Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459310-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH Xây dựng TM&DV An Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210459293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 21:47:00 đến ngày 2021-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,671,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẤN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4942 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,912 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,58 m3
4 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9904 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1621 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1496 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,126 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,125 m3
9 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8666 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7764 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9917 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,666 m3
13 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,287 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4403 100m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3948 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1665 m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
B PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3482 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7191 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3195 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9375 tấn
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5388 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3295 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,602 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9578 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2578 m3
10 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng gạch 55x90x190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9709 m3
11 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (vận dụng gạch 55x90x190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4533 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7905 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4957 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1547 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7024 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0019 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5971 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2661 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,652 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4115 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6113 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7178 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4467 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,2629 m3
26 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2734 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2871 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 tấn
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4159 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6446 m3
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3099 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,184 1m2
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3099 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9818 100m2
37 Lắp đặt bách chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.015 cái
38 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 tấn
C HOÀN THIỆN
1 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,695 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.099,147 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.066,24 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,072 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,363 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,13 m2
7 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,05 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,534 m
9 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
10 Đắp chữ cao 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chữ
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch Ceramic 600x600mm bóng kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,224 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch Ceramic 600x600mm chống trượt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,9475 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch Ceramic chân tường 600x120mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7272 m2
14 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,745 m2
15 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,99 m2
16 Trát granitô ram dốc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 28,16 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,21 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,21 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.643,1278 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,287 m2
22 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm Tungshin hệ 700 kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện và khóa) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
23 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt hình mạ kẽm, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện và khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,76 m2
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,76 1m2 cấu kiện
25 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm, loại 1mm, kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m2
26 GCLD Vách ngăn nhôm kính cường lực trắng dày 8ly (Nhôm hệ 1000) (Đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
27 GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 13x26x1mm (kể cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,1696 0.0
28 SXLD Lan can Inox 304 lối đi người tàn tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 md
29 SXLD Lan can Inox 304 hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6 md
30 SXLD Lan can Inox 304 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 md
31 SXLD tay vịn gỗ cầu thang đánh Vecni Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 md
32 Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6701 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7142 100m2
D HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,614 100m
2 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
4 Cầu chắn rác D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 GCLD Kẹp ống thoát nước mái mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện điều khiển chiếu sáng (300x400x250) có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 tủ
4 Đào mương chôn cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 dây (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 dây (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
7 Lắp đặt dây đơn ≤4mm2 (dây 1x4) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 828 m
8 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x2,5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 m
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 (dây 1x1,5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.304 m
10 Lắp đặt dây đơn nối đất ≤ 10mm2 (1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
11 Lắp đặt dây đơn nối đất ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414 m
12 Lắp đặt dây đơn nối đất ≤ 2,5mm2 (dây 1x2,5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.141 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
19 Lắp đặt đèn chiếu bảng 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
20 Lắp đặt đèn cầu thang 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt đèn ốp trần Led D200 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt ổ cắm hỗn hợp 3 cực loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bảng
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 58 hộp
26 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 GCLD mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 GCLD mặt nạ 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
32 GCLD mặt nạ 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
34 Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16mm dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
35 Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, d=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 32mm, luồn dây đồng trần 0,015 100m
37 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
38 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
F HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 + MFZ8 và kệ treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Trụ đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D60-L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp =31m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
5 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
8 Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16mm dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
9 Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, d=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
10 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 32mm, luồn dây đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
12 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
13 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->