Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464313-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210430404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 21:33:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,467,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 T.bộ
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường đoạn Km373+00 - Km379+00
1 Đào khuôn, nền đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.382,68 m3
2 Đào rãnh đất cấp 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 239,97 m3
3 Đắp rãnh K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,6 m3
4 Đắp nền đường K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.170,58 m3
5 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.491,27 m2
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.491,27 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm (KC1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.491,27 m2
8 Xáo xới lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 (KC1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 973,69 m3
9 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23.400,1 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12.3cm . Bao gồm lớp bù vênh dày 3.3 cm (KC2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23.400,1 m2
11 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,2 m2
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm (KC3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,2 m2
13 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,2 m2
14 Bê tông M200 (Gia cố lề) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 498,94 m3
15 Rải giấy dầu (Gia cố lề) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.771,87 m2
16 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Gia cố lề) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.771,87 m2
C Hạng mục 3: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km373+00 - Km379+00
1 Đắp nền đường K95 (Vuốt nối đường đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,64 m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Vuốt nối đường BTXM, láng nhựa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 487,26 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm (Vuốt nối đường BTXM, láng nhựa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 487,26 m2
4 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Vuốt nối đường BTXM, láng nhựa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 487,26 m2
D Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước đoạn Km373+00 - Km379+00
1 Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn (Rãnh hình thang làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,43 m3
2 Vữa xi măng M100 tấm đan đúc sẵn (Rãnh hình thang làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,66 m3
3 Bê tông M150 tấm đổ tại chỗ (Rãnh hình thang làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,05 m3
4 Rải giấy dầu tấm đổ tại chỗ (Rãnh hình thang làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 828,41 m2
5 Bê tông M200 tấm đan qua cổng nhà dân (Rãnh hình thang làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
6 Vữa xi măng M100 tấm đan qua cổng nhà dân (Rãnh hình thang làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,6 kg
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,88 kg
9 Đắp đất K95 hoàn trả (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,62 m3
10 Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,72 m3
11 Cốt thép thân cống rãnh sẵn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,08 kg
12 Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 m3
13 Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,12 kg
14 Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,2 kg
15 Rải đá dăm đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
16 Vữa xi măng M100 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m3
17 Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,08 m3
18 Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.546,34 kg
19 Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,46 m3
20 Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.014,38 kg
21 Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.195,98 kg
22 Rải đá dăm đệm móng (Rãnh kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,3 m3
23 Vữa xi măng M100 (Rãnh kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,74 m3
24 Bê tông M150 gia cố lề (Hoàn trả trước cổng nhà dân) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,33 m3
25 Bê tông M200 (Nâng gờ chắn cống) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,93 m3
26 Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,5 kg
27 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 398 lỗ
28 Bê tông M200 (Nâng thành rãnh) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,5 m3
29 Đào đất cấp 3 (Cửa xả) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,23 m3
30 Đắp đất K95 (Cửa xả) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,49 m3
31 Rải đá dăm đệm móng (Cửa xả) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
32 Bê tông tường cửa xả đổ tại chỗ M150 (Cửa xả) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,99 m3
33 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Cửa xả) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 rọ
E Hạng mục 5: Hệ thống ATGT đoạn Km373+00 - Km379+00
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 276,48 m2
2 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 960 cọc
3 Nâng cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 433 cái
4 Sơn sửa cọc tiêu cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,64 m2
5 Gắn phản quang (cọc tiêu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.786 cái
6 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.572 lỗ
7 Nâng cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
8 Sơn sửa cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,56 m2
9 Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
10 Nâng cọc Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
11 Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
12 Thay thế mặt biển báo tam giác D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
13 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Nâng, Sơn sửa lại và dán màng phản quang biển báo tận dụng (Biển tam chữ nhật kt 1,5x2,4m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Gắn tiêu phản quang hộ lan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
16 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 lỗ
17 Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 380 m
18 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Hộ lan) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,28 m3
19 Tháo dỡ hộ lan mềm tôn lượn sóng (Nâng hộ lan cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.156 m
20 Khoan cột đỡ D18 (Nâng hộ lan cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.312 lỗ khoan
21 Cột đỡ U160x160 nâng cao 20cm (Nâng hộ lan cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 215,6 m
22 Cột đỡ U160x160 nâng cao 30cm (Nâng hộ lan cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 323,4 m
23 Bản táp thép dày 5mm KT: 15x20cm (Nâng hộ lan cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.544,08 kg
24 Hàn nối cột đỡ và tấm bản thép (Nâng hộ lan cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.026,64 m
25 Công Lắp đặt hộ lan mềm (Nâng hộ lan cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.156 m
26 Gắn mắt phản quang (Nâng hộ lan cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.078 cái
27 Bulong M16; L=32 mm (Nâng hộ lan cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.312 Cái
28 Bulong M16; L=50 mm (Nâng hộ lan cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.156 Cái
29 Bulong M16; L=400 mm (Nâng hộ lan cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.078 Cái
30 Hàn đầu bu lông M16 (Nâng hộ lan cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.858 điểm
F Hạng mục 6: Nền, mặt đường đoạn Km384+00 - Km389+00
1 Đào khuôn, nền đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.113,54 m3
2 Đắp nền đường K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 418,54 m3
3 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.951,98 m2
4 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.951,98 m2
5 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm (KC1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.951,98 m2
6 Xáo xới lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 (KC1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 892,8 m3
7 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17.939,91 m2
8 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm . Bao gồm lớp bù vênh dày 3 cm (KC2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17.939,91 m2
9 Bê tông M200 (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 292,76 m3
10 Rải giấy dầu (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.626,47 m2
11 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.626,47 m2
G Hạng mục 7: Vuốt nối dân sinh đoạn Km384+00 - Km389+00
1 Đắp nền đường K95 (Vuốt nối đường đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,16 m3
H Hạng mục 8: Hệ thống thoát nước đoạn Km384+00 - Km389+00
1 Bê tông M200 (Nâng gờ chắn cống) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 m3
2 Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,86 kg
3 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 262 lỗ
4 Bê tông M200 (Nâng thành rãnh) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 241,68 m3
I Hạng mục 9: Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km384+00 - Km389+00
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220,56 m2
2 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 647 cọc
3 Nâng cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 410 cái
4 Sơn sửa cọc tiêu cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163,47 m2
5 Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.114 cái
6 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.228 lỗ
7 Nâng cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
8 Sơn sửa cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m2
9 Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
10 Nâng cọc Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Thay thế mặt biển báo tam giác D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
13 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 381 m
15 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 , bê tông chân hộ lan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,34 m3
16 Tháo dỡ hộ lan mềm tôn lượn sóng (Nâng hộ lan) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.712 m
17 Khoan cột đỡ D18 (Nâng hộ lan) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.424 lỗ khoan
18 Cột đỡ U160x160 nâng cao 20cm (Nâng hộ lan) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 371,2 m
19 Cột đỡ U160x160 nâng cao 30cm (Nâng hộ lan) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 556,8 m
20 Bản táp thép dày 5mm KT: 15x20cm (Nâng hộ lan) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.380,16 kg
21 Hàn nối cột đỡ và tấm bản thép (Nâng hộ lan) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.489,28 m
22 Công Lắp đặt hộ lan mềm (Nâng hộ lan) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.712 m
23 Gắn mắt phản quang (Nâng hộ lan) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.856 cái
24 Bulong M16; L=32 mm (Nâng hộ lan) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.424 Cái
25 Bulong M16; L=50 mm (Nâng hộ lan) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.712 Cái
26 Bulong M16; L=400 mm (Nâng hộ lan) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.856 Cái
27 Hàn đầu bu lông M16 (Nâng hộ lan) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20.416 điểm
J Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
K Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->