Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464402-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210464399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 20:50:00 đến ngày 2021-05-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,558,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 2,0932 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 2,1355 100m3
3 Mua đất đắp thêm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 19,1756 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 16,033 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 29,4447 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 8,958 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 9,63 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,1028 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,856 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,0923 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,6934 tấn
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 8,2144 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 12,352 m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 40,34 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 7,9952 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,6589 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,2322 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 4,4186 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,1092 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,1889 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,0562 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,4873 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 2,2853 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 3,2948 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,0683 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,7183 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,0056 tấn
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 29,1269 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 86,6499 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 6,237 m3
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 3,9956 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 12,6457 m3
33 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC), vận dụng cho tường gạch không nung Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 137,46 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 283,3585 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 12,91 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granit màu đen Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 43,617 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granit màu tím hoa cà Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 21,1515 m2
38 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,41 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 29,405 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75, láng rãnh nước hành lang rộng 20 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 3,24 m2
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 38,16 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, quét 3 lớp Kova CT-11A + pha xi măng hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 69,36 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, gạch rỗng (VLx1,1) Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 274,324 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, gạch rỗng, (VL x1,1) Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 688,4162 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, vận dụng trát má cửa Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 31,104 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 92,5 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột trong nhà Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 13,32 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có quét hồ dầu (VL x1,25; NCx1,1), dầm ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 160,019 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có quét hồ dầu (VL x1,25; NCx1,1), dầm trong nhà Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 95,07 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75, có quét hồ dầu (VL x1,25; NCx1,1), ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 136,03 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75, có quét hồ dầu (VL x1,25; NCx1,1), trong nhà Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 214,84 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 676,197 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 690,98 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, đắp gờ vữa nổi dày 50 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 2,868 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 82,7 m
56 Sản xuất lan can hành lang, thành bậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 cao 50 ck 2m Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 9,6 m
57 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,96 m2
58 Gia công xà gồ thép, C100x50x1,8 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,4049 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,4049 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 198,854 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 4,0769 100m2
62 Cùm chống bão (3 cái/m xà gồ Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1.491,405 cái
63 ống thoát nước tràn nhựa fi 21, L=150 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 3 cái
64 ống thông dầm fi 30, L=250 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 14 cái
65 Cầu chắn rác DN 100 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 15 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,69 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, lơi D60 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 15 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, co D60 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 15 cái
69 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 6,252 100m2
70 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 19,0675 m3
71 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 158,93 m2
72 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,814 m3
73 Bảng chống lóa kt 3,2x1,225 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 4 cái
74 SXLD cửa đi panô sắt mạ kẽm- kính 5mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 29,16 m2
75 Sản xuất cửa sổ sắt- kính 5mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 61,56 m2
76 SX hoa sắt mạ kẽm vuông 14x14 dày 1,2y Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 74,52 m2
77 SXLD lưới ô kẽm chống chim Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 3,84 m2
78 Khóa cửa đi Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 9 cái
79 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp đất mùn trồng hoa Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,72 m3
80 Tè Tôn chống thấm giữa nhà cũ và nhà mới rộng 500 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 24,7 m
B ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led đơn 1,2m gắng nổi M9/18W (tương đương Rạng Đông) Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 6 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led đôi 1,2 gắn nổi 120/2x18W (tương đương Rạng Đông Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 26 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, đèn ốp trần D285-14W (DLN 03L/14W), tương đương Rạng Đông Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 12 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần, quạt đảo Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 18 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc; dimmer điều chỉnh quạt Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 18 cái
6 Mặt nạ dimmer Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 18 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 18 hộp
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 15 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 1 công tắc 1 chiều Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 3 công tắc 1 chiều Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - hạt trên 1 công tắc, 4 công tắc 1 chiều Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 4 cái
12 Mặt nạ công tắc 1,3,4 lỗ Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 6 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 6 hộp
14 Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ cắm 3 cực loại đôi 16A Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 15 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đơn, ổ cắm 3 cực loại đơn 16A Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 15 cái
16 Viền ổ cắm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 30 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 30 hộp
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 3 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 cái
21 Nắp đậy aptomat Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 5 cái
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 5 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 12 hộp
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 hộp
25 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1.260 m
26 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 750 m
27 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 420 m
28 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 192 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 80 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 450 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 250 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 200 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 80 m
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 hộp
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 2 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 cái
38 Đóng cọc đã có sẵn, cọc nối đất bằng đồng D16 (L=2,5m) Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 6 cọc
39 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm, cáp đồng trần 50mm2 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 40 m
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 10 m
41 Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 13,5 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, mương chôn ống Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 13,5 m3
C CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m, kim thu sét lắp mái đồng F18, H=1m Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 7 cái
2 Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, dài 2,4m Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 6 cọc
3 Kéo rải dây chống sét trên mái và tường - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm fi 10 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 170 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm, dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 26 m
5 Bộ kẹp nối kiểm tra điện trở Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 3 cái
6 Chân đỡ dây trên mái mạ kẽm 40x4, L=2x400mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 80 cái
7 Chân đỡ định vị dây xuống Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 6 cái
8 Que hàn Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 2 kg
9 Sơn chống rỉ Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 2 kg
10 Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 12 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, mương chôn ống Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 12 m3
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY - CHỮA CHÁY
1 Tủ PCCC 600x500x180 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 Cái
2 Bình chữa cháy MT3 (CO2) 3kg Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 2 Bình
3 Bình chữa cháy MFZ4 bột ABC) 4kg Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 Bình
4 Nội qui tiêu lệnh chữa cháy Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->