Gói thầu: Cải tạo công trình Petrolimex-Cửa hàng 11

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463721-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
Tên gói thầu Cải tạo công trình Petrolimex-Cửa hàng 11
Số hiệu KHLCNT 20210443865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 21:42:00 đến ngày 2021-05-05 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,186,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BÁN HÀNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,303 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,856 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, lót móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,296 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,749 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
12 Thép dầm giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
13 Thép dầm giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
14 Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,395 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Đắp đất nền NBH Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,182 m3
17 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, lót nền nhà đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,477 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,649 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,694 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,233 m3
34 Quét nước xi măng 2 nước. Tính ngâm nước XM chống thấm mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,147 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,972 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 m3
37 Gia công xà gồ thép + đà trần thép hộp kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tol mái 4.5zem. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 100m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Trần tol 3.5zem. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m2
41 Đóng nẹp nhựa viền trần tol. Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,25 Md
42 Cửa đi nhôm kính XingFa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,34 m2
43 Cửa sổ và vách nhôm XingFa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3 m2
44 Cửa sắt kéo Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m2
45 Vách ngăn gian vệ sinh công cộng. Vách compact HPL 12mm, chân chống và phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,38 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. Trát diềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,704 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. Trát thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50. Nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,06 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50. Ngoại thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,26 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,298 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,147 m2
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75, Dày 2cm khối lượng nhân 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,294 m2
54 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2 m2
55 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,555 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,18 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,784 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường. Tường ngoại thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,964 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường. Tường nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,88 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,445 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu Petrolimex, sơn nội thất+sơn dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,409 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu Petrolimex, sơn ngoại thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,88 m2
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, d89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
65 Cầu chắn rác d150. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt chậu xí bệt CD1320 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nam U0296 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le , Xả cảm ứng A654 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Lavabo L2365+ chân treo lửng P2443 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Van lavabo cảm ứng VS công cộng A911 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Van nước lavabo VS nội bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi rửa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm. Phễu Inox 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt gương soi M937 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh. Vòi hand CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC d34x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
80 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32mm. Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
81 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm, Ống PVC d27x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
83 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC d114x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
85 Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn 100mm. Tê nhựa d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC d60x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m
88 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 67mm. Tê nhựa d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B MÁI CHE TRỤ BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,296 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,219 m3
7 Bu lông neo móng U d20-1200. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,505 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 m3
13 Gia công cột bằng thép hình. Trụ I No30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
15 Bu lông neo đầu trụ U d20-1200. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 tấn
17 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 tấn
18 Gia công xà gồ thép, đà trần thép hộp kẽm 50x100/40x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,806 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 tấn
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,806 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,597 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ,Tol mái sóng vuông màu 4.5z. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 100m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ,Tol trần sóng vuông màu 3.5z. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,767 100m2
25 Máng tol thoát nước kt 20x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lưới mắt cáo chắn rác máng tol. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
31 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m2
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
37 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
C TƯỜNG RÀO VÀ KÈ ĐÁ
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,398 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,233 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,208 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,952 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
6 Thép dầm giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
7 Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,958 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,886 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,836 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,66 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,215 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,95 m
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu - Quét mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,41 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,77 m
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75- Kẻ ron âm tường- Vận dụng tính công 20% công trát gờ chỉ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,8 m
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,612 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn nhận diện Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,685 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,25 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
23 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,633 m3
24 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,169 m3
25 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,895 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,573 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,272 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,716 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,52 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,74 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. Kẻ ron âm tường.Vận dụng tính 20% công trát gờ chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,868 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,782 m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m
48 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75, trát móng kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,056 m2
50 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
51 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 m3
52 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
54 Thép dầm giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
55 Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 m3
57 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 m3
58 Song sắt hàng rào 5S thép ống d49x1.5 và tròn đặc d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,66 m2
59 Cổng sắt hàng rào 5S thép ống d49x1.5 và tròn đặc d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,625 m2
60 Trụ rào thép hộp 150x150x3 gia công sẵn H=1.4-1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 M
61 Chụp đầu trụ thép tấm và thép hộp 30x30x1. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
62 Lắp dựng lan can sắt- LĐ song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,66 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm- LĐ cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,625 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,285 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,195 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1 m
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,335 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn nhận diện Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,765 m2
D SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,205 m3
2 Rải bạc lót đổ bê tông nền sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,441 100m2
3 Ván khuôn gỗ nền sân bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m2
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,82 m3
5 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ. Vận dụng tính cắt khe, sân BT sau khi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,956 10m
6 Lăn ru lô tạo nhám mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,1 m2
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,975 m3
8 Rải bạc lót đổ bê tông nền sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 100m2
9 Ván khuôn gỗ nền sân bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9 m3
11 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ. Vận dụng tính cắt khe sân BT sau khi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 10m
12 Lăn ru lô tạo nhám mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,5 m2
13 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ. Vận dụng tính cắt sân, để phá dỡ sân cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 10m
14 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép- Tính 10% thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,31 m3
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9 m3
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 10m3
18 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,77 10m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,595 m3
20 Rải bạc lót đổ bê tông nền sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,919 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,19 m3
23 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,385 10m
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
2 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m3
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6 m
11 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 m
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm. Cút TTK d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m3
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. LED Tube 1.2m - đơn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED Tube 1.2m- đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED gắn trần Bulb 10-12W đuôi vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt. LED gắn tường 35-40W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (tính trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đơn (tính trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m
28 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần. LED Panel 600x600 Rạng Đông. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
29 Khung thép hộp kẽm 30x30 giá đỡ bóng LED panel Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
30 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100m2
F HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, Tính 40% thủ công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,935 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
6 Thép dầm giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
7 Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
10 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,24 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,624 m3
15 Đào giếng thấm đất cấp 3. Đường kính 1m sâu 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 m3
16 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,077 m2
19 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
20 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Đá hộc lót đáy giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
23 Ống PVC d27x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
24 Ống PVC d34x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m
25 Ống PVC d42x3. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
26 Ống PVC d60x3. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m
27 Ống PVC d114x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
28 Cút, tê PVC d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Cút, tê PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
30 Cút PVC d60, van d34. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Tê PVC d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Cút PVC d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Tê PVC d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,081 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
6 Thép dầm giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
7 Thép dầm giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
11 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,43 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 m3
16 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,959 m3
H ĐẤU NỐI CÔNG NGHỆ VÀ THU LÔI
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m- D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm- La thép 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Kẹp kiểm tra KZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn dẫn điện la thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m2
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm. Ống công nghệ TTK d49x3.2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm. Cút TTK d49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt cột bơm vào vị trí mới (2Công 3.5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CB
10 Tháo dỡ cột bơm hiện trạng (1Công 3.5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 CB
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
I ĐÀI NƯỚC VÀ BỂ INOX
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
3 Gia công hệ khung dàn- Khung đài nước thép V và thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại- Lắp đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,44 m2
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
7 Bu lông U d16-750 neo móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
J MÁI HIÊN TÔL
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
4 Gia công cột bằng thép hình. Thép ống D75x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
6 Gia công xà gồ thép. Thép C50x100x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
10 Bu lông M14x200 neo tường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,934 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ_Tol mạ màu sóng vuông 4zem. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m2
13 Máng tol thoát nước kt 200x200, máng và cùm trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 M
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
K SAN NỀN
1 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 gốc cây
3 Phát san dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,125 100m2
4 Mua đất đắp nền công trình K95. Đã tính hệ số Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,257 m3
5 Xe 2-3T vận chuyển phế thải đi đổ nội thị, cự ly tb 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chuyến
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Đoạn sát kè đá B-C rộng 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,48 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 100m3
L THÁO DỠ CÔNG TRÌNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,384 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,612 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,065 m2
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,995 m3
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 10m3
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,599 10m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,26 m3
9 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m3
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 10m3
11 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,692 10m3
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (Gxd) x 5%, (Gxd= (A+B+….N)), Chi phí dự phòng tính 5%, chỉ được sử dụng khi có yếu tố khối lượng phát sinh và yếu tố trượt giá ở gói thầu này Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->