Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng: Xây dựng trường mầm non Tà Cạ và các hạng mục phụ trợ điểm bản Cánh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464452-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non Tà Cạ, huyện Kỳ Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng: Xây dựng trường mầm non Tà Cạ và các hạng mục phụ trợ điểm bản Cánh
Số hiệu KHLCNT 20210464421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 28/10/2020 của UBND huyện Kỳ Sơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 02:23:00 đến ngày 2021-05-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,994,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng(i, ii) tương tự với quy mô công trình:- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO SAN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,5575100m³
2Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,0961100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,5575100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IVTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,0961100m³
5Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,239100m³
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,239100m³
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,239100m³
8San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V93,6536100m³
B NHÀ HỌC 02 PHÒNG PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7596100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3135
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,126
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,9533m3
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giácTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3874100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1802tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2749tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,068m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,019m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,172m3
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0927tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,406tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,564m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2811100m³
C PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1733100m2
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4381100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2358tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1522tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4184tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,2296m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3808m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,8845m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,6181m3
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1283100m2
11Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0161tấn
12Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1137tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,946m3
14Gia công xà gồ thépTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8465tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8465tấn
16Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn mái sử dụng tôn sóng thẳng dày 0,35mm)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9177100m2
17Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn trấn sử dụng tôn giả gỗ dày 0,25mm)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0275100m2
18Ke chống lật 4 cái/m2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V792cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Sản xuất và lắp dựng hoa sắt, ô hãm cửa sổ, cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm 14x14Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,28m2
2Lắp đặt tấm kính lấy sáng trên các ô thông của CĐ1, CS1, CĐ2. Sử dụng kính trắng dày 5ly, khung bao bằng gỗTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,48m2
3Cửa đi pa nô gỗ N4 ô kính nhỏ kính trắng dày 5ly mạ 40x100(có đánh vecni, cả lắp dựng)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,56m2
4Cửa sổ pa nô gỗ N4 ô kính nhỏ kính trắng dày 5ly mạ 40x100(có đánh vecni, cả lắp dựng)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,8m2
5Sản xuát và lắp dựng vách kính trong nhà vệ sinhTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,84m2
6Bản lề gông Minh KhaiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V54Bộ
7Chốt cửa điTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
8Chốt cửa sổTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
9Khóa treo Minh Khai 10F (cả khuy)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V248,264m2
11Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,28m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V340,42.0
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,3m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,81m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,48m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V162,2md
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4674m3
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,48m2
19Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V100,775m2
20Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,4768m2
21Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,872m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V231,02m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V461,51m2
E PHẦN ĐIỆN
1Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V180m
2Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Bộ
4Lắp đặt bóng đèn Compact tiết kiệm điện 30WTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤1600cm2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,044m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0147100m3
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0103100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5703
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5702
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0384Tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0244Tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0258100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2838
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,013
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0204100m²
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36
13Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0113tấn
14Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0421tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kgTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V6tấm
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6068
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,807
19Lắp đặt cút nhựa PCV D110Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
G CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,95100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
4Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V57cái
5Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
6Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
7Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
9Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bể
11Sản xuất và lắp dựng khung giá đỡ bồn Inox 2m3Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Khung
12Lắp đặt van phao điệnTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
13Lắp đặt máy bơm điệnTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
H THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
5Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
6cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
10Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
11Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
12Ga thoát sàn inox 120x120Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
I HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1725100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9163
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,284
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1297100m²
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3541
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,025tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1232tấn
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,712
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8936
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,292
11Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2134100m³
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2134100m³
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,4137
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,484
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,88
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3987
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,018tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1046tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0371tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,146
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0155100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0111tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,096
25Gia công xà gồ thépTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1677tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1677tấn
27Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn mái sóng thẳng dày 0,35mm)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2964100m²
28Tôn trần vân gỗ dày 0,25mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,239100m²
29Ke chống bão 4 cái/m2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V120cái
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,652
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,862
32Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V168,514
33Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,652
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,862
35Sản xuất và lắp dựng cửa đi pa nô đặc mạ 40x100 thành phẩm gỗ de đã sơn và lắp dựng chưa có bản lề và khóaTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,36
36Sản xuất và lắp dựng cửa chớp trên cửa sổ pa nô ô kính trắng dày 5mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,16
37Hoa sắt bảo vệ sắt vuông 14x14 (cả sơn và lắp dựng)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,22
38Bản lề cửaTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
39Khoá cửa đòn ngangTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
40Chốt cửa sổTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
41Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,1124
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
43Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
44Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
46Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
47Đế nhựa chôn tườngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
48Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
49Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
50Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
J BỂ NƯỚC
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6956
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,269
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2157
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,95
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5904100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4395tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4307tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,056
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,52
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2092100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2416tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,268
13Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V19
14Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,4
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,68
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,2064
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,8
18Vòi ru mi nê D21 làm vòi rửaTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V9vòi
19Gia công ống thép tráng kẽm D21 dài 25cm tiện ren 1 đầu để lắp đặt rumineTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,704m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC d110 làm ống thoát nước sân rửaTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
21Lắp đặt ống nhựa PVC d50 làm ống xả trànTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
22Lắp đặt van thẳng HDPE đường kính 50mm; van xả đáyTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V5100m
24Lắp đặt chữ T HDPE D50 từ đường cấp nước bản Cánh dẫn về trườngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
25Lắp đặt chữ T HDPE D25mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
26Lắp đặt cút HDPE D25Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
K SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V60
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V144
L HÀNG RÀO
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,09
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,9
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,464100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,64
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,32
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,03100m³
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0452tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2682tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,19
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,29100m²
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,975
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V247,95
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V247,95
14Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V247,95
15Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,276100m
16Gia công hàng rào lưới thépTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V174
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,71m²
M CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,172
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0068tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0066tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0359tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0128100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0519100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4001
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2856
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8567
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0106100m³
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,1312
13Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,744
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,24m
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,44m
16SXLD cánh cổng bằng thép hộp 40x80 song thép hộp 20x40 kết hợp (giá bao gồm lắp đặt và sơn chống gỉ)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,85m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng(i, ii) tương tự với quy mô công trình:- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt2
2 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt1
3 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
10 Máy phát điện Hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->