Gói thầu: Thi công xây dựng Cống thoát nước đường Nguyễn Văn Tiếp (từ trụ sở UBND phường 5 đến tỉnh lộ 833)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210438032-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng Cống thoát nước đường Nguyễn Văn Tiếp (từ trụ sở UBND phường 5 đến tỉnh lộ 833)
Số hiệu KHLCNT 20210437913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 05:06:00 đến ngày 2021-05-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,965,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,400,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN VỈA HÈ
1 Đào móng vỉa hè, taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 100m3
2 Đắp bù cao độ móng vỉa hè - taluy, K ≥ 0,90 (Tận dụng từ đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,026 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,977 100m3
4 Trải nilon tạo lớp ngăn cách giữ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,772 100m2
5 Bê tông đá 1x2 M200 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,635 m3
6 Bêtông đá 1x2 M150 móng bó vỉa, bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,912 m3
7 Ván khuôn đổ bêtông móng bó vỉa, lót móng bó nền và bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,962 100m2
8 Bêtông đá 1x2 M250 bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,377 m3
9 Ván khuôn đổ bêtông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 100m2
10 Bêtông đá 1x2 M200 bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,991 m3
11 Lớp vữa lót bó gốc cây M50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,784 m2
12 Ván khuôn đổ bê tông bó gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m2
13 Bêtông đá 1x2 M200 bó gốc cây đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 m3
14 Lắp đặt bó gốc cây (m ≤ 25kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 832 cái
15 Cát đệm gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,595 m3
16 Cung cấp gạch XM (gạch số 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 m2
B PHẦN CỐNG
1 Đóng cọc thép hình I200x100 gia cố thành vách hố đào thi công móng cống dọc (Đóng sâu 3,5m, khoảng cách đóng là 2,0m): Phần ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,349 100m
2 Đóng cọc thép hình I200x100 gia cố thành vách hố đào thi công móng cống dọc (Đóng sâu 3,5m, khoảng cách đóng là 2,0m): Phần không ngập trong đất (NC*0,75, M*0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 100m
3 Nhổ cọc thép hình I200x100 gia cố thành vách hố đào thi công móng cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,349 100m cọc
4 Cung cấp thép hình I200x100 đã tính khấu hao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054 kg
5 Lắp dựng thép tấm 2000x2000x10 gia cống thành vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 542 cấu kiện
6 Tháo dỡ thép tấm 2000x2000x10 gia cống thành vách (NC*0,60, M*0,60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 542 cấu kiện
7 Cung cấp thép tấm 2000x2000x10 cho 1 phân đoạn thi công dài tb 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.140 kg
8 Đào đất lắp đặt cống và hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,282 100m3
9 Đóng cừ tràm gối cống, hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,9 100m
10 Trải cán cát lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,536 m3
11 Bêtông đá 1x2 M150 móng cống (đã trừ phần gối cống chiếm chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,662 m3
12 Ván khuôn đổ bêtông móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,051 100m2
13 Bêtông XM đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,804 m3
14 Ván khuôn đổ bêtông gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,839 100m2
15 Gia công cốt thép gối cống Þ ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 tấn
16 Lắp đặt gối cống Þ600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474 1 cái
17 Cung cấp cống ty tâm Þ600 loại cống vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 996 m
18 Cung cấp cống ty tâm Þ600 loại cống H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
19 Lắp đặt cống ly tâm Þ600, đoạn dài 3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 đoạn ống
20 Lắp đặt cống ly tâm Þ600, đoạn dài 4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 đoạn ống
21 Lắp đặt joint mối nối cống Þ600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 mối nối
22 Trám vữa M75 mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,268 m2
23 Đắp cát lằn phui cống, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,953 100m3
24 Đắp đất tận dụng lằn phui lưng cống, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,124 100m3
25 Cát lót móng hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
26 Bêtông đá 1x2 M150 móng hầm ga, miệng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,768 m3
27 Ván khuôn đổ bêtông móng hầm ga, miệng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
28 Bê tông đá 1x2 M200 vách hầm ga, miệng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,771 m3
29 Ván khuôn đổ bê tông vách hầm ga, miệng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,532 100m2
30 Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,548 m3
31 Ván khuôn đổ bê tông khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,466 100m2
32 a. Cốt thép Þ ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 tấn
33 b. Cốt thép Þ > 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 tấn
34 c. Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 tấn
35 d. Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 tấn
36 Gia công cốt thép thang hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
37 - Lươi hầm ga (m ≤ 50kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
38 - Lưới chắn rác(m ≤ 50kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
39 - Máng hầm ga (m > 50kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cấu kiện
40 - Nắp hầm ga thoát nước mưa (m > 50kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cấu kiện
41 - Khuôn hầm ga thoát nước mưa (m > 50kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cấu kiện
42 Đóng cừ tràm gia cố thi công vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m
43 Cung cấp cừ tràm kẹp cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
44 Cung cấp sắt Þ6 liên kết cừ tràm gia cố vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
45 Đắp đất đê quay tận dụng từ đất đào (từ khối lượng đất đào cống), k ≥ 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
46 Đào đất đê quay sau khi đã thi công xong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
47 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô 5T cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,895 100m3
48 Vận chuyển đất đào đi đổ 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,895 100m3/1km
C PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
2 Cung cấp biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cung cấp biển báo hình tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cung cấp thép hình V30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 kg
5 Cung cấp thép ống vuông 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
6 Cung cấp thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 kg
7 Cung cấp thép ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 kg
8 Cung cấp thép ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 kg
9 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 kg
10 Sơn hàng rào treo biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
11 Bê tông đá 1x2 M200 trụ hàng rào (1 phân đoạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông chân đế (1 phân đoạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
13 Gia công lắp dựng thép L50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 tấn
14 Cung cấp thép L50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,16 kg
15 Lắp đựng hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m2
16 Cung cấp tôn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m2
17 Cung cấp đinh vít 5,5x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 624 cái
18 Đèn báo hiệu (đèn chớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->