Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 16:39:00 đến ngày 2021-05-06 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,351,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan phá đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí Diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC, BÓ THÀNH CỐNG, RÃNH DỌC CHỊU LỰC, KÈ CHẮN ĐẤT, | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9038 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8232 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,338 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 104,12 | m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0412 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đến vị trí đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0412 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III(10%TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3721 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1235 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp, đất cấp III(10%TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9722 | m3 |
| 10 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(90%M) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0875 | 100m3 |
| 11 | Đào chan khay, đất cấp III(10%TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4732 | m3 |
| 12 | Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(90%M) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4926 | 100m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây bó lề chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,783 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,99 | m3 |
| 15 | Đắp trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0948 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9954 | 100m3 |
| 17 | Đào đất ở mỏ để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7316 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất ở mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7316 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7316 | 100m3 |
| 20 | Bù vênh cấp phối đá thải chọn lọc | 4,1118 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 836,6353 | m3 |
| 22 | Rải lót bạt cách ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,4797 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0124 | 100m2 |
| 24 | Cạp móng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3524 | 100m2 |
| 25 | Lu lòng đường bằng lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3487 | 100m3 |
| 26 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III(10%TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0221 | m3 |
| 27 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(90%M) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,272 | 100m3 |
| 28 | Phá đá khuôn đường bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,08 | m3 |
| 29 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2308 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá đến vị trí đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2308 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2774 | 100m2 |
| 32 | Cắt khe co | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 97,5 | 10m |
| 33 | Cắt khe dãn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,3 | 10m |
| 34 | Đào móng cống, đất cấp III(10%TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,465 | m3 |
| 35 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0419 | 100m3 |
| 36 | Phá đá hố móng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,87 | m3 |
| 37 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5287 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5287 | 100m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,97 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,55 | m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bê tông bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cấu kiện |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2336 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng đá dăm cát, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,168 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,156 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1434 | 100m2 |
| 51 | Khoan tạo lỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 52 | Bê tông bó thành cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,79 | m3 |
| 53 | Thép neo D22, L = 50cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,6 | Kg |
| 54 | Lắp dựng thép neo, đường kính cốt thép >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0596 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1446 | 100m2 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,32 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,9 | m3 |
| 58 | Ống nhựa tiền phong D = 27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m |
| 59 | Vữa XM M100 chèn khe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m2 |
| 60 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | tấn |
| 61 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn thân rãnh lắp nghép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0076 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cấu kiện |
| 63 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m3 |
| 64 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0479 | tấn |
| 65 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0279 | tấn |
| 66 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn thân rãnh lắp nghép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0255 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cấu kiện |
| 68 | Đào đất móng kè, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,01 | m3 |
| 69 | Phá đá móng kè bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,11 | m3 |
| 70 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2711 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2711 | 100m3 |
| 72 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,65 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,99 | m3 |
| 74 | Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1684 | 100m3 |
| 75 | Ống nhựa cứng Tiền Phong f110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,8 | m |
| 76 | Đất sét đầm chặt chống thấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,47 | m3 |
| 77 | Đá dăm tầng lọc nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | m3 |
| 78 | Bao tải tẩm nhựa chén khe hở phòng lún thân kè | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,67 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan phá đá cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí Diezen | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi