Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463981-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210430685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 16:39:00 đến ngày 2021-05-06 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,351,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan phá đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí Diezen
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC, BÓ THÀNH CỐNG, RÃNH DỌC CHỊU LỰC, KÈ CHẮN ĐẤT,
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9038100m3
2Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,8232100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,338100m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu về xây lắp104,12m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0412100m3
6Vận chuyển đá đến vị trí đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0412100m3
7Đào rãnh thoát nước, đất cấp III(10%TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3721m3
8Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1235100m3
9Đào cấp, đất cấp III(10%TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9722m3
10Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(90%M)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0875100m3
11Đào chan khay, đất cấp III(10%TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,4732m3
12Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(90%M)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4926100m3
13Xây đá hộc, xây bó lề chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp67,783m3
14Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,99m3
15Đắp trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0948100m3
16Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9954100m3
17Đào đất ở mỏ để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp6,7316100m3
18Vận chuyển đất ở mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,7316100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,7316100m3
20Bù vênh cấp phối đá thải chọn lọc4,1118100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp836,6353m3
22Rải lót bạt cách lyChương V - Yêu cầu về xây lắp46,4797100m2
23Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp4,0124100m2
24Cạp móng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,3524100m2
25Lu lòng đường bằng lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3487100m3
26Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III(10%TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,0221m3
27Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(90%M)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,272100m3
28Phá đá khuôn đường bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,08m3
29Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2308100m3
30Vận chuyển đá đến vị trí đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2308100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V - Yêu cầu về xây lắp5,2774100m2
32Cắt khe coChương V - Yêu cầu về xây lắp97,510m
33Cắt khe dãnChương V - Yêu cầu về xây lắp12,310m
34Đào móng cống, đất cấp III(10%TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,465m3
35Đào móng cống, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0419100m3
36Phá đá hố móng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu về xây lắp52,87m3
37Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5287100m3
38Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5287100m3
39Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,97m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,55m2
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bê tông bản, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,15m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp3m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,84m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp15cấu kiện
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2336tấn
46Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
47Thi công lớp đá đệm móng đá dăm cát, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về xây lắp1,44m3
48Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,168100m3
49Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,156100m2
50Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1434100m2
51Khoan tạo lỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
52Bê tông bó thành cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,79m3
53Thép neo D22, L = 50cmChương V - Yêu cầu về xây lắp59,6Kg
54Lắp dựng thép neo, đường kính cốt thép >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0596tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1446100m2
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về xây lắp2,32m3
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông thân rãnhChương V - Yêu cầu về xây lắp10,9m3
58Ống nhựa tiền phong D = 27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5m
59Vữa XM M100 chèn kheChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3m2
60Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,058tấn
61Ván khuôn kim loại,ván khuôn thân rãnh lắp nghépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0076100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp5cấu kiện
63Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,48m3
64Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0479tấn
65Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0279tấn
66Ván khuôn kim loại,ván khuôn thân rãnh lắp nghépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0255100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp5cấu kiện
68Đào đất móng kè, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,01m3
69Phá đá móng kè bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,11m3
70Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2711100m3
71Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2711100m3
72Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,65m3
73Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,99m3
74Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1684100m3
75Ống nhựa cứng Tiền Phong f110Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,8m
76Đất sét đầm chặt chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,47m3
77Đá dăm tầng lọc nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,38m3
78Bao tải tẩm nhựa chén khe hở phòng lún thân kèChương V - Yêu cầu về xây lắp1,67m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan phá đá cầm tay Còn sử dụng tốt1
9 Máy nén khí Diezen Còn sử dụng tốt1
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->