Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Dương Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 07:13:00 đến ngày 2021-05-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,334,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG VÀO (PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| B | HẠ GIẢI: | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | 3 | con | |
| 2 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | 3,1414 | m2 | |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | 0,0785 | m3 | |
| C | PHẦN MỘC: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 2,1507 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,221 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,1641 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang, xà và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,6364 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản | 0,6271 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,4109 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | 0,052 | m3 | |
| 8 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 2,712 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,5055 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) | 0,2196 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | 4,7652 | m2 | |
| 12 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,36 | m2 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,3041 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,6349 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục gộp rui, Đơn giản | 0,0814 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,1376 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,4019 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) | 0,4821 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) | 10,422 | m2 | |
| 20 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 301,9737 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 3,8771 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 1,6263 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 2,2218 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,3041 | m3 | |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 3 | hệ khung | |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | bộ vì | |
| 27 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,6301 | 100m2 | |
| D | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng chân tảng làm mới bằng đá KT 400x400x130 | 4 | cái | |
| 2 | Gia công, lắp dựng chân tảng làm mới bằng đá KT 350x350x130 | 8 | cái | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 1,3861 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | 4 | con | |
| 5 | Lắp dựng các con thú khác | 4 | con | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 0,3069 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 2,9327 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 18,68 | m | |
| 9 | Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy | 14,2739 | m2 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 41,1684 | m2 | |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | 25,8501 | m2 | |
| E | CHỐNG MỐI: | |||
| 1 | Đào hào phòng chống mối bên ngoài nhà, rộng | 10,392 | m3 | |
| 2 | Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng | 1,9944 | m3 | |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 10,392 | m3 | |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 1,9944 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 12,3864 | m3 | |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | 16,5672 | m2 | |
| F | CỔNG VÀO (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| G | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,5839 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,5111 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,0189 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,75 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 5,095 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | 5,095 | m3 | |
| H | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, chiều rộng móng | 0,216 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 2,3995 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0667 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,7399 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1052 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,0104 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1461 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2328 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1209 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,4108 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2076 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0447 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,503 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1866 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0845 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,192 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,0526 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,9495 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | 17,4831 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,1393 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1393 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1393 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,1667 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,1215 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,7072 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,0996 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,4815 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,578 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,3892 | m2 | |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,9502 | m2 | |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 136,472 | m | |
| 33 | Chốt đồng | 1 | bộ | |
| 34 | Bánh xe thép | 2 | cái | |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 119,1913 | m2 | |
| I | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 35 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 35 | m | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| J | TIỀN ĐƯỜNG - THƯỢNG ĐIỆN (PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| K | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | 2 | con | |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 60,332 | m | |
| 3 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | 188,9975 | m2 | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | 15,4072 | m3 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 9,0836 | m3 | |
| 6 | Hạ giải chân đá tảng | 4 | cái | |
| 7 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | 2,5004 | 100m2 | |
| 8 | Giàn giáo trong- Chiều cao | 0,7829 | 100m2 | |
| L | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | 0,6428 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 6,9136 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,699 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,3635 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 4,7772 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản | 2,4429 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 3,3019 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,6513 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | 0,2058 | m3 | |
| 10 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 10,1212 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 9,5317 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Phần vật liệu) | 1,5624 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | 19,0418 | m2 | |
| 14 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 5,291 | m2 | |
| 15 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 5,0122 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,9435 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | 0,6022 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 3,3214 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,3169 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,3398 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,3922 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) | 0,7202 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) | 12,9073 | m2 | |
| 24 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 1.279,8307 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 23,3693 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 5,0935 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 13,17 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 1,5457 | m3 | |
| 29 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 12 | hệ khung | |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 16 | bộ vì | |
| 31 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,6201 | 100m2 | |
| 32 | Giàn giáo trong, chiều cao | 1,5306 | 100m2 | |
| M | Phần nề ngõa : | |||
| 1 | Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 520x520x145 | 18 | cái | |
| 2 | Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 470x470x145 | 20 | cái | |
| 3 | Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 440x440x145 | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chân tảng | 48 | cái | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | 1,7673 | m3 | |
| 6 | Ốp bệ thờ bằng đá xanh | 2,0671 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | 2 | con | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 6 | hiện vật | |
| 9 | Lắp dựng các con thú khác | 8 | con | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | 0,7821 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,9694 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 2,6064 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng gạch hoa chanh | 18 | viên | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 63,792 | m | |
| 15 | Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy | 64,0021 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 184,2359 | m2 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 46,059 | m2 | |
| 18 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 99,582 | m2 | |
| N | CHỐNG MỐI: | |||
| 1 | Đào hào phòng chống mối bên ngoài nhà, rộng | 19,626 | m3 | |
| 2 | Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng | 7,8504 | m3 | |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 19,626 | m3 | |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 7,8504 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hào chống mối | 27,4764 | m3 | |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | 118,5601 | m2 | |
| O | TIỀN ĐƯỜNG - THƯỢNG ĐIỆN (PHẦN XDCB) | |||
| P | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,4832 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 4,3419 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 60,9288 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,5127 | m3 | |
| 5 | Công di chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản | 1 | toàn bộ | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 65,7834 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | 65,7834 | m3 | |
| Q | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,916 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 10,1774 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2201 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,5198 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5682 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,5473 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,713 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9644 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8205 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 18,3172 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2803 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,7142 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đăc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,6579 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2183 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1676 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3212 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,5322 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | 74,5384 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5177 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,5177 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,5177 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 15,0734 | m3 | |
| R | BỆ THỜ: | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,8196 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,4912 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,4824 | m2 | |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 75,4824 | m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3109 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1094 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,0164 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 41,4877 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,6203 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 191,8846 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 188,1204 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,7232 | m2 | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 81,76 | m | |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 456,7303 | m2 | |
| 15 | Gia công khung sắt bảo quản tượng | 0,6813 | tấn | |
| S | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 70 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 35 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 35 | m | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| T | NHÀ VONG (CHUYÊN NGÀNH) | |||
| U | PHẦN HẠ GIẢI: | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 19,34 | m | |
| 2 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | 41,3424 | m2 | |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | 0,8592 | m3 | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 0,8085 | m3 | |
| 5 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | 0,8311 | 100m2 | |
| V | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 1,2155 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,1223 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,1326 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,7857 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản | 1,0498 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1742 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,8635 | m3 | |
| 8 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 1,4968 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 2,0633 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) | 0,2003 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | 3,1604 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,3331 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,7185 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1238 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,2648 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,2356 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) | 0,6626 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) | 12,54 | m2 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (phần vật liệu) | 0,1534 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (phần nhân công) | 2,466 | m2 | |
| 21 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 357,4132 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 5,0887 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 1,7716 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 2,9056 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,3331 | m3 | |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 3 | hệ khung | |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | bộ vì | |
| 28 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,0824 | 100m2 | |
| 29 | Giàn giáo trong, chiều cao | 0,3688 | 100m2 | |
| W | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 400x400x130 | 8 | cái | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,7894 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 21,5 | m | |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 18,1856 | m2 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 55,26 | m2 | |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 31,6168 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 0,6413 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,297 | m3 | |
| 9 | Đào hào phòng chống mối bên ngoài nhà, rộng | 14,784 | m3 | |
| 10 | Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng | 3,9312 | m3 | |
| 11 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 14,784 | m3 | |
| 12 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 3,9312 | m3 | |
| 13 | Đắp đất hào chống mối | 18,7152 | m3 | |
| 14 | Phòng mối nền công trình xây mới | 17,5272 | m2 | |
| X | NHÀ VONG (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| 1 | Công di chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,3 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 13,0355 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,4394 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 15,4749 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | 15,4749 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1272 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,5513 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,034 | 100m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,3784 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0689 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,7912 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,158 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2546 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1051 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,9385 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0388 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2128 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,0174 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1203 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0995 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1965 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,1615 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,0898 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,0896 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0896 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0896 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 17,8691 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,8897 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,4867 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,7394 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,1682 | m2 | |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 119,0932 | m2 | |
| Y | BO SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,0138 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0198 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3168 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,4792 | m3 | |
| Z | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 7,8 | m3 | |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 78 | m2 | |
| AA | BỆ THỜ | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,1444 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,4694 | m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0291 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0115 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3091 | m3 | |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,8081 | m2 | |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 24,48 | m | |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 7,4694 | m2 | |
| 9 | Tủ điện | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| AB | GIẾNG CHÙA (XDCB) | |||
| 1 | Hút nước trong giếng để phục vụ công tác cải tạo, thi công (dùng máy bơm 20m3/h, làm việc 5h/ca) | 0,4225 | Ca | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,3896 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 14,7626 | m3 | |
| 4 | Nạo vét bùn | 0,325 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | 14,692 | 100m | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2216 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 2,4624 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 16,1522 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 14km tiếp theo | 16,1522 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,5712 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,5712 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,5712 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,783 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 17,1906 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 17,8852 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 20,405 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0225 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2054 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,195 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,925 | m3 | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,6758 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0132 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2112 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,3194 | m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3724 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 5,2 | m3 | |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 52 | m2 | |
| AC | GIẾNG CHÙA (CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | 3,3773 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | 1,2197 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bậc đá bằng đá thanh | 0,627 | m3 | |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | 23,6278 | m2 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,198 | m3 | |
| AD | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt | 20,4 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 12,309 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 12,309 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | 12,309 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1529 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,6988 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0528 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3068 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,2525 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,4394 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1917 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0321 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1438 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4388 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,5513 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,0844 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0844 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0844 | 100m3 | |
| 19 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,372 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,2869 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 105,798 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,72 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 60 | m | |
| 24 | Lắp dựng gạch hoa chanh | 40 | viên | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi bông sen, loại Đắp vữa | 10 | hiện vật | |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 105,798 | m2 | |
| AE | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3056 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | 25,6179 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,9376 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,9376 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,9376 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0324 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,461 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,0948 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8132 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 18,423 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | 1,8277 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1647 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,5855 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 18,085 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,6333 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,8185 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0135 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0731 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 9,5789 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0017 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0038 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0294 | m3 | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt băng cản nước | 63,2 | m | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 105,39 | m2 | |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 57,85 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 91,64 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 133,31 | m2 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6242 | 100m3 | |
| AF | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,12 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | 1,32 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0332 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1533 | tấn | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0155 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,7728 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,2004 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1845 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,932 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0317 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0057 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0083 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2323 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,6496 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,4052 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,954 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,68 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,68 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 0,002 | m2 | |
| 20 | Láng granitô cầu thang | 2,898 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,954 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,68 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 17,64 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 17,64 | m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 3,84 | m2 | |
| 26 | Sản xuất cửa sắt | 6,72 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,72 | m2 | |
| 28 | Tủ điện phòng âm tường 8 module | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 22 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 30 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 45 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 60 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,039 | 100m | |
| AG | ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AH | Điện | |||
| 1 | MCB loại 3P - 50A; I = 4,5KA | 1 | cái | |
| 2 | MCB loại 1P - 50A; I = 4,5KA | 1 | cái | |
| 3 | Dây dẫn XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | 15 | m | |
| 4 | Dây dẫn XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | 50 | m | |
| 5 | Dây dẫn XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | 55 | m | |
| 6 | Ống HDPE D32/20mm | 1,2 | 100m | |
| 7 | Cắt sân bê tông | 21 | 10m | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 33,075 | m3 | |
| 9 | Kéo dải lưới báo cáp | 105 | m | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 27,675 | m3 | |
| AI | Đổ bê tông, lát sân hoàn trả | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,4 | m3 | |
| 2 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | 54 | m2 | |
| AJ | Nước (cấp bể PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt phao | 1 | bộ | |
| AK | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,728 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,728 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,017 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,017 | 100m3 | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 1,193 | tấn | |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,15 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,486 | tấn | |
| 9 | Gia công giằng mái thép | 0,522 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,308 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 187,099 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,343 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,486 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng giằng thép | 0,522 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,308 | tấn | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,12 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc | 29,843 | m | |
| AL | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AM | hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định | 1,2 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | 1,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,6 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 3 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 0,3 | 10 cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x75x0mm | 200 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | 200 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | 30 | m | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | 2 | hộp | |
| AN | hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | 1,4 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,4 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | 118 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | 118 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 2 | cái | |
| AO | hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện,Q = 45 m3/h; H = 45 m | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy Diezel, Q = 45 m3/h; H = 45 m | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 1,86 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,14 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 1 cửa d125mm; 2 cửa d65 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tiếp nước d100 2 cửa d65 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa vách tường 1100x600x200mm | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay 500x600x200mm | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 | 2 | cuộn | |
| 13 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt lăng phun d65 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt lăng phun d50 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | 3 | bình | |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | 6 | bình | |
| 18 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 | 2 | cuộn | |
| 19 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van phao d25 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt rọ hút nước d100 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt y lọc rác d100 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 25 | cái | |
| 31 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, cút 100mm | 13 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm (tính trong phòng bơm) | 30 | m | |
| 43 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | 1 | thùng | |
| 45 | Sơn chống rỉ | 61,387 | m2 | |
| 46 | Đào bằng thủ công, đất cấp II | 62,1 | m3 | |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 43,47 | m3 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 16,905 | m3 | |
| AP | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | 1 | chiếc | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chưa chữa cháy | 1 | chiếc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi