọc |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 2,448 | 100m |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,112 | 100m |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,306 | 100m |
| 26 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,014 | 100m |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 1,63 | 100m |
| 28 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,07 | 100m |
| 29 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 1,304 | 100m |
| 30 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo E.HSMT | 0,056 | 100m |
| B | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) | Theo E.HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo E.HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E.HSMT | 0,48 | 100m cọc |
| 4 | Cọc thép hình I400 | Theo E.HSMT | 359,807 | kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E.HSMT | 21,991 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E.HSMT | 21,991 | tấn |
| 7 | Kết cấu thép hệ sàn đạo | Theo E.HSMT | 1.264,483 | kg |
| C | KẾT CẤU TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công trụ cầu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo E.HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d | Theo E.HSMT | 0,067 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d | Theo E.HSMT | 2,208 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d> 18mm | Theo E.HSMT | 3,09 | tấn |
| 5 | Bê tông trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 40,476 | m3 |
| 6 | Bê tông đá kê gối trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 0,55 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn | Theo E.HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Theo E.HSMT | 0,458 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mm | Theo E.HSMT | 16 | cái |
| D | KẾT CẤU MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố, đất cấp II | Theo E.HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d | Theo E.HSMT | 0,078 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d | Theo E.HSMT | 3,972 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d> 18mm | Theo E.HSMT | 2,281 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 2,359 | m3 |
| 6 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 59,112 | m3 |
| 7 | Bê tông đá kê gối trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 0,167 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo E.HSMT | 2,179 | 100m2 |
| 9 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Theo E.HSMT | 0,107 | m3 |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mm | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| E | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Làm lớp đá 0x4 đệm móng dầm đỡ | Theo E.HSMT | 6,686 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng dầm đỡ + bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 4,928 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d | Theo E.HSMT | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d | Theo E.HSMT | 2,269 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d> 18mm | Theo E.HSMT | 0,154 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 1,625 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm đỡ | Theo E.HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độ | Theo E.HSMT | 0,12 | 100m2 |
| F | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Dầm BTCT DUL I12,5 (HL93) | Theo E.HSMT | 8 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm I12,5 (HL93) | Theo E.HSMT | 8 | dầm |
| 3 | Dầm BTCT DUL I18,6 (HL93) | Theo E.HSMT | 4 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm I18,6 (HL93) | Theo E.HSMT | 4 | dầm |
| 5 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Theo E.HSMT | 12 | dầm |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d | Theo E.HSMT | 0,8 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d> 18mm, chiều cao | Theo E.HSMT | 0,673 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 3,677 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm ngang | Theo E.HSMT | 0,453 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu d | Theo E.HSMT | 0,034 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu d>10mm | Theo E.HSMT | 11,077 | tấn |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 68,922 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Theo E.HSMT | 4,904 | 100m2 |
| 14 | Lớp phòng nước Racon7 | Theo E.HSMT | 218 | m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E.HSMT | 2,18 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E.HSMT | 2,18 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo E.HSMT | 0,264 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:3) | Theo E.HSMT | 0,264 | 100tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản LTN d | Theo E.HSMT | 0,005 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản LTN d>10mm | Theo E.HSMT | 1,613 | tấn |
| 21 | Tạo phẳng bằng Sika214-11 dày 2cm | Theo E.HSMT | 0,16 | m3 |
| 22 | Bao nylon ngăn cách | Theo E.HSMT | 8,04 | m2 |
| 23 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Theo E.HSMT | 5,338 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe co giãn d>10mm | Theo E.HSMT | 0,277 | tấn |
| 25 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo E.HSMT | 10,48 | m |
| 26 | Vữa không co ngót (Sikadur 214-11) | Theo E.HSMT | 1,29 | m3 |
| 27 | Bu lông M16 | Theo E.HSMT | 80 | con |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nước | Theo E.HSMT | 0,016 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nước | Theo E.HSMT | 0,016 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D108 dày 3mm | Theo E.HSMT | 0,078 | 100m |
| G | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo E.HSMT | 2,564 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép tấm lan can cầu | Theo E.HSMT | 2,564 | tấn |
| 3 | Bu lông D22 | Theo E.HSMT | 104 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D84,6 dày 4,2mm | Theo E.HSMT | 0,073 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D103,6 dày 4,2mm | Theo E.HSMT | 0,073 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D82,7 dày 4,2mm | Theo E.HSMT | 0,957 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D101,6 dày 4,2mm | Theo E.HSMT | 0,957 | 100m |
| H | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo E.HSMT | 8,296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E.HSMT | 9,496 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp (tạm tính giá huyện) | Theo E.HSMT | 492,328 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 35cm (nc+m) | Theo E.HSMT | 3,875 | 100m3 |
| 5 | Cát lấp | Theo E.HSMT | 290,03 | m3 |
| 6 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo E.HSMT | 2,214 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E.HSMT | 1,661 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E.HSMT | 1,661 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E.HSMT | 11,067 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo E.HSMT | 11,067 | 100m2 |
| 11 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo E.HSMT | 2,992 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m, mật độ 25cây/m2, đất cấp I | Theo E.HSMT | 99,54 | 100m |
| 13 | Đắp cát đệm chân khay dày 10cm | Theo E.HSMT | 17,696 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 10cm | Theo E.HSMT | 8,848 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E.HSMT | 30,968 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng chân khay | Theo E.HSMT | 1,542 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 5cm | Theo E.HSMT | 20,477 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan d | Theo E.HSMT | 8,076 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 30,135 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo E.HSMT | 3,276 | 100m2 |
| 21 | Bê tông chèn khe tấm đan đá 1x2 M200 | Theo E.HSMT | 2,628 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo E.HSMT | 2.559 | tấm |
| 23 | Đào móng trụ hộ lan | Theo E.HSMT | 1,08 | m3 |
| 24 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Theo E.HSMT | 1,08 | m3 |
| 25 | Trụ hộ lan U160x68, L=1,2m | Theo E.HSMT | 24 | trụ |
| 26 | Bản đệm hộ lan U160x160 | Theo E.HSMT | 24 | cái |
| 27 | Tiêu phản quang | Theo E.HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc) | Theo E.HSMT | 66,4 | m |
| 29 | Tấm tôn lượn sóng L=3,32m | Theo E.HSMT | 20 | tấm |
| 30 | Tấm đầu cong | Theo E.HSMT | 8 | tấm |
| 31 | Bu lông D16, L=35mm | Theo E.HSMT | 180 | cái |
| 32 | Đào móng trụ đỡ đất cấp II | Theo E.HSMT | 0,75 | m3 |
| 33 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 0,75 | m3 |
| 34 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo E.HSMT | 6 | trụ |
| 35 | Trụ đỡ L=2,8m | Theo E.HSMT | 4 | trụ |
| 36 | Trụ đỡ L=3,5m | Theo E.HSMT | 2 | trụ |
| 37 | Biển báo tròn | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 38 | Biển báo chữ nhật 0,675*1,125m | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 39 | Biển báo tam giác | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| I | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Tấm bạt che phủ | Theo E.HSMT | 435,955 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 2,284 | 100m3 |
| 3 | Đào cát để đắp tận dụng nền đường | Theo E.HSMT | 2,284 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Theo E.HSMT | 53,656 | 100m |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Theo E.HSMT | 40,242 | 100m |
| 6 | Cừ bạch đàn L=7m | Theo E.HSMT | 9.993,43 | m |
| 7 | Thép neo D6 | Theo E.HSMT | 35,52 | kg |
| 8 | Đèn chớp | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đèn chiếu sáng | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 10 | Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200 | Theo E.HSMT | 0,216 | m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D60cm | Theo E.HSMT | 14,4 | m |
| 12 | Dây phản quang | Theo E.HSMT | 1 | cuộn |
| 13 | Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1m | Theo E.HSMT | 12 | m |
| 14 | Thép hình | Theo E.HSMT | 226,16 | kg |
| 15 | Tole dày 0,17mm; khổ 1,07m | Theo E.HSMT | 12 | m |
| 16 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo E.HSMT | 24 | m2 |
| 17 | Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200 | Theo E.HSMT | 0,125 | m3 |
| 18 | Ván khuôn chân trụ hàng rào | Theo E.HSMT | 0,02 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi