Gói thầu: Cải tạo công trình Petrolimex-Cửa hàng 11
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Cải tạo công trình Petrolimex-Cửa hàng 11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 21:42:00 đến ngày 2021-05-05 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,186,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,303 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,856 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, lót móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,296 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,749 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 12 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 13 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Đắp đất nền NBH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,182 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, lót nền nhà đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,477 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,649 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,694 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | m3 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước. Tính ngâm nước XM chống thấm mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,147 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép + đà trần thép hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tol mái 4.5zem. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Trần tol 3.5zem. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 41 | Đóng nẹp nhựa viền trần tol. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,25 | Md |
| 42 | Cửa đi nhôm kính XingFa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m2 |
| 43 | Cửa sổ và vách nhôm XingFa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | m2 |
| 44 | Cửa sắt kéo Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 45 | Vách ngăn gian vệ sinh công cộng. Vách compact HPL 12mm, chân chống và phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,38 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. Trát diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,704 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. Trát thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50. Nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,06 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50. Ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,26 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,298 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,147 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75, Dày 2cm khối lượng nhân 2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,294 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,555 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,18 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường. Tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,964 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường. Tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,88 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,445 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu Petrolimex, sơn nội thất+sơn dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,409 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu Petrolimex, sơn ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,88 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, d89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 65 | Cầu chắn rác d150. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt CD1320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam U0296 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le , Xả cảm ứng A654 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Lavabo L2365+ chân treo lửng P2443 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Van lavabo cảm ứng VS công cộng A911 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Van nước lavabo VS nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi rửa d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm. Phễu Inox 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi M937 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh. Vòi hand CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC d34x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32mm. Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm, Ống PVC d27x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC d114x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn 100mm. Tê nhựa d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC d60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 67mm. Tê nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | MÁI CHE TRỤ BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | m3 |
| 7 | Bu lông neo móng U d20-1200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,505 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình. Trụ I No30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 15 | Bu lông neo đầu trụ U d20-1200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép, đà trần thép hộp kẽm 50x100/40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,597 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ,Tol mái sóng vuông màu 4.5z. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ,Tol trần sóng vuông màu 3.5z. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | 100m2 |
| 25 | Máng tol thoát nước kt 20x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lưới mắt cáo chắn rác máng tol. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 37 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| C | TƯỜNG RÀO VÀ KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,398 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,208 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,952 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 6 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,886 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,836 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,215 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,95 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu - Quét mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,41 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,77 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75- Kẻ ron âm tường- Vận dụng tính công 20% công trát gờ chỉ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,8 | m |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,612 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn nhận diện Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,685 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,25 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 23 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,633 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,169 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,895 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,573 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,272 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,716 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,74 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. Kẻ ron âm tường.Vận dụng tính 20% công trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,868 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,782 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 48 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75, trát móng kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,056 | m2 |
| 50 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 51 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 54 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 55 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 58 | Song sắt hàng rào 5S thép ống d49x1.5 và tròn đặc d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | m2 |
| 59 | Cổng sắt hàng rào 5S thép ống d49x1.5 và tròn đặc d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m2 |
| 60 | Trụ rào thép hộp 150x150x3 gia công sẵn H=1.4-1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | M |
| 61 | Chụp đầu trụ thép tấm và thép hộp 30x30x1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt- LĐ song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm- LĐ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,285 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,195 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,335 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn nhận diện Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,765 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,205 | m3 |
| 2 | Rải bạc lót đổ bê tông nền sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,441 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,82 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ. Vận dụng tính cắt khe, sân BT sau khi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,956 | 10m |
| 6 | Lăn ru lô tạo nhám mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,1 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,975 | m3 |
| 8 | Rải bạc lót đổ bê tông nền sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m3 |
| 11 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ. Vận dụng tính cắt khe sân BT sau khi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 10m |
| 12 | Lăn ru lô tạo nhám mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,5 | m2 |
| 13 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ. Vận dụng tính cắt sân, để phá dỡ sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 10m |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép- Tính 10% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,31 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | 10m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,595 | m3 |
| 20 | Rải bạc lót đổ bê tông nền sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,19 | m3 |
| 23 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | 10m |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 2 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm. Cút TTK d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. LED Tube 1.2m - đơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED Tube 1.2m- đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED gắn trần Bulb 10-12W đuôi vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt. LED gắn tường 35-40W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (tính trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn (tính trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần. LED Panel 600x600 Rạng Đông. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 29 | Khung thép hộp kẽm 30x30 giá đỡ bóng LED panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m2 |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, Tính 40% thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,935 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,624 | m3 |
| 15 | Đào giếng thấm đất cấp 3. Đường kính 1m sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,077 | m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đá hộc lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 23 | Ống PVC d27x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 24 | Ống PVC d34x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 25 | Ống PVC d42x3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Ống PVC d60x3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 27 | Ống PVC d114x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Cút, tê PVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Cút, tê PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 30 | Cút PVC d60, van d34. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Tê PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Cút PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,081 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 7 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,959 | m3 |
| H | ĐẤU NỐI CÔNG NGHỆ VÀ THU LÔI | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m- D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm- La thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Kẹp kiểm tra KZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn dẫn điện la thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm. Ống công nghệ TTK d49x3.2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm. Cút TTK d49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột bơm vào vị trí mới (2Công 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CB |
| 10 | Tháo dỡ cột bơm hiện trạng (1Công 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | CB |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| I | ĐÀI NƯỚC VÀ BỂ INOX | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Gia công hệ khung dàn- Khung đài nước thép V và thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại- Lắp đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 7 | Bu lông U d16-750 neo móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| J | MÁI HIÊN TÔL | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình. Thép ống D75x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép. Thép C50x100x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 10 | Bu lông M14x200 neo tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,934 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ_Tol mạ màu sóng vuông 4zem. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 13 | Máng tol thoát nước kt 200x200, máng và cùm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | gốc cây |
| 3 | Phát san dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 100m2 |
| 4 | Mua đất đắp nền công trình K95. Đã tính hệ số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,257 | m3 |
| 5 | Xe 2-3T vận chuyển phế thải đi đổ nội thị, cự ly tb 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuyến |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Đoạn sát kè đá B-C rộng 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | 100m3 |
| L | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,384 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,612 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,065 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,995 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,599 | 10m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,26 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | 10m3 |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Gxd) x 5%, (Gxd= (A+B+….N)), Chi phí dự phòng tính 5%, chỉ được sử dụng khi có yếu tố khối lượng phát sinh và yếu tố trượt giá ở gói thầu này | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi