Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng: Xây dựng trường mầm non Tà Cạ và các hạng mục phụ trợ điểm bản Cánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Tà Cạ, huyện Kỳ Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng: Xây dựng trường mầm non Tà Cạ và các hạng mục phụ trợ điểm bản Cánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 28/10/2020 của UBND huyện Kỳ Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 02:23:00 đến ngày 2021-05-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,994,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng(i, ii) tương tự với quy mô công trình:- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,5575 | 100m³ |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,0961 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,5575 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IV | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,0961 | 100m³ |
| 5 | Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,239 | 100m³ |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,239 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,239 | 100m³ |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,6536 | 100m³ |
| B | NHÀ HỌC 02 PHÒNG PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7596 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3135 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,126 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,9533 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3874 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1802 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2749 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,068 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,019 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,172 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0927 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,406 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,564 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2811 | 100m³ |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1733 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4381 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2358 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1522 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4184 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,2296 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3808 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,8845 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,6181 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1283 | 100m2 |
| 11 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0161 | tấn |
| 12 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1137 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,946 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8465 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8465 | tấn |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn mái sử dụng tôn sóng thẳng dày 0,35mm) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9177 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn trấn sử dụng tôn giả gỗ dày 0,25mm) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0275 | 100m2 |
| 18 | Ke chống lật 4 cái/m2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 792 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt, ô hãm cửa sổ, cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm 14x14 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,28 | m2 |
| 2 | Lắp đặt tấm kính lấy sáng trên các ô thông của CĐ1, CS1, CĐ2. Sử dụng kính trắng dày 5ly, khung bao bằng gỗ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,48 | m2 |
| 3 | Cửa đi pa nô gỗ N4 ô kính nhỏ kính trắng dày 5ly mạ 40x100(có đánh vecni, cả lắp dựng) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,56 | m2 |
| 4 | Cửa sổ pa nô gỗ N4 ô kính nhỏ kính trắng dày 5ly mạ 40x100(có đánh vecni, cả lắp dựng) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 5 | Sản xuát và lắp dựng vách kính trong nhà vệ sinh | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,84 | m2 |
| 6 | Bản lề gông Minh Khai | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | Bộ |
| 7 | Chốt cửa đi | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 8 | Chốt cửa sổ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 9 | Khóa treo Minh Khai 10F (cả khuy) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 248,264 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340,4 | 2.0 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,3 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,81 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,48 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 162,2 | md |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4674 | m3 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,48 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,775 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,4768 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,872 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 231,02 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 461,51 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt bóng đèn Compact tiết kiệm điện 30W | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤1600cm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,044 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0147 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5703 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5702 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0384 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0244 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0258 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2838 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,013 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0204 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m³ |
| 13 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0113 | tấn |
| 14 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0421 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | tấm |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6068 | m² |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2 | m² |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,807 | m² |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PCV D110 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bể |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng khung giá đỡ bồn Inox 2m3 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khung |
| 12 | Lắp đặt van phao điện | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt máy bơm điện | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Ga thoát sàn inox 120x120 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1725 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9163 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,284 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1297 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3541 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1232 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,712 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8936 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,292 | m² |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2134 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2134 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,4137 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,484 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,88 | m³ |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3987 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1046 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0371 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,146 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0155 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0111 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,096 | m³ |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1677 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1677 | tấn |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn mái sóng thẳng dày 0,35mm) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2964 | 100m² |
| 28 | Tôn trần vân gỗ dày 0,25mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,239 | 100m² |
| 29 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,652 | m² |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,862 | m² |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 168,514 | m² |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,652 | m² |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,862 | m² |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi pa nô đặc mạ 40x100 thành phẩm gỗ de đã sơn và lắp dựng chưa có bản lề và khóa | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,36 | m² |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng cửa chớp trên cửa sổ pa nô ô kính trắng dày 5mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | m² |
| 37 | Hoa sắt bảo vệ sắt vuông 14x14 (cả sơn và lắp dựng) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,22 | m² |
| 38 | Bản lề cửa | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 39 | Khoá cửa đòn ngang | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Chốt cửa sổ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,1124 | m² |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Đế nhựa chôn tường | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| J | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6956 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,269 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2157 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,95 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5904 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4395 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4307 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,056 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,52 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2092 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2416 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,268 | m³ |
| 13 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | m² |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,4 | m² |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,68 | m² |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,2064 | m² |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,8 | m² |
| 18 | Vòi ru mi nê D21 làm vòi rửa | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | vòi |
| 19 | Gia công ống thép tráng kẽm D21 dài 25cm tiện ren 1 đầu để lắp đặt rumine | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,704 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 làm ống thoát nước sân rửa | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC d50 làm ống xả tràn | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 22 | Lắp đặt van thẳng HDPE đường kính 50mm; van xả đáy | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chữ T HDPE D50 từ đường cấp nước bản Cánh dẫn về trường | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt chữ T HDPE D25mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cút HDPE D25 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144 | m³ |
| L | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,09 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,9 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,64 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,32 | m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,03 | 100m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0452 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2682 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,19 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m² |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,975 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 247,95 | m² |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 247,95 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 247,95 | m² |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,276 | 100m |
| 16 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 174 | m² |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,7 | 1m² |
| M | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,172 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0068 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0066 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0359 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0128 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0519 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4001 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2856 | m³ |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8567 | m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0106 | 100m³ |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1312 | m² |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,744 | m² |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,24 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,44 | m |
| 16 | SXLD cánh cổng bằng thép hộp 40x80 song thép hộp 20x40 kết hợp (giá bao gồm lắp đặt và sơn chống gỉ) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,85 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng(i, ii) tương tự với quy mô công trình:- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi