Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464440-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210464436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 21:33:00 đến ngày 2021-05-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,247,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 02 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9498 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,666 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,072 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,9277 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0477 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8686 tấn
7 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2623 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,284 m3
9 Ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1713 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,192 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0672 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3944 tấn
13 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7064 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,872 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7965 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,16 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9224 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,472 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,054 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1009 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5272 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5942 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,928 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,615 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1467 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1429 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,293 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,432 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8032 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,651 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4319 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0983 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0414 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42,469 m3
35 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng gạch thẻ không nung 5,5x9x19) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,9195 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,28 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 104,69 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 180,32 m2
39 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 163,14 m2
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 324,4738 m2
41 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68,15 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 47,4 m
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m2
44 Quét sika chống thấm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600cm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 134,12 m2
46 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Vận dụng tính cho gạch 00x120mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,368 m2
47 Láng granitô cầu thang Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,37 m2
48 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,36 m2
49 Gia công Lắp dựng cửa đi sắt mạ kẽm kính 5 ly Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,08 m2
50 Gia công Lắp dựng cửa sổ sắt mạ kẽm kính 5 ly Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,24 m2
51 Lắp dựng khóa cửa đi Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 Cái
52 Gia công Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33,1524 m2
53 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1304 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1304 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 79,6547 1m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,816 100m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 622,7638 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,74 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,05 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,016 100m2
61 SXLD Lan can Inox 304 hành lang Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,8 md
62 Bảng chống lóa Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 bộ
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
65 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
67 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 hộp
68 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17 cái
69 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
70 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 200 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 200 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
75 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 200 m
76 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A(Áp dụng cho 20A) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
78 Lắp đặt tủ điện âm tường Sino Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
79 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 270 m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,02 100m
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
83 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,276 m3
84 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
85 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
86 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 m
87 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 m
88 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cọc
89 Chân đở dây thép F8, L=200 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
90 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,772 m3
92 LD Tủ điện nhựa KT 120x200x100 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
93 Bản tiêu lệnh chữa cháy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
94 Giá treo bình chữa cháy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
95 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bình
96 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bình
97 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,16 m3
98 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cọc
99 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,12 100m
101 Khoan tạo lổ D100 sâu 5,0m, băng phương pháp khoan giếng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Lỗ
102 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,68 m3
B PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8333 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,594 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,988 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,6613 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1033 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3281 tấn
7 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1517 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,518 m3
9 Ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0607 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,03 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0406 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2313 tấn
13 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6892 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,525 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7327 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(đất tận dụng) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1065 100m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,3067 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,2113 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,096 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1047 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3471 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,394 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,864 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4378 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1053 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,463 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1535 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,954 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1646 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3988 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2486 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0491 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0961 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,3418 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6515 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68,64 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 116,46 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 145,976 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 112,557 m2
41 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45,1 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,8 m
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,8 m2
44 Chống thấm sàn bằng sika Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,8 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 81,23 m2
46 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2(Vận dụng tính cho gạch 600x120mm) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,236 m2
47 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,395 m2
48 Láng granitô cầu thang Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,26 m2
49 Gia công Lắp dựng cửa đi sắt mạ kẽm kính 5 ly Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,56 m2
50 Gia công Lắp dựng cửa sổ sắt mạ kẽm kính 5 ly Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,68 m2
51 Lắp dựng khóa cửa đi Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 Cái
52 Gia công Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,7562 m2
53 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6792 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6792 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58,2653 1m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1739 100m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 323,657 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 95,112 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5334 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0586 100m2
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
62 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
63 Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
65 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 hộp
66 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
67 Lắp đặt ô cắm đơn Sino hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
68 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
69 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
70 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 90 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,02 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,079 m3
80 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
81 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
82 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,68 m
83 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m
84 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cọc
85 Chân đở dây thép F8, L=200 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
86 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,079 m3
88 LD Tủ điện nhựa KT 120x200x100 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
89 Bản tiêu lệnh chữa cháy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
90 Giá treo bình chữa cháy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
91 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bình
92 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bình
93 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,728 m3
94 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cọc
95 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 100m
97 Khoan tạo lổ D100 sâu 5,0m, băng phương pháp khoan giếng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Lỗ
98 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,68 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->