Gói thầu: gói thầu số 01: thi công xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464392-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu gói thầu số 01: thi công xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210464375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 20:58:00 đến ngày 2021-05-06 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,901,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Là lao động chính thức của công ty (bản phô tô công chứng hợp đồng lao động và xác nhận bảo hiểm)+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 04 kỹ sư xây dựng và dân dụng; 01 kỹ sư cấp thoát nước.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Là lao động chính thức của công ty (bản phô tô công chứng hợp đồng lao động và xác nhận bảo hiểm)+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế200m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế129,7943m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế10,8853100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế5,6077tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế13,3359tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1706tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế6,083tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế6,083tấn
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế20,8100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế312mối nối
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế4,1796100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế13,2921m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,6m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0265100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,3158m3
17Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,441100m2
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế76,3425m3
19Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế1,0757100m2
20Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế1,539100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,9734tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế2,0463tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế4,5972tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,8787m3
25Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,408100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0652tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,1595tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,8003m3
29Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,8231100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4456tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,9795tấn
32Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế41,6038m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế3,1896100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,1229100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,1229100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,6038100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế24,6038m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,7218m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,9364m3
40Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo hồ sơ thiết kế34,1578m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,8919m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,2594100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,6205tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,1866tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,6294tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế44,0033m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,2565100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,0134tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,4608tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế6,3842tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế111,5413m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế8,0317100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế13,4906tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,2869m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,6642100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3276tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7911tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,294m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,6166100m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4858tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,667tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế174,4024m3
63Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế15,0181m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,4304m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,6153m3
66Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo hồ sơ thiết kế53,6354m2
67Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,87m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,0804m3
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0037100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0084tấn
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1cái
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,7388m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,073m3
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,9775m3
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1777100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0298tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2231tấn
78Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,0056tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế172,49251m2
80Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,0056tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế3,3408100m2
82Ke chống bão 5c/m2Theo hồ sơ thiết kế1.670,5cái
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế118,0133m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế115,8306m2
85Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế1,5408tấn
86Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế100,606m2
87Sản xuất trụ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế1cái
88Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,0223tấn
89Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm:Theo hồ sơ thiết kế1cái
90Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái):Theo hồ sơ thiết kế1cái
91Gia công sen hoa inox cửaTheo hồ sơ thiết kế0,8137tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế108,64m2
93Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế82,03m2
94Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế108,64m2
95Mua rèm mành cửa sổ + cửa thông phòngTheo hồ sơ thiết kế74m
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế189,17m2
97Mua + lắp dựng vách HPL ngăn nhà vệ sinh ( đầy đủ phụ kiện cánh mở chốt chân inox ....)Theo hồ sơ thiết kế81,18m2
98Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế712,4054m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x900mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế337,419m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế74,562m2
101Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế59,262m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế190,815m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế574,9426m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế214,5042m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1.393,4216m2
106Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế875,9615m2
107Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế136,631m2
108Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1.134,88m
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế789,447m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.406,014m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế10,4541100m2
112Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế59,262m2
113Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế10bộ
114Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngTheo hồ sơ thiết kế48bộ
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế31bộ
117Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế39cái
118Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế39cái
119Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế39cái
120Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế50cái
121Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế12cái
122Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
123Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế22cái
124Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế105cái
126Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+ 1x16 mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế500m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế900m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế1.400m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế400m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế1.000m
133Dây đồng nối đất 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
134Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
135Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế2cái
136Tủ điện phòngTheo hồ sơ thiết kế8cái
137Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo hồ sơ thiết kế1cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế3cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế16cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế21cái
141Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế50cuộn
142Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế5cái
143Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế15hộp
144Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế23cái
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế230m
147Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế23máy
148Hộp chia dây điện thoại loại 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế3hộp
149Lắp đặt tủ cáp điện thoại ngầm trong tường, kích thước tủ Theo hồ sơ thiết kế3cái
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế200m
151Tủ SWITCH 18 tổng HP Tp - Link mạng internetTheo hồ sơ thiết kế1bộ
152Lắp đặt ổ jack mạngTheo hồ sơ thiết kế10bảng
153Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạngTheo hồ sơ thiết kế250m
154Kéo rải các loại dây tín hiệu mạng nhẩy cáp cáp UTP 5eTheo hồ sơ thiết kế200m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế200m
156Mua kim thu sét bán kính bảo vệ 80m cả bộTheo hồ sơ thiết kế1bộ
157Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế5gói
158cáp lụa neo trụ, tăng đơTheo hồ sơ thiết kế1bộ
159trụ đỡ Inox cao 5m + khớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế1trụ
160Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế25m
161Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
162Hộp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế1hộp
163Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế5cọc
164Phụ kiện định vị dây thoát sétTheo hồ sơ thiết kế50bộ
165Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế3,61m3
166Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế24bộ
167Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế9bộ
168Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế24cái
169Lắp đặt vòi xịt rửa bệt 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế24bộ
170Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế2bộ
171Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế5cái
172Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế5cái
173Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế5bộ
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
175Lắp đặt vòi xả nhanhTheo hồ sơ thiết kế18bộ
176Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế2bể
177Máy bơm 1.5kWTheo hồ sơ thiết kế1cái
178Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo hồ sơ thiết kế5bộ
179Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,85100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế1,3100m
181Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế20cái
182Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế40cái
183Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế10cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế40cái
185Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế86cái
186Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
187Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế50cái
188Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế80cái
189Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
190Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
191Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế8cái
192Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế1,3100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế1,2100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
196Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
197Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế46cái
198Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế26cái
199Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế54cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
202Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
203Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
204Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
205Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
206Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
207Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế48cái
208Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế52cái
209Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
210Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
211Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
212Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,9312100m
214Giọ chắn rác thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế8Cái
215Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
216Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,17181m3
217Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,1055100m3
218Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế3,8907100m3
219Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,558m3
220Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,684m3
221Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,029100m2
222Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1158tấn
223Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,4634m3
224Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0525tấn
225Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0314100m2
226Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế8cái
227Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,4284m3
228Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,95m2
229Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,7915m2
230Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,4672m2
231Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,5131100m3
232Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế12,82811m3
233Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,741m3
234Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,6347m3
235Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,4006100m2
236Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0338tấn
237Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,074tấn
238Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,0256m3
239Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế67,6m2
240Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1196100m3
241Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,3847100m3
242Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế6,083100m3
243Nắp bể bằng tônTheo hồ sơ thiết kế1cái
244Tiêu lệnh nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế3bộ
245Bình bột chữa cháy loại ABC - 4kg MFZL4Theo hồ sơ thiết kế20bình
246Bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3Theo hồ sơ thiết kế18bình
247Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1ht
248Lắp đặt Biển chỉ dẫn thoát nạn đèn exitTheo hồ sơ thiết kế910đ
249Lắp đặt Đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế1410đ
250Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế14cái
251Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm Dây điện kết nối đèn sự cố và EXITTheo hồ sơ thiết kế250m
252Kẹp đỡ Ống D16 (kẹp hoặc nẹp nhựa cố định đường dây 2x1,5)Theo hồ sơ thiết kế50cái
253Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế3cái
254Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế200m
B CẢI TẠO NHÀ HỌC 4 PHÒNG
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị vệ sinh, cấp thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế1tp
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế76,46m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế95,68m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế320,731m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế90,2302m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế353,0192m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế35,3019m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,5822100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,5822100m3
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế4,2725100m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế117,4916m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế162,0038m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế41,2356m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế90,2302m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,0591100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế35,3019m3
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế302,6176m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x3000mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế48,844m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế133,432m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x900mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế145,782m2
21Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế1.099,39m2
22Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế360,9208m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế941,636m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế924,752m2
25Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế60,14m2
26Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở trượt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế18,24m2
27Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế20,16m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế20,16m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế76,46m2
30Mài lại granito tam cấpTheo hồ sơ thiết kế28,602m2
31Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế8bộ
32Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế8cái
33Lắp đặt vòi xịt rửa bệt 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế8bộ
34Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế8bộ
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
36Lắp đặt vòi xả nhanhTheo hồ sơ thiết kế32bộ
37Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế2bể
38Máy bơm 1.5kWTheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo hồ sơ thiết kế4bộ
40Mua máng rửa inox 304 dài 2.2 mTheo hồ sơ thiết kế4cái
41Mua máng rửa inox 304 dài 1. mTheo hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,8100m
44Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế20cái
45Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế40cái
46Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế5cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế30cái
48Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế50cái
49Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
50Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
51Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế50cái
52Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
53Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
54Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế8cái
55Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,7100m
59Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
60Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
61Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
62Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
65Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
66Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
67Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
69Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
70Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế36cái
71Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
72Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
73Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
74Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,36100m
76Giọ chắn rác thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế8Cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
C CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 PHÒNG
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị vệ sinh, cấp thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế1tp
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế39,64m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế49,52m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế158,1632m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế45,4156m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế167,606m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế16,7606m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,279100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,279100m3
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế2,6165100m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế67,7176m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế69,9952m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,4504m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế45,4156m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,5028100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,7606m3
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế116,4964m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế24,5254m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế70,527m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x900 mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế76,11m2
21Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế542,0158m2
22Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế141,4264m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế407,294m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế507,9m2
25Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế14,64m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế14,64m2
27Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế26,92m2
28Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở trượt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế12,72m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế39,64m2
30Cạo bỏ rêu mốc, vệ sinh sên nô máiTheo hồ sơ thiết kế52,7236m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế52,7236m2
32Mài lại granito hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế14,508m2
33Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
34Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế4cái
35Lắp đặt vòi xịt rửa bệt 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
36Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế4bộ
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt vòi xả nhanhTheo hồ sơ thiết kế16bộ
39Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
40Máy bơm 1.5kWTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo hồ sơ thiết kế2bộ
42Mua máng rửa inox 304 dài 2.2 mTheo hồ sơ thiết kế2cái
43Mua máng rửa inox 304 dài 1. mTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
46Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế10cái
47Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế20cái
48Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế5cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế15cái
50Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế25cái
51Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
52Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế15cái
53Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế25cái
54Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
55Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
56Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế4cái
57Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,35100m
61Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
62Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
63Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
64Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
67Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
68Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
69Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
71Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
72Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
73Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
74Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
75Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
76Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,27100m
78Giọ chắn rác thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế6Cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
D CẢI TẠO BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế21,605m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế67,1292m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế6,7129m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0873100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0873100m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế1,4383100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2014100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,7129m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế67,1292m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế321,345m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế93,527m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế184,913m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế229,959m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế43,21m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế43,21m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế10,92m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế10,92m2
18Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế14,8851m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,164100m
20Giọ chắn rác thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế4Cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
E NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ + vận chuyển phế thải ..nhà bảo vệ hiện cóTheo hồ sơ thiết kế1tp
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0457100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,50821m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,0164m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,7761m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,9457m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0312100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0159100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,8821m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,452m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,087m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,132100m2
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,3679100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0338tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,172tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2198tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,2768m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,3719m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,162m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế61,109m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,7m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,106m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,08m2
24Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế1,08m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế15,47m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế39,2m
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,4864m2
28Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1248tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1248tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế8,1181m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,2219100m2
32Mua cửa đi, cửa nhôm xingfa kính mờ an toàn dày 6.38ly + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế3,6m2
33Mua cửa sổ, cửa nhôm xingfa kính mờ an toàn dày 6.38ly + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế8,64m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế12,24m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế42,869m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế41,806m2
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
38Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mmTheo hồ sơ thiết kế15m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mmTheo hồ sơ thiết kế5m
41Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế20m
F NHÀ XE
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,2251m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,3538m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,4672m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,0481m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,512m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,016m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,064100m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1386100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,62m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,2158tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,1057tấn
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2374tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,2158tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,1057tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2374tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế32,17281m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,4622100m2
18Mua bu lông D18Theo hồ sơ thiết kế32cái
G NHÀ KHO
1Phá dỡ + vận chuyển phế thải ..nhà khohiện cóTheo hồ sơ thiết kế1tp
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế9,9877m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,4268m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,0456m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,0925m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0333100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0356100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,7822m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,4202m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0085tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0474tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,1834m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,019100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0114tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0274tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,3646m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,144m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,162m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế31,034m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế28,152m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600 mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế19,9324m2
22Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm,PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,16m2
23Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1172tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1172tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,952m2
26Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,1764100m2
27Gia công sen hoa inoxTheo hồ sơ thiết kế0,0314tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế3,99m2
29Mua cửa đi, cửa nhôm xingfa kính mờ an toàn dày 6.38ly + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế3,24m2
30Mua cửa sổ, cửa nhôm xingfa kính mờ an toàn dày 6.38ly + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế3,99m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế7,23m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế31,034m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế28,152m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế0,399100m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế13,4524m2
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
37Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế15m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmTheo hồ sơ thiết kế5m
40Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế20m
H CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế11,44m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo hồ sơ thiết kế4,166m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0417100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0417100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế17,33141m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,7306m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,6283m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,1307m3
9Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0946100m2
10Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0238100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0066tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1019tấn
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,091m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,3582m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,7346m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,1016m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0651100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0709100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1355100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0109tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1091tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0126tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1642tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0643tấn
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,7236m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,0078m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,2083m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,7508m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế104,8626m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế42,5494m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,663m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế36,4m
33Tạo dòng chữ "Trường mầm non xã Khánh cường "Theo hồ sơ thiết kế1d
34Tạo chi tiết hoa văn trên cổngTheo hồ sơ thiết kế1tb
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế128,2768m2
36Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế0,3824tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế0,382m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế26,4441m2
39Mua bánh xe thépTheo hồ sơ thiết kế3cái
40Mua bản lề thépTheo hồ sơ thiết kế11cái
41Mua khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế2cái
42Ma chốt cánh cổng ( chốt chân )Theo hồ sơ thiết kế3cái
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0578100m3
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế1,521100m2
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0453100m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,5m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,03100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,03100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,2904m3
50Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,8339m3
51Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,6316m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0132100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0038tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0164tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,2178m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,2888m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,4944m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế15,051m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,2612m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế21,312m2
62Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế976,4459m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế976,4459m2
64Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế49,6069m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế49,60691m2
I SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, RÃNH NƯỚC
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế5,012100m3
2Mua Đất đá hỗn hợp san lấpTheo hồ sơ thiết kế618,0297m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế153,3689m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế33,0810m
5Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400 mm, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1.436m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,427m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,8138m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế58,9407m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế58,9407m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế4,51641m3
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,4065100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,5134m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,2009m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,7054m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế151,718m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế84,564m2
17Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo hồ sơ thiết kế189cấu kiện
18Vệ sinh nạo vét lòng rãnh thoát nước hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế113,35m
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế13,2033m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,86100m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế11,3849100kg
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế351cái
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1504100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,3008100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,3008100m3
J ĐƯỜNG VÀO
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,6855100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế103,2m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế12,34210m
5Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế12,34210m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,4275100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế14,2333m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,2847100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,2847100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,8508m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế19,6727m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,0386m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế86,4135m2
14Vệ sinh làm sạch cỏ, căn chỉnh chuẩn bị mặt bằng làm kênh xâyTheo hồ sơ thiết kế1tp
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,049m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,049m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,988m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,824100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,3448m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế108,12m2
21Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo hồ sơ thiết kế24cấu kiện
22Vệ sinh nạo vét lòng rãnh thoát nước hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế50m
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế8,1917m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,4121100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế1,8243tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế106cấu kiện
K MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn học sinh mẫu giáo
Bàn chân sắt phi 19, mặt nhựa, có thể gấp gọn.
Theo hồ sơ thiết kế75Cái
2Ghế học sinh mẫu giáoGhế nhựa đúc các màuTheo hồ sơ thiết kế150Cái
3Bàn giáo viênBàn chân sắt phi 22, mặt gỗ cao su tự nhiên, có thể gấp gọn.Theo hồ sơ thiết kế4Cái
4Ghế giáo viênGhế chân sắt phi 22, mặt gỗ cao su tự nhiên.Theo hồ sơ thiết kế8Cái
5Tủ đựng đồ dùng cá nhân trẻ ( 35 ô)Theo hồ sơ thiết kế4Cái
6Tủ đựng chăn màn chiếuTheo hồ sơ thiết kế4Cái
7Giường ngủ cá nhân của trẻTheo hồ sơ thiết kế150Cái
8Giá quầy bán hàngTheo hồ sơ thiết kế4Cái
9Giá phơi khăn chữ ATheo hồ sơ thiết kế4Cái
10Giá để giầy dép 3 tầngTheo hồ sơ thiết kế4Cái
11Bảng quay 2 mặt hình dung nhanh nhất.Theo hồ sơ thiết kế8Cái
12Bình ủ nướcTheo hồ sơ thiết kế4Cái
13Bình đựng nướcTheo hồ sơ thiết kế4Cái
14Tủ đựng hồ sơ nhà trườngTheo hồ sơ thiết kế4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Là lao động chính thức của công ty (bản phô tô công chứng hợp đồng lao động và xác nhận bảo hiểm)+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 + 04 kỹ sư xây dựng và dân dụng; 01 kỹ sư cấp thoát nước.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Là lao động chính thức của công ty (bản phô tô công chứng hợp đồng lao động và xác nhận bảo hiểm)+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
2 Đầm bàn Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
3 Đầm cóc Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
4 Đầm dùi Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
5 Khoan cầm tay Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
6 Máy cắt gạch Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
7 Máy cắt uốn thép Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
8 Máy đào Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
9 Máy hàn Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
10 Máy khoan bê tông Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
11 Máy trộn vữa Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
12 Máy vận thăng Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
13 Ô tô tự đổ Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
14 Máy nén khí Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->