Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464489-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh BÌnh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210462642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 23:54:00 đến ngày 2021-05-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,451,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,600,000 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐBP MŨI NÉ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V 0,1399 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Tại Chương V 0,726 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V 3,606 m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 2,141 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V 0,1177 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V 0,4639 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,048 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,756 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,048 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 0,072 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,1213 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Tại Chương V 2,6625 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 0,18 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,8 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V 6,608 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,2222 100m3
17 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 7,408 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,128 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Tại Chương V 0,096 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,12 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 0,27 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,68 m3
23 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tại Chương V 11,7 m3
24 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tại Chương V 0,388 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (8x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tại Chương V 0,4 m3
26 Trát tường ngoài xây gạch đặc, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Tại Chương V 136,4 m2
27 Trát tường xây gạch đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 117 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 8,76 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 253,4 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 8,76 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 117 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 145,16 m2
33 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 0,1443 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,1443 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem Tại Chương V 0,38 100m2
36 Lắp đặt các loại đèn tròn led 40w, Tại Chương V 1 bộ
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Tại Chương V 1 cái
38 Cầu chì Tại Chương V 1 cái
39 Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ Tại Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt dây đơn, loại dây1,5mm2 Tại Chương V 10 m
41 Băng keo Tại Chương V 1 cuộn
42 Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m Tại Chương V 1 cái
43 Gia công và đóng cọc chống sét Tại Chương V 6 cọc
44 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Tại Chương V 5 m
45 Hàn thanh thép 40x4 nối cọc tiếp địa Tại Chương V 10 m
46 Kẹp kiểm tra điện trở Tại Chương V 1 Bộ
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Tại Chương V 0,1 100m
B ĐBP THANH HẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V 0,1399 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Tại Chương V 0,726 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V 3,606 m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 2,141 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V 0,1177 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V 0,4639 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,048 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,756 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,048 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 0,072 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,1213 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Tại Chương V 2,6625 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 0,18 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,8 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V 6,608 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,2222 100m3
17 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 7,408 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,128 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Tại Chương V 0,096 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,12 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 0,27 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,68 m3
23 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tại Chương V 11,7 m3
24 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tại Chương V 0,388 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (8x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tại Chương V 0,4 m3
26 Trát tường ngoài xây gạch đặc, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Tại Chương V 136,4 m2
27 Trát tường xây gạch đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 117 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 8,76 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 253,4 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 8,76 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 117 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 145,16 m2
33 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 0,1443 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,1443 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem Tại Chương V 0,38 100m2
36 Lắp đặt các loại đèn tròn led 40w, Tại Chương V 1 bộ
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Tại Chương V 1 cái
38 Cầu chì Tại Chương V 1 cái
39 Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ Tại Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt dây đơn, loại dây1,5mm2 Tại Chương V 10 m
41 Băng keo Tại Chương V 1 cuộn
42 Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m Tại Chương V 1 cái
43 Gia công và đóng cọc chống sét Tại Chương V 6 cọc
44 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Tại Chương V 5 m
45 Hàn thanh thép 40x4 nối cọc tiếp địa Tại Chương V 10 m
46 Kẹp kiểm tra điện trở Tại Chương V 1 Bộ
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Tại Chương V 0,1 100m
C HẢI ĐỘI 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V 0,1399 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Tại Chương V 0,726 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V 3,606 m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 2,141 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V 0,1177 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V 0,4639 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,048 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,756 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,048 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 0,072 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,1213 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Tại Chương V 2,6625 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 0,18 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,8 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V 6,608 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,2222 100m3
17 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 7,408 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,128 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Tại Chương V 0,096 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,12 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 0,27 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,68 m3
23 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tại Chương V 11,7 m3
24 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tại Chương V 0,388 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (8x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tại Chương V 0,4 m3
26 Trát tường ngoài xây gạch đặc, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Tại Chương V 136,4 m2
27 Trát tường xây gạch đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 117 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 8,76 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 253,4 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 8,76 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 117 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 145,16 m2
33 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 0,1443 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,1443 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem Tại Chương V 0,38 100m2
36 Lắp đặt các loại đèn tròn led 40w, Tại Chương V 1 bộ
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Tại Chương V 1 cái
38 Cầu chì Tại Chương V 1 cái
39 Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ Tại Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt dây đơn, loại dây1,5mm2 Tại Chương V 10 m
41 Băng keo Tại Chương V 1 cuộn
42 Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m Tại Chương V 1 cái
43 Gia công và đóng cọc chống sét Tại Chương V 6 cọc
44 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Tại Chương V 5 m
45 Hàn thanh thép 40x4 nối cọc tiếp địa Tại Chương V 10 m
46 Kẹp kiểm tra điện trở Tại Chương V 1 Bộ
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Tại Chương V 0,1 100m
D ĐBP TÂN THÀNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V 0,1399 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Tại Chương V 0,726 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V 3,606 m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 2,141 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V 0,1177 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V 0,4639 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,048 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,756 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,048 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 0,072 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,1213 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Tại Chương V 2,6625 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 0,18 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,8 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V 6,608 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,2222 100m3
17 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 7,408 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,128 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Tại Chương V 0,096 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,12 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 0,27 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,68 m3
23 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tại Chương V 11,7 m3
24 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tại Chương V 0,388 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (8x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tại Chương V 0,4 m3
26 Trát tường ngoài xây gạch đặc, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Tại Chương V 136,4 m2
27 Trát tường xây gạch đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 117 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 8,76 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 253,4 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 8,76 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 117 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 145,16 m2
33 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 0,1443 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,1443 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem Tại Chương V 0,38 100m2
36 Lắp đặt các loại đèn tròn led 40w, Tại Chương V 1 bộ
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Tại Chương V 1 cái
38 Cầu chì Tại Chương V 1 cái
39 Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ Tại Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt dây đơn, loại dây1,5mm2 Tại Chương V 10 m
41 Băng keo Tại Chương V 1 cuộn
42 Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m Tại Chương V 1 cái
43 Gia công và đóng cọc chống sét Tại Chương V 6 cọc
44 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Tại Chương V 5 m
45 Hàn thanh thép 40x4 nối cọc tiếp địa Tại Chương V 10 m
46 Kẹp kiểm tra điện trở Tại Chương V 1 Bộ
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Tại Chương V 0,1 100m
E ĐBP PHƯỚC LỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V 0,1399 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Tại Chương V 0,726 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V 3,606 m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 2,141 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V 0,1177 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V 0,4639 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,048 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,756 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,048 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 0,072 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,1213 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Tại Chương V 2,6625 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 0,18 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,8 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V 6,608 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,2222 100m3
17 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 7,408 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,128 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Tại Chương V 0,096 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,12 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 0,27 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,68 m3
23 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tại Chương V 11,7 m3
24 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tại Chương V 0,388 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (8x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tại Chương V 0,4 m3
26 Trát tường ngoài xây gạch đặc, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Tại Chương V 136,4 m2
27 Trát tường xây gạch đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 117 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 8,76 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 253,4 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 8,76 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 117 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 145,16 m2
33 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 0,1443 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,1443 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem Tại Chương V 0,38 100m2
36 Lắp đặt các loại đèn tròn led 40w, Tại Chương V 1 bộ
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Tại Chương V 1 cái
38 Cầu chì Tại Chương V 1 cái
39 Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ Tại Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt dây đơn, loại dây1,5mm2 Tại Chương V 10 m
41 Băng keo Tại Chương V 1 cuộn
42 Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m Tại Chương V 1 cái
43 Gia công và đóng cọc chống sét Tại Chương V 6 cọc
44 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Tại Chương V 5 m
45 Hàn thanh thép 40x4 nối cọc tiếp địa Tại Chương V 10 m
46 Kẹp kiểm tra điện trở Tại Chương V 1 Bộ
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Tại Chương V 0,1 100m
F TRẠM BP CKC VĨNH TÂN/ĐBP CKC LIÊN HƯƠNG (02 GIAN)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V 0,4935 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Tại Chương V 1,089 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V 1,916 m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 3,005 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V 0,1842 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V 0,7356 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,144 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 4,434 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,072 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 0,288 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,4025 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Tại Chương V 5,25 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 0,252 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 2,52 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V 11,328 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,3878 100m3
17 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 12,928 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,192 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Tại Chương V 0,144 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,68 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 0,459 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 3,06 m3
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tại Chương V 14,76 m3
24 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tại Chương V 0,508 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (8x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tại Chương V 0,8 m3
26 Trát tường ngoài xây gạch đặc, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Tại Chương V 179,8 m2
27 Trát tường xây gạch đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 157,4 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 15,3 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 337,2 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 15,3 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 157,4 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 195,1 m2
33 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 0,2885 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,2885 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem Tại Chương V 0,76 100m2
36 Lắp đặt các loại đèn tròn 40w, Tại Chương V 2 bộ
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Tại Chương V 1 cái
38 Cầu chì Tại Chương V 1 cái
39 Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ Tại Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt dây đơn, loại dây Tại Chương V 20 m
41 Băng keo Tại Chương V 2 cuộn
42 Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m Tại Chương V 2 cái
43 Gia công và đóng cọc chống sét Tại Chương V 6 cọc
44 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Tại Chương V 5 m
45 Hàn thanh thép 40x4 nối cọc tiếp địa Tại Chương V 10 m
46 Kẹp kiểm tra điện trở Tại Chương V 1 Bộ
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Tại Chương V 0,1 100m
G TỔ CTBP CHÍ CÔNG/ĐBP HÒA MINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V 0,1399 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Tại Chương V 0,726 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V 3,606 m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 2,141 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V 0,1177 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V 0,4639 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,048 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,756 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,048 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 0,072 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,1213 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Tại Chương V 2,6625 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 0,18 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,8 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V 6,608 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,2222 100m3
17 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 7,408 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,128 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Tại Chương V 0,096 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,12 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 0,27 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,68 m3
23 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tại Chương V 11,7 m3
24 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tại Chương V 0,388 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (8x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tại Chương V 0,4 m3
26 Trát tường ngoài xây gạch đặc, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Tại Chương V 136,4 m2
27 Trát tường xây gạch đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 117 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 8,76 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 253,4 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 8,76 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 117 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 145,16 m2
33 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 0,1443 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,1443 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem Tại Chương V 0,38 100m2
36 Lắp đặt các loại đèn tròn led 40w, Tại Chương V 1 bộ
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Tại Chương V 1 cái
38 Cầu chì Tại Chương V 1 cái
39 Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ Tại Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt dây đơn, loại dây1,5mm2 Tại Chương V 10 m
41 Băng keo Tại Chương V 1 cuộn
42 Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m Tại Chương V 1 cái
43 Gia công và đóng cọc chống sét Tại Chương V 6 cọc
44 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Tại Chương V 5 m
45 Hàn thanh thép 40x4 nối cọc tiếp địa Tại Chương V 10 m
46 Kẹp kiểm tra điện trở Tại Chương V 1 Bộ
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Tại Chương V 0,1 100m
H ĐBP TÂN THẮNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V 0,1399 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Tại Chương V 0,726 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V 3,606 m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 2,141 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V 0,1177 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V 0,4639 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,048 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,756 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,048 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 0,072 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,1213 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Tại Chương V 2,6625 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 0,18 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,8 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V 6,608 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,2222 100m3
17 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 7,408 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,128 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Tại Chương V 0,096 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,12 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 0,27 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 1,68 m3
23 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tại Chương V 11,7 m3
24 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tại Chương V 0,388 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (8x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tại Chương V 0,4 m3
26 Trát tường ngoài xây gạch đặc, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Tại Chương V 136,4 m2
27 Trát tường xây gạch đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 117 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 8,76 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 253,4 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 8,76 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 117 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 145,16 m2
33 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 0,1443 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,1443 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem Tại Chương V 0,38 100m2
36 Lắp đặt các loại đèn tròn led 40w, Tại Chương V 1 bộ
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Tại Chương V 1 cái
38 Cầu chì Tại Chương V 1 cái
39 Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ Tại Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt dây đơn, loại dây1,5mm2 Tại Chương V 10 m
41 Băng keo Tại Chương V 1 cuộn
42 Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m Tại Chương V 1 cái
43 Gia công và đóng cọc chống sét Tại Chương V 6 cọc
44 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Tại Chương V 5 m
45 Hàn thanh thép 40x4 nối cọc tiếp địa Tại Chương V 10 m
46 Kẹp kiểm tra điện trở Tại Chương V 1 Bộ
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Tại Chương V 0,1 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->