Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 21:06:00 đến ngày 2021-05-07 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,071,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà công an | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8378 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 109,4 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,4603 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2543 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,0454 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9162 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5681 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8683 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1758 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3124 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4048 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0841 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8412 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,5324 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5855 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3384 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7804 | tấn |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,0865 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6919 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1458 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1593 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,8244 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9072 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,5885 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,47 | m2 |
| 27 | Đổ đất màu trồng cây hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,584 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,7576 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,547 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3929 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0715 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,7094 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0905 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9243 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9639 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3274 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,521 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,0266 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,4511 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1832 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2158 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1022 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3271 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8221 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2625 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1964 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,262 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89,1845 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,194 | m3 |
| 50 | Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,8974 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8784 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,0915 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0989 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,3376 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5714 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5786 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1052 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0202 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,131 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3513 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 116,2124 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3513 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5421 | 100m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,4658 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,4658 | m2 |
| 67 | Gia công lan can inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8859 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,528 | m2 |
| 69 | Sản xuất trụ cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Tay vịn gỗ cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,5 | m |
| 71 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0223 | tấn |
| 72 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Gia công sen hoa inox cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3962 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,84 | m2 |
| 76 | Mua cửa đi làm bằng nhôm hệ 55 mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,72 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 79 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm hệ 55 mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,84 | m2 |
| 80 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt : Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100,56 | m2 cấu kiện |
| 83 | SX Vách kính nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,16 | m2 |
| 84 | Phụ kiện vách kính: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,16 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 323,6054 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,012 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,4678 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 203,888 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 601,1661 | m2 |
| 91 | Trát đắp phù hiệu táp lô + tam lô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 130,5348 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 591,8344 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 436,9947 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,172 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,8 | m |
| 97 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,0818 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,96 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4402 | m3 |
| 100 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0362 | tấn |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 731,701 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.090,001 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4514 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 111 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 280 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 123 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 124 | Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 125 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 131 | Băng dính điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cuộn |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | hộp |
| 133 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 135 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 137 | Cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 138 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | m |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 140 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 151 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa thu PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa thu PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 165 | Rắc co D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 166 | Rắc co D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 167 | Rắc co D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,46 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 171 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Tê 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,624 | 100m |
| 181 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 183 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,558 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,684 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1158 | tấn |
| 187 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4633 | m3 |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0525 | tấn |
| 189 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 190 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 191 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4284 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,95 | m2 |
| 193 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,7915 | m2 |
| 194 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4672 | m2 |
| B | Nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6046 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,15 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,643 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,643 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,382 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4929 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2367 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,2576 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,4673 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1758 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0786 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2264 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8565 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2015 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7177 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5391 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0042 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0904 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6389 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,1773 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3996 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1279 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5941 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7389 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8332 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6694 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,163 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,0353 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3444 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3444 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9248 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1309 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0095 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0109 | tấn |
| 38 | Trát lót mặt bàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8964 | m2 |
| 39 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bàn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8964 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 108,1357 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,174 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,32 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,15 | m |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,216 | m2 |
| 45 | Đắp chi tiết cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,5872 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,3594 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 81,7684 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 600x600mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64,1244 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 132,494 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 159,3551 | m2 |
| 52 | Mua cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 55, 93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,34 | m2 |
| 53 | Mua cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ 55, 93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,16 | m2 |
| 54 | Mua phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh mở quay, khóa đa điểm,06 bản lề 3D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Mua phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh dùng: TNĐĐ, TC, bản lề chữ A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Gia công hoa inox 304, 15x15x1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1581 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,16 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,5 | m2 |
| 59 | Mua bàn ăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Mua ghế ăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 66 | Móc quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Hộp tủ điện 250x200x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 81 | Quả cầu + Rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 82 | Đai gữi ống + vít nở: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100m |
| C | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1754 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,966 | 100m |
| 3 | Đá 4x6 chèn đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5945 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5945 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,929 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5735 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1234 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5886 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7907 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,036 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1965 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2053 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2847 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1106 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,307 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2404 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0049 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0251 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,6219 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3492 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1183 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84,4968 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56,76 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,5 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,52 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,248 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58 | m |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,2796 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,118 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,118 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,2103 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2653 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Mua cửa đi làm bằng nhôm hệ 55 mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,86 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm hệ 55 mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt : Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,42 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1224 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 96,953 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 85,26 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,168 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0109 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,89 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2624 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2624 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,9951 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,734 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9468 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2392 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0664 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2991 | tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3371 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6741 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3814 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1495 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0266 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1641 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,6421 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,9441 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 342,002 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,612 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 171,6 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 404,614 | m2 |
| E | Sân bê tông, bồn cây, rãnh nước | |||
| 1 | Căn chỉnh dọn dẹp sửa chữa, chuẩn bị mặt bằng trước khi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | công |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,4 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của sân đỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,48 | 10m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4507 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2796 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,2308 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,6224 | m2 |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cây |
| 9 | Cắt bê tông làm rãnh nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,52 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,6372 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4703 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng rãnh nước, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4457 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4457 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,8372 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,098 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,784 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,0893 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2622 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4714 | 100kg |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 106 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1567 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3134 | 100m3 |
| F | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 142,5984 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ dui mè, xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 142,5984 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,0715 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,7156 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,9055 | m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5807 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9072 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ bể nước, khu vệ sinh ... vị trí nhà hợp tác xã cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,9432 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2894 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi