Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210462367-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 17:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210461994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp mang tính chất đầu tư tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 17:52:00 đến ngày 2021-05-10 17:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,509,294,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.552E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.960.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.960.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm hết hiệu lực của hsdt.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,311100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,2921m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,037100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,628m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,562m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,8m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,798m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,128m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
10Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,203100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,55100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,25tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,196tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,092tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,453tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,206tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,206tấn
20Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,094100m2
21Trừ litô trong định mứcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật-0,466m3
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật51m2
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,116m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật23,52m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật18,369m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật70m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật23,52m2
28Đắp trang trí chân cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6cái
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật18,369m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật18,369m2
B CÂY ĐỘC LẬP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,2141m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,24100m3
3Lớp đá 4x6 đầm chặtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,702m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật9,111m3
5Chèn cát san lấp khu bồn hoaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,353m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật14,624m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,677m3
9Gia công lắp dựng lan can inoxĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật19m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,8m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật218,362m2
12Lát đá bậc tam cấp, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật10,658m2
13Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật55,62m2
14Đắp đất màu trồng cỏĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật10m3
C BÃI XE
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,035100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật101,16m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật151,74m3
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật34,77m2
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,872100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,581100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,399m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,6m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,011m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật10,424m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,244m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,143m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,567100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,449100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,323100m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,243tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,137tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,853tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,201tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,025tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,269tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,15tấn
22Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,15tấn
23Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,925100m2
24Sản xuất cửa nhựa lõi thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12,04m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12,04m2
26Cung cấp và lắp đặt khoá cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật8bộ
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật17,764m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,42m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,996m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật104,26m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật209,03m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật97,8m
33Kẻ ron tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật92,7m
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật44m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật17,92m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật17,92m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,6m2
38Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật357,29m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật24,52m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật104,26m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật257,55m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật48,05m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi (600 x 600)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật48,05m2
44ỐP tường bằng tấm AluĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật18,16m2
45Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật23,12m2
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật18bộ
47Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cái
49Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
50Lắp đặt ô cắm đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật10cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
52SXLĐ tủ điện 450x350x250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1tủ
53Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật260m
54Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật100m
55Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật60m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật200m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,6100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,4100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,6100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,4100m
61SXLD co phi 27Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật30cái
62SXLD co phi 34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15cái
63SXLD co phi 60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật8cái
64SXLD co phi 114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật8cái
65Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
66Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
67Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bể
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
69Lắp đặt xí bệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5bộ
70Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5bộ
72Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật9cái
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,115100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,394m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,898m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,098m3
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,618m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,062100m2
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,267tấn
81Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật36,36m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,463m2
83Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật24,523m2
84SXLD co phi 114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật11,1721m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,784m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,187m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,458m3
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,675m3
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,375m3
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,083100m2
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,831m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,056tấn
98Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,412tấn
99Lắp cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,412tấn
100Gia công giằng mái thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
101Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
102Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
103Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật26,964m2
104Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bể
105Nhân công lắp dựng thang leoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1công
E QUẢNG TRƯỜNG ĐẶT BIA ĐÁ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật51,21m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật10,257100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật22,635m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật41,94m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật503,664m2
6Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật393,7m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật393,7m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật198,7m3
9Đá chẻ thô kích thước 300 x 600 x 20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2.483,92m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,12m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15,36m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật89,6m2
13Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật57,6m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật13,342m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật27,35m3
16Đá chẻ thô kích thước 300 x 600 x 20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật170,476m2
17Cung cấp lắp đặt bia đá ( hoàn thiện kích thước, hoa văn và chữ như thiết kế)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1Cái
F ĐƯỜNG DẠO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật32,56m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật162,3m3
3Đá chẻ thô kích thước 300 x 600 x 20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2.028,7m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,713100m2
G CÂY XANH CẢNH QUAN
1Cung cấp vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật444,09m3
2Phân bò trồng câyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật100bao
3Xơ dừaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật100bao
4Cung cấp vi sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1.000kg
5Thuốc kích thích ra rễ câyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật33Cây
6Đào hố trồng câyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật70hố
7Cung cấp cây Sao (Cao 4-5m, ĐK 10-15cm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật25cây
8Cung cấp cây dầu rái (Cao 4-5m, ĐK 10-15cm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật19cây
9Cung cấp cây bông giấyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật19bụi
10Cung cấp cây thiên tuế cao 40cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật10bụi
11Cung cấp cây bụi ắc ó (40 bụi/m2, cao 0.3m)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật178m2/lần
12Cung cấp cây tầm vôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật84bụi
13Cung cấp cây duốiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật82,5m2
14Trồng cỏ nhungĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật8100m2
15Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật124cây
16Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m:Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật44cây
17Duy trì cây bóng mát loại 1. Dùng cây chống D60, H=3-3,5m:Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật45cây
18Trồng cây hàng rào.Hàng rào cảnh,cây mảng:Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1.103,61m2
19Duy trì cây trồng mảng thân đứng.Mùa mưa:Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật11,0361m2/tháng
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật31 tủ
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật8,8921m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật94,071m3
5Công tác tạm tínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4.516,2m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật22,622100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật90,489100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật22,622100m3/1km
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,692m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,622100m2
11Lắp đặt khung thép móng trụ đèn cao ápĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật8Bộ
12Lắp đặt khung thép móng trụ đèn dạoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật39Bộ
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật8,96m3
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật847,23m
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật12,527m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật881,43m
17Làm tiếp địa cho cột điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật471 bộ
18Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật61,1m
19Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật47cột
20Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật81 cột
21Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật391 cột
22Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật8bộ
23Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật47bảng
24Lắp của cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật47cửa
25Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật8bộ
26Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật39bộ
27Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4bộ
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,682100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,682100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,682100m3/1km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,682100m3/1km
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,588m3
33Bê tông nền hầm ngang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,688m3
34Bê tông tường hầm ngang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,124m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,246m3
36Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,819100m2
37Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,276100m2
38Thí nghiệm bê tông nặng, Độ chống thấm nước của bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật21 chỉ tiêu
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,961tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,117tấn
41SXLD băng cản nước Waterstop V200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật24m
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật61,44m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật126,34m2
44Gia công thang sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,193tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,193tấn
46Giếng khoan bán công nghiệp (chi phí hoàn thiện)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
47Cung cấp lắp đặt máy bơm hỏa tiễn hút nước từ giếng khoan lên bể chứa, công suất 7.5hpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1Cái
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật229,7681m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,298100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,298100m3/1km
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,298100m3/1km
52Mua cát san lấp lấp ống hdpe d63Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật62,664m3
53Mua đất cấp III lấp ống hpde d63Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật167,104m3
54Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,222100 m
55Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1100 m
56Lắp đặt van ren - Đường kính50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật19cái
57Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật19bộ
59Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm tưới cây 2.5hpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1Cái
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật690,221m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,902100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,902100m3/1km
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,902100m3/1km
64Cung cấp cống hộp 1.5x1.8mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2Cái
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật29,736m3
67Mua cống BTCT D1200 thoát nước mưa (loại 3m)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật177m
68Mua joint nối cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật58Cái
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật581cấu kiện
70Sản xuất lắp đặt bảng chỉ dẫn chất liệu HIFLEX, thanh inox d32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,36m2
71Sản xuất lắp đặt cờ phướn kích thước 0.7x1.4m, thanh inox d16Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật68Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.552E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.960.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.960.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm hết hiệu lực của hsdt.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)4
2 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)4
3 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)4
4 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)4
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)4
7 Máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)4
8 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)4
9 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)4
10 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->