Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210455527-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 22:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 22:14:00 đến ngày 2021-04-29 22:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,348,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG ÂM NHẠC + P. Y TẾ CHI TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2451 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9046 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9753 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7375 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7116 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,6107 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1368 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1772 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,064 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0754 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6163 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,059 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8232 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,624 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,968 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,968 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1226 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,5617 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1892 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0027 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1667 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1818 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6637 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,189 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2814 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3463 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,0606 | m3 |
| 36 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dán an toàn dày 6,38mm(Cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dán an toàn dày 6,38mm(Cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1732 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 41 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,008 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180,3 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152,684 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,328 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,6032 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 134,63 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,5872 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,4456 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,52 | m |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7333 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,238 | m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7333 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3597 | 100m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,4032 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,123 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 314,93 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 298,2024 | m2 |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Thép fi 14 treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | kg |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 73 | Lắp đặt tủ Aptomat 32A, 50A, 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 74 | Hộp nối dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt gương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,34 | m2 |
| 76 | Lan can INOX D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,06 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Cầu chắn rác D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Phễu thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| B | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG CHI BÙI BÁI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1367 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5186 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8436 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8436 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0713 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2034 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,543 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể phốt 2 nước xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,894 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7984 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8647 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,1294 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,7875 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2396 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4428 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0812 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6138 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8708 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,48 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6325 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,2542 | m3 |
| 34 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,605 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,268 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,374 | m3 |
| 37 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,5932 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,14 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0871 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4792 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,7336 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1947 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0436 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1081 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7818 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0838 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2518 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3579 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4478 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,6514 | m3 |
| 57 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dán an toàn dày 6,38mm(Cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dán an toàn dày 6,38mm(Cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,12 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3335 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,96 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 62 | Vách ngăn nhẹ chịu nước MFC dày 18mm (bao gồm cả chân Inox, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 63 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1129 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8976 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,9065 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,2368 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 226,5612 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,1993 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144,78 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | m |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,0976 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7409 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,8 | m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7409 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3651 | 100m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,5496 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,294 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 293,0168 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 288,4725 | m2 |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Thép fi 14 treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | kg |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 95 | Lắp đặt tủ Aptomat 32A, 50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 97 | Lắp đặt bình cứu hoả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 98 | Bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 99 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 104 | Kệ + gương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| C | NHÀ VỆ SINH CHI BÙI BÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,224 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5634 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0739 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,0313 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1112 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3184 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5904 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9778 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1712 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0143 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,2362 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4486 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3125 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3514 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2325 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0244 | 100m2 |
| 23 | Cửa đi, cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,4575 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,56 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,2602 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,25 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,7592 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,22 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,7075 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,6602 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lô giấy vệ sinh inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 39 | Van phao đóng ngắt D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút zen nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê zen nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Phễu thu Inox D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m |
| 63 | Hộp điện H1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,1855 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8436 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8436 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0713 | tấn |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2034 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,543 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 81 | Đánh màu bể phốt 2 nước xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG CHI TRẮNG CÁT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2472 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5393 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,542 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 về đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các loại chi phí về tài nguyên môi trường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.264,7888 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,2921 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,6962 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8675 | 100m3 |
| 8 | Đệm đá 4x6 đáy móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,707 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,112 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,256 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2363 | 100m |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,02 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4948 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3136 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2268 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,9318 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1774 | m3 |
| 19 | Thép L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,4 | kg |
| 20 | Thép D12 khoan chân cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | kg |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230,412 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230,414 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1424 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,5445 | m3 |
| 26 | Cắt khe co, giẵn đường bê tông, chiều dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,305 | 100m |
| 27 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130,5 | m |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9622 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,0102 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3052 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,0892 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6115 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,132 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,7611 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2899 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1201 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2217 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,707 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8508 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1542 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1857 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3588 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,0768 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,0768 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,7652 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,7044 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,118 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1987 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2033 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,5071 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3018 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0865 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1877 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,816 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3039 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7673 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3338 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3875 | 100m2 |
| 63 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,3 | m2 |
| 64 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 65 | Cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3918 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 69 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1802 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,9584 | m2 |
| 71 | Sắt cửa thang lên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,65 | kg |
| 72 | Bản lề + chốt khóa thang lên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 372,6176 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 191,022 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,33 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118,77 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,9509 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 330,39 | m2 |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,4216 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7951 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7951 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1728 | 100m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 237,0302 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,7508 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,9917 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 821,7776 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 404,3029 | m2 |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Lô giấy vệ sinh inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 93 | Van phao đóng ngắt D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút zen nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê zen nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 100 | Phễu thu Inox D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 113 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Tủ điện trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa phản quang) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 157 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 133 | Thép fi 14 treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Kg |
| 134 | Hộp đựng chữa cháy 400x600x180 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Bình chữa cháy bột BC - MFZ4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Bình khí chữa cháy Co2 MT3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,224 | m2 |
| 139 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5634 | m3 |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0739 | m3 |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1204 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1112 | 100m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3184 | m3 |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5904 | m3 |
| 145 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9778 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1712 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0143 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 152 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,2362 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4486 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3125 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3514 | tấn |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2325 | m3 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0244 | 100m2 |
| 160 | Cửa đi, cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 161 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 162 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 163 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,4575 | m2 |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,56 | m2 |
| 165 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,2602 | m2 |
| 166 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,25 | m2 |
| 167 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,7592 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,22 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,7075 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,6602 | m2 |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | Lô giấy vệ sinh inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 176 | Van phao đóng ngắt D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | 100m |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút zen nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê zen nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Phễu thu Inox D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m |
| 200 | Hộp điện H1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 206 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4556 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0541 | 100m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5309 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5309 | m3 |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2139 | tấn |
| 211 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,6102 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 213 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0806 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1446 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 216 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,629 | m2 |
| 217 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 218 | Đánh màu bể phốt 2 nước xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH CHI CỌI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,2704 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7869 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8935 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2271 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1441 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2121 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6434 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,024 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,544 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,6305 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,551 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3262 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2976 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 20 | Cửa đi, cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,534 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,776 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,8546 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,62 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,7532 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,504 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,154 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,6306 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lô giấy vệ sinh inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 36 | Van phao đóng ngắt D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút zen nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê zen nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Phễu thu Inox D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 60 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Hộp điện H1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,7 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,1855 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8436 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8436 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0713 | tấn |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2034 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,543 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 80 | Đánh màu bể phốt 2 nước xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi