Gói thầu: Gói thấu số 13: Xây lắp trạm xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 13: Xây lắp trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (do công ty cổ phần ô tô Trường Hải ứng vốn cho UBND huyện Quỳnh Phụ; số kinh phí sẽ được UBND tỉnh trừ vào tiền thuê đất hàng năm theo quy định) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 17:39:00 đến ngày 2021-05-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,133,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,831 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3/1km |
| 18 | Nắp ga inox 400x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| B | BỆ ĐỠ BỒN COMPOSITE | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,666 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,666 | 100m |
| 3 | Khấu hao cừ Larsen (1,17%*3+3,5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,13 | m |
| 4 | Công tác bơm nước hố móng (tạm tính 1m3/1h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,579 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,432 | m3 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,16 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3/1km |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,616 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,064 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,358 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,064 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,119 | m2 |
| 31 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 36 | Cửa nhựa việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Vỏ tủ điên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | BỂ GOM | |||
| 1 | Rọ chắn rác thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm chìm bể gom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | THIẾT BỊ XỬ LÝ HỢP KHỐI COMPOSITE | |||
| 1 | Thiết bị xử lý hợp khối composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| F | NGĂN CHỨA BÙN | |||
| 1 | Rọ chắn rác tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | NGĂN ANOXIC | |||
| 1 | Hệ thống phân phối khí thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| H | NGĂN MBBR | |||
| 1 | Đĩa phân phối khí ngăn MBBR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Giá thể ví sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Tấm chắn giá thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | NGĂN AEROTEN | |||
| 1 | Đĩa phân phối khí ngăn Aeroten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| J | NGĂN LẮNG VI SINH | |||
| 1 | Ống lắng trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | NGĂN KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bơm chìm bể gom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Hố đặt đồng hồ đo lưu lượng đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Máy thổi khí cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Hệ thống cáp điện động lực, cáp điều khiển, tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| O | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| P | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí trạm phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Chi phí nhân công vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 3 | Chi phí nuôi cấy ví sinh và vận hành chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi