Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 20:50:00 đến ngày 2021-05-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,558,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 2,0932 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 2,1355 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp thêm | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 19,1756 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 16,033 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 29,4447 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 8,958 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 9,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1,1028 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1,856 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1,0923 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1,6934 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 8,2144 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 12,352 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 40,34 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 7,9952 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1,6589 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1,2322 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 4,4186 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1,1092 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 0,1889 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1,0562 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 0,4873 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 2,2853 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 3,2948 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 0,0683 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 0,7183 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 0,0056 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 29,1269 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 86,6499 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 6,237 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 3,9956 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 12,6457 | m3 |
| 33 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC), vận dụng cho tường gạch không nung | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 137,46 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 283,3585 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 12,91 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granit màu đen | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 43,617 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granit màu tím hoa cà | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 21,1515 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1,41 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 29,405 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75, láng rãnh nước hành lang rộng 20 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 38,16 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, quét 3 lớp Kova CT-11A + pha xi măng hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 69,36 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, gạch rỗng (VLx1,1) | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 274,324 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, gạch rỗng, (VL x1,1) | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 688,4162 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, vận dụng trát má cửa | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 31,104 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 92,5 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột trong nhà | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 13,32 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có quét hồ dầu (VL x1,25; NCx1,1), dầm ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 160,019 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có quét hồ dầu (VL x1,25; NCx1,1), dầm trong nhà | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 95,07 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75, có quét hồ dầu (VL x1,25; NCx1,1), ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 136,03 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75, có quét hồ dầu (VL x1,25; NCx1,1), trong nhà | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 214,84 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 676,197 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 690,98 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, đắp gờ vữa nổi dày 50 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 2,868 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 82,7 | m |
| 56 | Sản xuất lan can hành lang, thành bậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 cao 50 ck 2m | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 9,6 | m |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 0,96 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép, C100x50x1,8 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1,4049 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1,4049 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 198,854 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 4,0769 | 100m2 |
| 62 | Cùm chống bão (3 cái/m xà gồ | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1.491,405 | cái |
| 63 | ống thoát nước tràn nhựa fi 21, L=150 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 64 | ống thông dầm fi 30, L=250 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác DN 100 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 0,69 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, lơi D60 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, co D60 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 6,252 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 19,0675 | m3 |
| 71 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 158,93 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1,814 | m3 |
| 73 | Bảng chống lóa kt 3,2x1,225 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 74 | SXLD cửa đi panô sắt mạ kẽm- kính 5mm | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 29,16 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ sắt- kính 5mm | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 61,56 | m2 |
| 76 | SX hoa sắt mạ kẽm vuông 14x14 dày 1,2y | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 74,52 | m2 |
| 77 | SXLD lưới ô kẽm chống chim | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 3,84 | m2 |
| 78 | Khóa cửa đi | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp đất mùn trồng hoa | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 80 | Tè Tôn chống thấm giữa nhà cũ và nhà mới rộng 500 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 24,7 | m |
| B | ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led đơn 1,2m gắng nổi M9/18W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led đôi 1,2 gắn nổi 120/2x18W (tương đương Rạng Đông | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, đèn ốp trần D285-14W (DLN 03L/14W), tương đương Rạng Đông | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần, quạt đảo | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc; dimmer điều chỉnh quạt | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 6 | Mặt nạ dimmer | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 1 công tắc 1 chiều | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 3 công tắc 1 chiều | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - hạt trên 1 công tắc, 4 công tắc 1 chiều | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Mặt nạ công tắc 1,3,4 lỗ | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ cắm 3 cực loại đôi 16A | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn, ổ cắm 3 cực loại đơn 16A | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 16 | Viền ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 30 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Nắp đậy aptomat | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1.260 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 750 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 420 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 192 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc nối đất bằng đồng D16 (L=2,5m) | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm, cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 41 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 13,5 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, mương chôn ống | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 13,5 | m3 |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m, kim thu sét lắp mái đồng F18, H=1m | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 2 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, dài 2,4m | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét trên mái và tường - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm fi 10 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm, dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 5 | Bộ kẹp nối kiểm tra điện trở | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Chân đỡ dây trên mái mạ kẽm 40x4, L=2x400mm | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 7 | Chân đỡ định vị dây xuống | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Que hàn | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 2 | kg |
| 9 | Sơn chống rỉ | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 2 | kg |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, mương chôn ống | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY - CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ PCCC 600x500x180 | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 (CO2) 3kg | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 bột ABC) 4kg | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1 | Bình |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi