Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210462196-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Dương Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210455391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 07:13:00 đến ngày 2021-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,334,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG VÀO (PHẦN CHUYÊN NGÀNH)
B HẠ GIẢI:
1 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài 3 con
2 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 3,1414 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao 0,0785 m3
C PHẦN MỘC:
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D 2,1507 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,221 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,1641 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang, xà và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,6364 m3
5 Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản 0,6271 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,4109 m3
7 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản 0,052 m3
8 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp 2,712 m2
9 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 1,5055 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) 0,2196 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) 4,7652 m2
12 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 0,36 m2
13 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,3041 m3
14 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,6349 m3
15 Tu bổ, phục gộp rui, Đơn giản 0,0814 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,1376 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,4019 m3
18 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) 0,4821 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) 10,422 m2
20 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 301,9737 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 3,8771 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 1,6263 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 2,2218 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,3041 m3
25 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 3 hệ khung
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 4 bộ vì
27 Giàn giáo ngoài, chiều cao 0,6301 100m2
D PHẦN NỀ NGÕA
1 Gia công, lắp dựng chân tảng làm mới bằng đá KT 400x400x130 4 cái
2 Gia công, lắp dựng chân tảng làm mới bằng đá KT 350x350x130 8 cái
3 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 1,3861 m3
4 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 4 con
5 Lắp dựng các con thú khác 4 con
6 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 0,3069 m2
7 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 2,9327 m2
8 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 18,68 m
9 Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy 14,2739 m2
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 41,1684 m2
11 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 25,8501 m2
E CHỐNG MỐI:
1 Đào hào phòng chống mối bên ngoài nhà, rộng 10,392 m3
2 Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng 1,9944 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 10,392 m3
4 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 1,9944 m3
5 Đắp đất nền móng công trình 12,3864 m3
6 Phòng mối nền công trình xây mới 16,5672 m2
F CỔNG VÀO (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN)
G PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,5839 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,5111 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 1,0189 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,75 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,095 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 5,095 m3
H PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, trụ, chiều rộng móng 0,216 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 2,3995 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0667 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,7399 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy 0,1052 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,0104 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1461 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2328 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1209 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,4108 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2076 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,008 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0447 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,503 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1866 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0845 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,192 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,0526 m3
19 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,9495 m3
20 Đắp đất nền móng công trình 17,4831 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,1393 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1393 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,1393 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,1667 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,1215 m3
26 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,7072 m3
27 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0996 m3
28 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,4815 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 39,578 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 41,3892 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,9502 m2
32 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 136,472 m
33 Chốt đồng 1 bộ
34 Bánh xe thép 2 cái
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 119,1913 m2
I PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Tủ điện 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 35 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 35 m
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
J TIỀN ĐƯỜNG - THƯỢNG ĐIỆN (PHẦN CHUYÊN NGÀNH)
K PHẦN HẠ GIẢI
1 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài 2 con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 60,332 m
3 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 188,9975 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao 15,4072 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m 9,0836 m3
6 Hạ giải chân đá tảng 4 cái
7 Giàn giáo ngoài - Chiều cao 2,5004 100m2
8 Giàn giáo trong- Chiều cao 0,7829 100m2
L PHẦN MỘC
1 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá 0,6428 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D 6,9136 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,699 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,3635 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 4,7772 m3
6 Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản 2,4429 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 3,3019 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,6513 m3
9 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản 0,2058 m3
10 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp 10,1212 m2
11 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 9,5317 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Phần vật liệu) 1,5624 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) 19,0418 m2
14 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 5,291 m2
15 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp 5,0122 m2
16 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,9435 m3
17 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp 0,6022 m3
18 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 3,3214 m3
19 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,3169 m3
20 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,3398 m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,3922 m3
22 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) 0,7202 m3
23 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) 12,9073 m2
24 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 1.279,8307 m2
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 23,3693 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 5,0935 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 13,17 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 1,5457 m3
29 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 12 hệ khung
30 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 16 bộ vì
31 Giàn giáo ngoài, chiều cao 3,6201 100m2
32 Giàn giáo trong, chiều cao 1,5306 100m2
M Phần nề ngõa :
1 Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 520x520x145 18 cái
2 Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 470x470x145 20 cái
3 Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 440x440x145 6 cái
4 Lắp đặt chân tảng 48 cái
5 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh 1,7673 m3
6 Ốp bệ thờ bằng đá xanh 2,0671 m3
7 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 2 con
8 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 6 hiện vật
9 Lắp dựng các con thú khác 8 con
10 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn 0,7821 m2
11 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 1,9694 m2
12 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 2,6064 m2
13 Lắp dựng gạch hoa chanh 18 viên
14 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 63,792 m
15 Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy 64,0021 m2
16 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 184,2359 m2
17 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 46,059 m2
18 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 99,582 m2
N CHỐNG MỐI:
1 Đào hào phòng chống mối bên ngoài nhà, rộng 19,626 m3
2 Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng 7,8504 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 19,626 m3
4 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 7,8504 m3
5 Đắp đất hào chống mối 27,4764 m3
6 Phòng mối nền công trình xây mới 118,5601 m2
O TIỀN ĐƯỜNG - THƯỢNG ĐIỆN (PHẦN XDCB)
P PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 10,4832 m2
2 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép 4,3419 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 60,9288 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,5127 m3
5 Công di chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản 1 toàn bộ
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 65,7834 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 65,7834 m3
Q PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,916 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 10,1774 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2201 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,5198 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy 0,5682 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,5473 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,713 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9644 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8205 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 18,3172 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2803 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,7142 m3
13 Xây gạch đăc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,6579 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2183 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1676 tấn
16 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3212 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,5322 m3
18 Đắp đất nền móng công trình 74,5384 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5177 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,5177 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,5177 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 15,0734 m3
R BỆ THỜ:
1 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,8196 m3
2 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,4912 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 75,4824 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 75,4824 m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,3109 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1094 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,0164 m3
8 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 41,4877 m3
9 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,6203 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 191,8846 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 188,1204 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,7232 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 81,76 m
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 456,7303 m2
15 Gia công khung sắt bảo quản tượng 0,6813 tấn
S PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Tủ điện 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 70 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 35 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 35 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 1 cái
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 6 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 10 cái
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 3 cái
T NHÀ VONG (CHUYÊN NGÀNH)
U PHẦN HẠ GIẢI:
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 19,34 m
2 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 41,3424 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao 0,8592 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m 0,8085 m3
5 Giàn giáo ngoài - Chiều cao 0,8311 100m2
V PHẦN MỘC
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D 1,2155 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,1223 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,1326 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 1,7857 m3
5 Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản 1,0498 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,1742 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,8635 m3
8 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp 1,4968 m2
9 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 2,0633 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) 0,2003 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) 3,1604 m2
12 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,3331 m3
13 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,7185 m3
14 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,1238 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,2648 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,2356 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) 0,6626 m3
18 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) 12,54 m2
19 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (phần vật liệu) 0,1534 m3
20 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (phần nhân công) 2,466 m2
21 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 357,4132 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 5,0887 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 1,7716 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 2,9056 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,3331 m3
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 3 hệ khung
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 4 bộ vì
28 Giàn giáo ngoài, chiều cao 1,0824 100m2
29 Giàn giáo trong, chiều cao 0,3688 100m2
W PHẦN NỀ NGÕA
1 Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 400x400x130 8 cái
2 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 0,7894 m3
3 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 21,5 m
4 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự 18,1856 m2
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 55,26 m2
6 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 31,6168 m2
7 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 0,6413 m2
8 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 0,297 m3
9 Đào hào phòng chống mối bên ngoài nhà, rộng 14,784 m3
10 Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng 3,9312 m3
11 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 14,784 m3
12 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 3,9312 m3
13 Đắp đất hào chống mối 18,7152 m3
14 Phòng mối nền công trình xây mới 17,5272 m2
X NHÀ VONG (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN)
1 Công di chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản 2 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,3 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 13,0355 m3
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 2,4394 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 15,4749 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 15,4749 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1272 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,5513 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,034 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,3784 m3
11 Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy 0,0689 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,7912 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,158 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2546 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1051 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,9385 m3
17 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0388 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2128 m3
19 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,0174 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1203 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0995 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1965 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,1615 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,0898 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0896 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0896 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0896 100m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 17,8691 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,8897 m3
30 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,4867 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,7394 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48,1682 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 119,0932 m2
Y BO SÂN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,0138 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0198 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3168 m3
4 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,4792 m3
Z SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 7,8 m3
2 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 78 m2
AA BỆ THỜ
1 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1444 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,4694 m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0291 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0115 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3091 m3
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 3,8081 m2
7 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 24,48 m
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 7,4694 m2
9 Tủ điện 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 25 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 25 m
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
16 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 1 cái
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
AB GIẾNG CHÙA (XDCB)
1 Hút nước trong giếng để phục vụ công tác cải tạo, thi công (dùng máy bơm 20m3/h, làm việc 5h/ca) 0,4225 Ca
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,3896 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 14,7626 m3
4 Nạo vét bùn 0,325 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 14,692 100m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2216 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 2,4624 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 16,1522 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 14km tiếp theo 16,1522 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,5712 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,5712 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,5712 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,783 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 17,1906 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 17,8852 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 20,405 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0225 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2054 tấn
19 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,195 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,925 m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,6758 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0132 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2112 m3
24 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,3194 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3724 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 5,2 m3
27 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 52 m2
AC GIẾNG CHÙA (CHUYÊN NGÀNH)
1 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 3,3773 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 1,2197 m3
3 Tu bổ, phục hồi bậc đá bằng đá thanh 0,627 m3
4 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc 23,6278 m2
5 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 0,198 m3
AD TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ hàng rào sắt 20,4 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 12,309 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 12,309 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 12,309 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1529 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,6988 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0528 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3068 m3
9 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,2525 m3
10 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,4394 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1917 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0321 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1438 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,4388 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,5513 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0844 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0844 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0844 100m3
19 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,372 m3
20 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,2869 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 105,798 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 27,72 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 60 m
24 Lắp dựng gạch hoa chanh 40 viên
25 Tu bổ, phục hồi bông sen, loại Đắp vữa 10 hiện vật
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 105,798 m2
AE BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,3056 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III 25,6179 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,9376 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 1,9376 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 1,9376 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0324 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,461 m3
8 Ván khuôn móng dài 0,0948 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8132 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 18,423 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 1,8277 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1647 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,5855 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 18,085 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,6333 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,8185 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0135 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0731 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 9,5789 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0017 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0038 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0294 m3
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1 cái
24 Lắp đặt băng cản nước 63,2 m
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 105,39 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 57,85 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 91,64 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 133,31 m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6242 100m3
AF NHÀ BƠM
1 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,12 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 1,32 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0332 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1533 tấn
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0155 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,7728 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,2004 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1845 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,932 m3
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0317 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0057 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0083 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,2323 m3
14 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,6496 m3
15 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,4052 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,954 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,68 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,68 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 0,002 m2
20 Láng granitô cầu thang 2,898 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,954 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,68 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 17,64 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 17,64 m2
25 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 3,84 m2
26 Sản xuất cửa sắt 6,72 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,72 m2
28 Tủ điện phòng âm tường 8 module 1 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
32 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 1 bộ
33 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
34 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 22 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 15 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 30 m
38 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 45 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 60 m
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,039 100m
AG ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
AH Điện
1 MCB loại 3P - 50A; I = 4,5KA 1 cái
2 MCB loại 1P - 50A; I = 4,5KA 1 cái
3 Dây dẫn XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 15 m
4 Dây dẫn XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 50 m
5 Dây dẫn XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 55 m
6 Ống HDPE D32/20mm 1,2 100m
7 Cắt sân bê tông 21 10m
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 33,075 m3
9 Kéo dải lưới báo cáp 105 m
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 27,675 m3
AI Đổ bê tông, lát sân hoàn trả
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 5,4 m3
2 Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 54 m2
AJ Nước (cấp bể PCCC)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm 0,5 100m
2 Lắp đặt phao 1 bộ
AK NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,728 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,728 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,017 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,017 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,017 100m3
6 Gia công cột bằng thép hình 1,193 tấn
7 Gia công cột bằng thép tấm 0,15 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,486 tấn
9 Gia công giằng mái thép 0,522 tấn
10 Gia công xà gồ thép 0,308 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 187,099 m2
12 Lắp dựng cột thép các loại 1,343 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,486 tấn
14 Lắp dựng giằng thép 0,522 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,308 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,12 100m2
17 Tôn úp nóc 29,843 m
AL HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AM hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định 1,2 10 đầu
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy 1,2 10 đầu
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 0,6 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy 0,6 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy 0,6 5 chuông
7 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 3 hộp
8 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 0,3 10 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x75x0mm 200 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 200 m
11 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm 30 m
12 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 2 hộp
AN hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện 1,4 5 đèn
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm 1,4 5 đèn
3 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 118 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 118 m
5 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 2 hộp
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 2 cái
AO hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện,Q = 45 m3/h; H = 45 m 1 1 máy
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy Diezel, Q = 45 m3/h; H = 45 m 1 1 máy
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 1,86 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,14 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,1 100m
6 Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) 1 hộp
7 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 1 cửa d125mm; 2 cửa d65 1 cái
8 Lắp đặt tiếp nước d100 2 cửa d65 1 cái
9 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm 1 hộp
10 Lắp đặt hộp bình cứu hỏa vách tường 1100x600x200mm 2 hộp
11 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay 500x600x200mm 1 hộp
12 Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 2 cuộn
13 Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 4 cái
14 Lắp đặt lăng phun d65 2 cái
15 Lắp đặt lăng phun d50 2 cái
16 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 3 bình
17 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 6 bình
18 Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 2 cuộn
19 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 2 cái
20 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm 6 cái
21 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm 3 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm 2 cái
23 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm 3 cái
24 Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm 1 cái
25 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 1 cái
26 Lắp đặt van phao d25 1 cái
27 Lắp đặt rọ hút nước d100 2 cái
28 Lắp đặt y lọc rác d100 2 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm 4 cái
30 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 25 cái
31 Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm 2 cái
32 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm 5 cái
33 Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm 2 cái
34 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm 2 cái
35 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm 1 cái
36 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, cút 100mm 13 cái
37 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm 6 cái
38 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm 6 cái
39 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm 2 cái
40 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm 2 cái
41 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
42 Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm (tính trong phòng bơm) 30 m
43 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy 3 bộ
44 Lắp đặt thùng nước mồi 300l 1 thùng
45 Sơn chống rỉ 61,387 m2
46 Đào bằng thủ công, đất cấp II 62,1 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 43,47 m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 16,905 m3
AP THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m 1 chiếc
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m 1 chiếc
4 Tủ điều khiển bơm chưa chữa cháy 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->