Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464348-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210464345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 19:21:00 đến ngày 2021-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,054,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0669 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7885 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,248 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4979 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8948 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0727 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2057 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,976 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 100m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8739 100m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 100m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7481 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,884 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9312 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7624 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3789 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1478 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3924 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8249 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2889 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8088 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4139 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8474 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2989 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8394 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0948 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2308 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1625 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3888 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,588 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1402 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7572 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,12 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,888 m2
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,12 m2
41 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,52 m2
42 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,32 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,52 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,4452 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6 m
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6 m
47 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m
48 Đắp chỉ trang trí đầu trụ, chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 trụ
49 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,62 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,62 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,52 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,12 m2
53 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,704 m2
54 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,176 m2
55 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5763 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5763 tấn
58 Sản xuất li tô thép hộp 20x20x1.2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9224 tấn
59 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7392 100m2
60 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ 3x1cm - Dầy 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
61 Thi công trần bằng tôn lạnh khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,52 m2
62 Sản xuất cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
63 Sản xuất cửa sổ sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 0.0
64 Sản xuất cửa bậc nhôm pano Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 m2
65 Sản xuất hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,06 m2
66 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 ck
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
69 GCLD tay vin bậc cấp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
70 Lan can inox hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
71 SXLD Lan can inox hành lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m2
72 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,55 m2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
78 GCLD khóa nước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 GCLD khóa nước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 GCLD khóa nước D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 GCLD van 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 GCLD van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
88 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
94 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
95 Giếng đóng + máy bơm DK20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trạm
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,54mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
100 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
102 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
105 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
106 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
109 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
110 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
111 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
116 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
117 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
118 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
119 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
120 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
121 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
122 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1985 100m3
123 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 m3
124 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
125 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,746 m3
126 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
127 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
128 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m2
129 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 m3
130 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
131 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m2
132 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
133 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
134 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
135 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ck
136 Gia công và đóng Cọc chống sét V63x6 mạ kẽm, L6,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
137 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
138 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
139 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
140 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
141 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->