Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210453373-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Hải
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210453304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 21:06:00 đến ngày 2021-05-07 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,071,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà công an
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,8378 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 109,4 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,88 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,4603 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2543 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62,0454 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9162 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5681 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8683 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1758 tấn
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,3124 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4048 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0841 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8412 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,5324 m3
16 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5855 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3384 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7804 tấn
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48,0865 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6919 100m3
21 Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1458 100m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1593 100m3
23 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,8244 m3
24 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9072 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,5885 m3
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,47 m2
27 Đổ đất màu trồng cây hoa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,584 m3
28 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,7576 m3
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,547 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3929 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0715 tấn
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,7094 m3
33 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0905 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9243 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9639 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3274 tấn
37 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48,521 m3
38 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,0266 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,4511 tấn
40 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1832 m3
41 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2158 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1022 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3271 tấn
44 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,8221 m3
45 Ván khuôn cầu thang thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2625 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1964 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,262 tấn
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 89,1845 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,194 m3
50 Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,8974 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8784 m3
53 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,0915 m2
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0989 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,3376 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5714 m3
57 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5786 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường thu hồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1052 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0202 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,131 tấn
61 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3513 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 116,2124 m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3513 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5421 100m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,4658 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,4658 m2
67 Gia công lan can inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8859 tấn
68 Lắp dựng lan can inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55,528 m2
69 Sản xuất trụ cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
70 Tay vịn gỗ cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,5 m
71 Gia công thang sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0223 tấn
72 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
73 Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
74 Gia công sen hoa inox cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3962 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50,84 m2
76 Mua cửa đi làm bằng nhôm hệ 55 mở quay Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,72 m2
77 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
78 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
79 Mua cửa sổ làm bằng nhôm hệ 55 mở quay Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50,84 m2
80 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt : Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 bộ
81 Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
82 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100,56 m2 cấu kiện
83 SX Vách kính nhôm hệ 55 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,16 m2
84 Phụ kiện vách kính: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
85 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,16 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 323,6054 m2
87 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,012 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,4678 m2
89 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 203,888 m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 601,1661 m2
91 Trát đắp phù hiệu táp lô + tam lô Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 toàn bộ
92 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 130,5348 m2
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 591,8344 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 436,9947 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 61,172 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,8 m
97 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37,0818 m2
98 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,96 m2
99 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4402 m3
100 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,018 100m2
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0362 tấn
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 731,701 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.090,001 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4514 100m2
106 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 bộ
107 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
109 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
111 Mua và lắp dặt móc treo quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
112 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 cái
113 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
114 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 44 cái
116 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 80 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 80 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 280 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 350 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 150 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 400 m
123 Dây đồng nối đất 1x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
124 Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
125 Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
126 Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
127 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
128 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
129 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
130 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23 cái
131 Băng dính điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cuộn
132 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 hộp
133 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
134 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
135 Sứ ốp chân kim thu sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
136 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
137 Cọc tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
138 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 m
139 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,16 m3
140 Thép dẹt, phụ kiện định vị dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 cái
141 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
142 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
143 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
144 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
145 Lắp đặt vòi xịt rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
146 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
147 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
148 Lắp đặt giá treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
149 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
151 Lắp đặt máy bơm 1,5 KW Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
152 Lắp đặt van điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
153 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,42 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
156 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
157 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
158 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
159 Lắp đặt Tê nhựa thu PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
160 Lắp đặt Tê nhựa thu PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
161 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
162 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
163 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
164 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
165 Rắc co D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
166 Rắc co D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
167 Rắc co D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,46 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
171 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
172 Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Tê 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
173 Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
174 Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
175 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
177 Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
178 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
179 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,624 100m
181 Giọ chắn rác thoát nước mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
183 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,558 m3
184 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,684 m3
185 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,029 100m2
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1158 tấn
187 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4633 m3
188 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0525 tấn
189 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0313 100m2
190 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
191 Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4284 m3
192 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,95 m2
193 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,7915 m2
194 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4672 m2
B Nhà ăn
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6046 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,15 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,643 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,643 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,382 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4929 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2367 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,2576 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,4673 m3
10 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1758 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0786 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2264 tấn
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,8565 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2015 100m3
15 Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,403 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7177 100m3
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5391 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1162 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0042 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0904 tấn
21 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6389 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,1773 m3
23 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3996 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1279 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5941 tấn
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,7389 m3
27 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8332 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6694 tấn
29 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,163 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,0353 m3
31 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3444 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3444 tấn
33 Lợp mái tôn dày 0.42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9248 100m2
34 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1309 m3
35 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,019 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0095 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0109 tấn
38 Trát lót mặt bàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8964 m2
39 Lát đá granit tự nhiên, mặt bàn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8964 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 108,1357 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,174 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 83,32 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 51,15 m
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,216 m2
45 Đắp chi tiết cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,5872 m2
47 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,3594 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 81,7684 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 600x600mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 64,1244 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 132,494 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 159,3551 m2
52 Mua cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 55, 93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,34 m2
53 Mua cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ 55, 93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,16 m2
54 Mua phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh mở quay, khóa đa điểm,06 bản lề 3D Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
55 Mua phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh dùng: TNĐĐ, TC, bản lề chữ A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
56 Gia công hoa inox 304, 15x15x1,2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1581 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,16 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,5 m2
59 Mua bàn ăn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
60 Mua ghế ăn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
62 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
66 Móc quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 140 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100 m
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
73 Hộp tủ điện 250x200x150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,55 100m
75 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
79 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,16 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
81 Quả cầu + Rọ chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 Cái
82 Đai gữi ống + vít nở: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 Cái
83 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,036 100m
C Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1754 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,966 100m
3 Đá 4x6 chèn đầu cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5945 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5945 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,929 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,5735 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1234 100m3
8 Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0521 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0232 100m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5886 m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7907 m3
12 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,036 m3
13 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1965 m3
14 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2053 100m2
15 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2847 100m2
16 Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0314 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1106 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,307 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2404 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0049 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0251 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,6219 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3492 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1183 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 84,4968 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 56,76 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,5 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,52 m2
29 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,248 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 58 m
31 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,2796 m2
32 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,118 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,118 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,2103 1m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2653 100m2
36 Ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
37 Mua cửa đi làm bằng nhôm hệ 55 mở quay Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,86 m2
38 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
39 Mua cửa sổ làm bằng nhôm hệ 55 mở quay Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,56 m2
40 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt : Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,42 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1224 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,56 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,56 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 96,953 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 85,26 m2
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
48 Lắp đặt quạt treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
50 Lắp đặt Ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55 m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,168 100m
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
D Tường rào
1 Đào móng - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0109 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,89 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,2624 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,2624 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,9951 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,734 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,9468 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2392 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0664 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2991 tấn
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3371 100m3
12 Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6741 100m3
13 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3814 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1495 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0266 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1641 tấn
17 Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,6421 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,9441 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 342,002 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62,612 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 171,6 m
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 404,614 m2
E Sân bê tông, bồn cây, rãnh nước
1 Căn chỉnh dọn dẹp sửa chữa, chuẩn bị mặt bằng trước khi thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 công
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62,4 m3
3 Cắt khe 1x4 của sân đỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,48 10m
4 Đổ bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4507 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2796 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,2308 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,6224 m2
8 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cây
9 Cắt bê tông làm rãnh nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,52 10m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,6372 m3
11 Đào kênh mương, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4703 100m3
12 Đổ bê tông lót móng rãnh nước, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,4457 m3
13 Đổ bê tông nền móng rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,4457 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,8372 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 71,098 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,784 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,0893 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2622 100m2
19 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4714 100kg
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 106 cái
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1567 100m3
22 Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3134 100m3
F Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,96 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 142,5984 m2
3 Tháo dỡ dui mè, xà gồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 142,5984 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,0715 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 54,7156 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,9055 m3
7 Đào xúc phế thải Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5807 100m3
8 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2km Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9072 100m3
9 Phá dỡ bể nước, khu vệ sinh ... vị trí nhà hợp tác xã cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 công
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rào Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,9432 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2km Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2894 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->