Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh BÌnh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 23:54:00 đến ngày 2021-05-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,451,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,600,000 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐBP MŨI NÉ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 3,606 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 2,141 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,1177 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,4639 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,756 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,1213 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 2,6625 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V | 6,608 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 7,408 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 23 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 11,7 | m3 |
| 24 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 0,388 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch đặc, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 136,4 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 117 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 8,76 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 253,4 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 8,76 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 117 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 145,16 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,1443 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,1443 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn tròn led 40w, | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cầu chì | Tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây1,5mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 41 | Băng keo | Tại Chương V | 1 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tại Chương V | 6 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tại Chương V | 5 | m |
| 45 | Hàn thanh thép 40x4 nối cọc tiếp địa | Tại Chương V | 10 | m |
| 46 | Kẹp kiểm tra điện trở | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| B | ĐBP THANH HẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 3,606 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 2,141 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,1177 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,4639 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,756 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,1213 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 2,6625 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V | 6,608 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 7,408 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 23 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 11,7 | m3 |
| 24 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 0,388 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch đặc, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 136,4 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 117 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 8,76 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 253,4 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 8,76 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 117 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 145,16 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,1443 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,1443 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn tròn led 40w, | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cầu chì | Tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây1,5mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 41 | Băng keo | Tại Chương V | 1 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tại Chương V | 6 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tại Chương V | 5 | m |
| 45 | Hàn thanh thép 40x4 nối cọc tiếp địa | Tại Chương V | 10 | m |
| 46 | Kẹp kiểm tra điện trở | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| C | HẢI ĐỘI 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 3,606 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 2,141 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,1177 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,4639 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,756 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,1213 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 2,6625 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V | 6,608 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 7,408 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 23 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 11,7 | m3 |
| 24 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 0,388 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch đặc, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 136,4 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 117 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 8,76 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 253,4 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 8,76 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 117 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 145,16 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,1443 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,1443 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn tròn led 40w, | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cầu chì | Tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây1,5mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 41 | Băng keo | Tại Chương V | 1 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tại Chương V | 6 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tại Chương V | 5 | m |
| 45 | Hàn thanh thép 40x4 nối cọc tiếp địa | Tại Chương V | 10 | m |
| 46 | Kẹp kiểm tra điện trở | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| D | ĐBP TÂN THÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 3,606 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 2,141 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,1177 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,4639 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,756 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,1213 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 2,6625 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V | 6,608 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 7,408 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 23 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 11,7 | m3 |
| 24 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 0,388 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch đặc, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 136,4 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 117 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 8,76 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 253,4 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 8,76 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 117 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 145,16 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,1443 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,1443 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn tròn led 40w, | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cầu chì | Tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây1,5mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 41 | Băng keo | Tại Chương V | 1 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tại Chương V | 6 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tại Chương V | 5 | m |
| 45 | Hàn thanh thép 40x4 nối cọc tiếp địa | Tại Chương V | 10 | m |
| 46 | Kẹp kiểm tra điện trở | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| E | ĐBP PHƯỚC LỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 3,606 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 2,141 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,1177 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,4639 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,756 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,1213 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 2,6625 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V | 6,608 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 7,408 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 23 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 11,7 | m3 |
| 24 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 0,388 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch đặc, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 136,4 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 117 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 8,76 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 253,4 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 8,76 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 117 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 145,16 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,1443 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,1443 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn tròn led 40w, | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cầu chì | Tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây1,5mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 41 | Băng keo | Tại Chương V | 1 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tại Chương V | 6 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tại Chương V | 5 | m |
| 45 | Hàn thanh thép 40x4 nối cọc tiếp địa | Tại Chương V | 10 | m |
| 46 | Kẹp kiểm tra điện trở | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| F | TRẠM BP CKC VĨNH TÂN/ĐBP CKC LIÊN HƯƠNG (02 GIAN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V | 0,4935 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Tại Chương V | 1,089 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 1,916 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 3,005 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,1842 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,7356 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 4,434 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,4025 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 5,25 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V | 11,328 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,3878 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 12,928 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 3,06 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 14,76 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 0,508 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch đặc, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 179,8 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 157,4 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 15,3 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 337,2 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 15,3 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 157,4 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 195,1 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,2885 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,2885 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn tròn 40w, | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cầu chì | Tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Tại Chương V | 20 | m |
| 41 | Băng keo | Tại Chương V | 2 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m | Tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tại Chương V | 6 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tại Chương V | 5 | m |
| 45 | Hàn thanh thép 40x4 nối cọc tiếp địa | Tại Chương V | 10 | m |
| 46 | Kẹp kiểm tra điện trở | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| G | TỔ CTBP CHÍ CÔNG/ĐBP HÒA MINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 3,606 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 2,141 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,1177 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,4639 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,756 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,1213 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 2,6625 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V | 6,608 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 7,408 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 23 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 11,7 | m3 |
| 24 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 0,388 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch đặc, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 136,4 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 117 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 8,76 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 253,4 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 8,76 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 117 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 145,16 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,1443 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,1443 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn tròn led 40w, | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cầu chì | Tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây1,5mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 41 | Băng keo | Tại Chương V | 1 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tại Chương V | 6 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tại Chương V | 5 | m |
| 45 | Hàn thanh thép 40x4 nối cọc tiếp địa | Tại Chương V | 10 | m |
| 46 | Kẹp kiểm tra điện trở | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| H | ĐBP TÂN THẮNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 3,606 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 2,141 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,1177 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,4639 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,756 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,1213 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 2,6625 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V | 6,608 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 7,408 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 23 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 11,7 | m3 |
| 24 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tại Chương V | 0,388 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch đặc, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 136,4 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 117 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 8,76 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 253,4 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 8,76 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 117 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 145,16 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,1443 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,1443 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn tròn led 40w, | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cầu chì | Tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây1,5mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 41 | Băng keo | Tại Chương V | 1 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tại Chương V | 6 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tại Chương V | 5 | m |
| 45 | Hàn thanh thép 40x4 nối cọc tiếp địa | Tại Chương V | 10 | m |
| 46 | Kẹp kiểm tra điện trở | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi