Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 17:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp mang tính chất đầu tư tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 17:52:00 đến ngày 2021-05-10 17:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,509,294,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.552E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.960.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.960.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm hết hiệu lực của hsdt.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,292 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,628 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,562 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,128 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,453 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,206 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,206 | tấn |
| 20 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,094 | 100m2 |
| 21 | Trừ litô trong định mức | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | -0,466 | m3 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,116 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18,369 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 70 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 28 | Đắp trang trí chân cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18,369 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18,369 | m2 |
| B | CÂY ĐỘC LẬP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,214 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá 4x6 đầm chặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9,111 | m3 |
| 5 | Chèn cát san lấp khu bồn hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,353 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14,624 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,677 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng lan can inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 19 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 218,362 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,658 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 55,62 | m2 |
| 14 | Đắp đất màu trồng cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| C | BÃI XE | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,035 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 101,16 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 151,74 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 34,77 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,581 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,399 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,011 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,424 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,244 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,323 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,853 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,025 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | tấn |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,925 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12,04 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12,04 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt khoá cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,764 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,42 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,996 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 104,26 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 209,03 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 97,8 | m |
| 33 | Kẻ ron tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 92,7 | m |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 44 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 357,29 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24,52 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 104,26 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 257,55 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 48,05 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi (600 x 600) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 48,05 | m2 |
| 44 | ỐP tường bằng tấm Alu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18,16 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 23,12 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | SXLĐ tủ điện 450x350x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 61 | SXLD co phi 27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 62 | SXLD co phi 34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 63 | SXLD co phi 60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | SXLD co phi 114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,394 | m3 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,898 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,098 | m3 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 81 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 36,36 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,463 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24,523 | m2 |
| 84 | SXLD co phi 114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11,172 | 1m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,187 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,831 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | tấn |
| 99 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | tấn |
| 100 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 101 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 102 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 26,964 | m2 |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 105 | Nhân công lắp dựng thang leo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| E | QUẢNG TRƯỜNG ĐẶT BIA ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 51,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,257 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 22,635 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 41,94 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 503,664 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 393,7 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 393,7 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 198,7 | m3 |
| 9 | Đá chẻ thô kích thước 300 x 600 x 20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2.483,92 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 89,6 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 13,342 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 27,35 | m3 |
| 16 | Đá chẻ thô kích thước 300 x 600 x 20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 170,476 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt bia đá ( hoàn thiện kích thước, hoa văn và chữ như thiết kế) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| F | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 32,56 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 162,3 | m3 |
| 3 | Đá chẻ thô kích thước 300 x 600 x 20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2.028,7 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,713 | 100m2 |
| G | CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Cung cấp vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 444,09 | m3 |
| 2 | Phân bò trồng cây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 | bao |
| 3 | Xơ dừa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 | bao |
| 4 | Cung cấp vi sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | kg |
| 5 | Thuốc kích thích ra rễ cây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 33 | Cây |
| 6 | Đào hố trồng cây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 70 | hố |
| 7 | Cung cấp cây Sao (Cao 4-5m, ĐK 10-15cm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | cây |
| 8 | Cung cấp cây dầu rái (Cao 4-5m, ĐK 10-15cm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 19 | cây |
| 9 | Cung cấp cây bông giấy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 19 | bụi |
| 10 | Cung cấp cây thiên tuế cao 40cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | bụi |
| 11 | Cung cấp cây bụi ắc ó (40 bụi/m2, cao 0.3m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 178 | m2/lần |
| 12 | Cung cấp cây tầm vông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 84 | bụi |
| 13 | Cung cấp cây duối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 82,5 | m2 |
| 14 | Trồng cỏ nhung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 124 | cây |
| 16 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 44 | cây |
| 17 | Duy trì cây bóng mát loại 1. Dùng cây chống D60, H=3-3,5m: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 45 | cây |
| 18 | Trồng cây hàng rào.Hàng rào cảnh,cây mảng: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.103,6 | 1m2 |
| 19 | Duy trì cây trồng mảng thân đứng.Mùa mưa: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11,036 | 1m2/tháng |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8,892 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 94,07 | 1m3 |
| 5 | Công tác tạm tính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4.516,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 22,622 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 90,489 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 22,622 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,692 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt khung thép móng trụ đèn cao áp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt khung thép móng trụ đèn dạo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 39 | Bộ |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 847,23 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12,527 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 881,43 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 47 | 1 bộ |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 61,1 | m |
| 19 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 47 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 21 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 39 | 1 cột |
| 22 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 47 | bảng |
| 24 | Lắp của cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 47 | cửa |
| 25 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,682 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,682 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,682 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,682 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,588 | m3 |
| 33 | Bê tông nền hầm ngang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,688 | m3 |
| 34 | Bê tông tường hầm ngang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,124 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,246 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,819 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 38 | Thí nghiệm bê tông nặng, Độ chống thấm nước của bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,961 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,117 | tấn |
| 41 | SXLD băng cản nước Waterstop V200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 61,44 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 126,34 | m2 |
| 44 | Gia công thang sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 46 | Giếng khoan bán công nghiệp (chi phí hoàn thiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt máy bơm hỏa tiễn hút nước từ giếng khoan lên bể chứa, công suất 7.5hp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 229,768 | 1m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,298 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,298 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,298 | 100m3/1km |
| 52 | Mua cát san lấp lấp ống hdpe d63 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 62,664 | m3 |
| 53 | Mua đất cấp III lấp ống hpde d63 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 167,104 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,222 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 59 | Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm tưới cây 2.5hp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 690,22 | 1m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,902 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,902 | 100m3/1km |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,902 | 100m3/1km |
| 64 | Cung cấp cống hộp 1.5x1.8m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 29,736 | m3 |
| 67 | Mua cống BTCT D1200 thoát nước mưa (loại 3m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 177 | m |
| 68 | Mua joint nối cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 58 | Cái |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 58 | 1cấu kiện |
| 70 | Sản xuất lắp đặt bảng chỉ dẫn chất liệu HIFLEX, thanh inox d32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp đặt cờ phướn kích thước 0.7x1.4m, thanh inox d16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 68 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.552E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.960.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.960.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm hết hiệu lực của hsdt.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 2 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 4 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 7 | Máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 9 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi