Gói thầu: gói thầu số 01: thi công xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: thi công xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 20:58:00 đến ngày 2021-05-06 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,901,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Là lao động chính thức của công ty (bản phô tô công chứng hợp đồng lao động và xác nhận bảo hiểm)+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 04 kỹ sư xây dựng và dân dụng; 01 kỹ sư cấp thoát nước.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Là lao động chính thức của công ty (bản phô tô công chứng hợp đồng lao động và xác nhận bảo hiểm)+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 129,7943 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8853 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6077 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3359 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1706 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 6,083 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 6,083 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 312 | mối nối |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1796 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 13,292 | 1m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0265 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3158 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,441 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,3425 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0757 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,539 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9734 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0463 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5972 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8787 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0652 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1595 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8003 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8231 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4456 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9795 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,6038 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1896 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1229 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1229 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6038 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,6038 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7218 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9364 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,1578 | m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8919 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2594 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6205 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1866 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6294 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,0033 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2565 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0134 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4608 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3842 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 111,5413 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0317 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4906 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2869 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6642 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3276 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7911 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,294 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6166 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4858 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,667 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 174,4024 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,0181 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4304 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6153 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,6354 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0804 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0037 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0084 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7388 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,073 | m3 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9775 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1777 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0298 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2231 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0056 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 172,4925 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0056 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3408 | 100m2 |
| 82 | Ke chống bão 5c/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.670,5 | cái |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 118,0133 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,8306 | m2 |
| 85 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5408 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 100,606 | m2 |
| 87 | Sản xuất trụ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0223 | tấn |
| 89 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Gia công sen hoa inox cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8137 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 108,64 | m2 |
| 93 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 82,03 | m2 |
| 94 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 108,64 | m2 |
| 95 | Mua rèm mành cửa sổ + cửa thông phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | m |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 189,17 | m2 |
| 97 | Mua + lắp dựng vách HPL ngăn nhà vệ sinh ( đầy đủ phụ kiện cánh mở chốt chân inox ....) | Theo hồ sơ thiết kế | 81,18 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 712,4054 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x900mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 337,419 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 74,562 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,262 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 190,815 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 574,9426 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 214,5042 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.393,4216 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 875,9615 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 136,631 | m2 |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.134,88 | m |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 789,447 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.406,014 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4541 | 100m2 |
| 112 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 59,262 | m2 |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 118 | Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 119 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+ 1x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 133 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 134 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Tủ điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 141 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cuộn |
| 142 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 147 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | máy |
| 148 | Hộp chia dây điện thoại loại 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 149 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại ngầm trong tường, kích thước tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 151 | Tủ SWITCH 18 tổng HP Tp - Link mạng internet | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ổ jack mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bảng |
| 153 | Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 154 | Kéo rải các loại dây tín hiệu mạng nhẩy cáp cáp UTP 5e | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 156 | Mua kim thu sét bán kính bảo vệ 80m cả bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 157 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | gói |
| 158 | cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 159 | trụ đỡ Inox cao 5m + khớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 162 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 163 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 164 | Phụ kiện định vị dây thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 1m3 |
| 166 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi xịt rửa bệt 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 174 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 177 | Máy bơm 1.5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 189 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 192 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 196 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 199 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 207 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 208 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 209 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 210 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 212 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9312 | 100m |
| 214 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 216 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1718 | 1m3 |
| 217 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1055 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8907 | 100m3 |
| 219 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,558 | m3 |
| 220 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 221 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 222 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1158 | tấn |
| 223 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4634 | m3 |
| 224 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0525 | tấn |
| 225 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0314 | 100m2 |
| 226 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 227 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4284 | m3 |
| 228 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,95 | m2 |
| 229 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,7915 | m2 |
| 230 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4672 | m2 |
| 231 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5131 | 100m3 |
| 232 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8281 | 1m3 |
| 233 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,741 | m3 |
| 234 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6347 | m3 |
| 235 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4006 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0338 | tấn |
| 237 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,074 | tấn |
| 238 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0256 | m3 |
| 239 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,6 | m2 |
| 240 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1196 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3847 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,083 | 100m3 |
| 243 | Nắp bể bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 244 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 245 | Bình bột chữa cháy loại ABC - 4kg MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bình |
| 246 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bình |
| 247 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 248 | Lắp đặt Biển chỉ dẫn thoát nạn đèn exit | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 10đ |
| 249 | Lắp đặt Đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 10đ |
| 250 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm Dây điện kết nối đèn sự cố và EXIT | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 252 | Kẹp đỡ Ống D16 (kẹp hoặc nẹp nhựa cố định đường dây 2x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 253 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị vệ sinh, cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tp |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 76,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 95,68 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 320,731 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 90,2302 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 353,0192 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 35,3019 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5822 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5822 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2725 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,4916 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 162,0038 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,2356 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,2302 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0591 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,3019 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 302,6176 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x3000mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,844 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,432 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x900mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 145,782 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1.099,39 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 360,9208 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 941,636 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 924,752 | m2 |
| 25 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 60,14 | m2 |
| 26 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở trượt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 76,46 | m2 |
| 30 | Mài lại granito tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 28,602 | m2 |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt rửa bệt 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 38 | Máy bơm 1.5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Mua máng rửa inox 304 dài 2.2 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Mua máng rửa inox 304 dài 1. m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 71 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 76 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị vệ sinh, cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tp |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 39,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 49,52 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 158,1632 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 45,4156 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 167,606 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 16,7606 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6165 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,7176 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,9952 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4504 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,4156 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5028 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,7606 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,4964 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,5254 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,527 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x900 mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,11 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 542,0158 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 141,4264 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 407,294 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 507,9 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 14,64 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,64 | m2 |
| 27 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 26,92 | m2 |
| 28 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở trượt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 12,72 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,64 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ rêu mốc, vệ sinh sên nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 52,7236 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,7236 | m2 |
| 32 | Mài lại granito hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,508 | m2 |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt rửa bệt 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 40 | Máy bơm 1.5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Mua máng rửa inox 304 dài 2.2 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Mua máng rửa inox 304 dài 1. m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 78 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| D | CẢI TẠO BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 21,605 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 67,1292 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7129 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0873 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0873 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4383 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2014 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7129 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,1292 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 321,345 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 93,527 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 184,913 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 229,959 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 43,21 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 43,21 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 14,885 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m |
| 20 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ + vận chuyển phế thải ..nhà bảo vệ hiện có | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tp |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0457 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5082 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0164 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7761 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9457 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0312 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0159 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8821 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,087 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3679 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0338 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2198 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2768 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3719 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,109 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,106 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 24 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,47 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,2 | m |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4864 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1248 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1248 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,118 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2219 | 100m2 |
| 32 | Mua cửa đi, cửa nhôm xingfa kính mờ an toàn dày 6.38ly + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 33 | Mua cửa sổ, cửa nhôm xingfa kính mờ an toàn dày 6.38ly + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 42,869 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 41,806 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2251 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3538 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4672 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,048 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1386 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2158 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1057 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2374 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2158 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1057 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2374 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,1728 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4622 | 100m2 |
| 18 | Mua bu lông D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| G | NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ + vận chuyển phế thải ..nhà khohiện có | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tp |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9877 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4268 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0456 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0925 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0333 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0356 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7822 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4202 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0085 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0474 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1834 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0114 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0274 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3646 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,034 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,152 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600 mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,9324 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm,PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1172 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1172 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,952 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1764 | 100m2 |
| 27 | Gia công sen hoa inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0314 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,99 | m2 |
| 29 | Mua cửa đi, cửa nhôm xingfa kính mờ an toàn dày 6.38ly + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 30 | Mua cửa sổ, cửa nhôm xingfa kính mờ an toàn dày 6.38ly + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3,99 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,23 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,034 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,152 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,399 | 100m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4524 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| H | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 11,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,166 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0417 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0417 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 17,3314 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7306 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6283 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1307 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0946 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0238 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0066 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1019 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,091 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3582 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7346 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1016 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0651 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0709 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1355 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0109 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1091 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0126 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1642 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0643 | tấn |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7236 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0078 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2083 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7508 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,8626 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 42,5494 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,663 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,4 | m |
| 33 | Tạo dòng chữ "Trường mầm non xã Khánh cường " | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | d |
| 34 | Tạo chi tiết hoa văn trên cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 128,2768 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3824 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,382 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,444 | 1m2 |
| 39 | Mua bánh xe thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Mua bản lề thép | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 41 | Mua khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Ma chốt cánh cổng ( chốt chân ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0578 | 100m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,521 | 100m2 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0453 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2904 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8339 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6316 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0132 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0038 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0164 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2178 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2888 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4944 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,051 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2612 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,312 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 976,4459 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 976,4459 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 49,6069 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,6069 | 1m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,012 | 100m3 |
| 2 | Mua Đất đá hỗn hợp san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 618,0297 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 153,3689 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,08 | 10m |
| 5 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400 mm, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.436 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,427 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8138 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,9407 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,9407 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5164 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4065 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5134 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2009 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,7054 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 151,718 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,564 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 189 | cấu kiện |
| 18 | Vệ sinh nạo vét lòng rãnh thoát nước hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 113,35 | m |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2033 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3849 | 100kg |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 351 | cái |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1504 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3008 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3008 | 100m3 |
| J | ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6855 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,2 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,342 | 10m |
| 5 | Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,342 | 10m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4275 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2333 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2847 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2847 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8508 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6727 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,0386 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,4135 | m2 |
| 14 | Vệ sinh làm sạch cỏ, căn chỉnh chuẩn bị mặt bằng làm kênh xây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tp |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,049 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,049 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,988 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,824 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3448 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,12 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 22 | Vệ sinh nạo vét lòng rãnh thoát nước hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1917 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4121 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8243 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | cấu kiện |
| K | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh mẫu giáo Bàn chân sắt phi 19, mặt nhựa, có thể gấp gọn. | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | Cái |
| 2 | Ghế học sinh mẫu giáoGhế nhựa đúc các màu | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viênBàn chân sắt phi 22, mặt gỗ cao su tự nhiên, có thể gấp gọn. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Ghế giáo viênGhế chân sắt phi 22, mặt gỗ cao su tự nhiên. | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân trẻ ( 35 ô) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Tủ đựng chăn màn chiếu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Giường ngủ cá nhân của trẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | Cái |
| 8 | Giá quầy bán hàng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | Giá phơi khăn chữ A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Giá để giầy dép 3 tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Bảng quay 2 mặt hình dung nhanh nhất. | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 12 | Bình ủ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Bình đựng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 14 | Tủ đựng hồ sơ nhà trường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Là lao động chính thức của công ty (bản phô tô công chứng hợp đồng lao động và xác nhận bảo hiểm)+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + 04 kỹ sư xây dựng và dân dụng; 01 kỹ sư cấp thoát nước.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Là lao động chính thức của công ty (bản phô tô công chứng hợp đồng lao động và xác nhận bảo hiểm)+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Khoan cầm tay | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đào | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi