Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459310-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Xây dựng TM&DV An Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 21:47:00 đến ngày 2021-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,671,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẤN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4942 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,912 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9904 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1496 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,126 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,125 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8666 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7764 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9917 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,666 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,287 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4403 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3948 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1665 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7191 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3195 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9375 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5388 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3295 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,602 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9578 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2578 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng gạch 55x90x190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9709 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (vận dụng gạch 55x90x190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4533 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7905 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4957 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1547 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7024 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0019 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5971 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2661 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,652 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4115 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6113 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7178 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4467 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2629 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2871 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4159 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6446 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3099 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,184 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3099 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9818 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt bách chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015 | cái |
| 38 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,695 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,147 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,24 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,072 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,363 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,13 | m2 |
| 7 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,05 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,534 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 10 | Đắp chữ cao 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chữ |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch Ceramic 600x600mm bóng kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,224 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch Ceramic 600x600mm chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,9475 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch Ceramic chân tường 600x120mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7272 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,745 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,99 | m2 |
| 16 | Trát granitô ram dốc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | 28,16 | m2 | |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,21 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,21 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.643,1278 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,287 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm Tungshin hệ 700 kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện và khóa) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt hình mạ kẽm, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện và khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,76 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,76 | 1m2 cấu kiện |
| 25 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm, loại 1mm, kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 26 | GCLD Vách ngăn nhôm kính cường lực trắng dày 8ly (Nhôm hệ 1000) (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 27 | GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 13x26x1mm (kể cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,1696 | 0.0 |
| 28 | SXLD Lan can Inox 304 lối đi người tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | md |
| 29 | SXLD Lan can Inox 304 hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | md |
| 30 | SXLD Lan can Inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | md |
| 31 | SXLD tay vịn gỗ cầu thang đánh Vecni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | md |
| 32 | Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6701 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7142 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,614 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | GCLD Kẹp ống thoát nước mái mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện điều khiển chiếu sáng (300x400x250) có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 tủ |
| 4 | Đào mương chôn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 dây (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 dây (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤4mm2 (dây 1x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 (dây 1x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn nối đất ≤ 10mm2 (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn nối đất ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn nối đất ≤ 2,5mm2 (dây 1x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu bảng 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn cầu thang 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần Led D200 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm hỗn hợp 3 cực loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bảng |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 58 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | GCLD mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | GCLD mặt nạ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | GCLD mặt nạ 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 34 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16mm dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, d=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 32mm, luồn dây đồng trần | 0,015 | 100m | |
| 37 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 38 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 + MFZ8 và kệ treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Trụ đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D60-L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp =31m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 5 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 8 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16mm dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, d=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 32mm, luồn dây đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi