Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464922-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210434296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 09:04:00 đến ngày 2021-05-07 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,651,948,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG CẦU TỔ 11 ẤP VIỆT KIỀU
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,84 100m2
2 Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,73 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,359 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 100m2
6 Hộp chốt chống chuyển vị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 tấn
7 Cung cấp dâm Chữ I12,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 dầm
8 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 dầm/ 10m
9 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 dầm
10 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,75 m3
12 Ván khuôn bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,785 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,238 tấn
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m2
16 Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m2
17 Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 m2
18 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
19 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 m3
20 Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,723 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 tấn
22 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 m
23 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
24 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
25 Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 m3
26 Bulong M14 L=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 Cái
27 Bê tông lan can đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,842 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,572 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 tấn
30 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,472 tấn
31 Bu lông U-M20, L=650mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
32 Lắp đặt ống thép 244mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
34 Tấm chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 tấm
35 Hệ thanh định vị (tạm tính gia công k=1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
36 BU lông M12x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
37 Vít nở M12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
38 Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,263 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
40 Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,879 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,663 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,488 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 tấn
44 Khoan cọc đường kính D1000(L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
45 Bê tông cọc nhồi đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,774 m3
46 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,147 m3
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,969 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,502 tấn
49 SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc (KH 1,17%*2th+3,5%*6lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,98 tấn
50 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 m
51 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m cọc
52 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,823 m3 d.dịch
53 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,202 100m
54 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
55 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,021 100m
56 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
57 Bơm vữa xi măng ống siêu âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,764 m3
58 Xúc bentônít lên ô tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,848 100m3
59 Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,848 100m3
60 Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,848 100m3/km
61 Văng chống gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m3
62 San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,914 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,489 100m3
64 Lắp đặt đà giáo thi công mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,412 tấn
65 Tháo dỡ đà giáo thi công mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,412 tấn
66 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,745 m3
67 Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,751 m3
68 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,147 100m2
69 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,482 m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,274 tấn
72 Bitum chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 296 m2
73 Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,178 m3
74 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 m3
75 Ván khuôn (m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m2
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
78 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m
79 Bitum chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m2
80 Tấm đệm đàn hồi 20mm (m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 m2
81 Chốt chống chuyển vị D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
83 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 m3
84 Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,759 m3
85 Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,834 100m3
86 Đất chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 365,035 m3
87 Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,209 m3
88 Bê tông chân khay C20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,031 m3
89 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,842 100m2
90 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,164 m3
91 Tôn hàng rào (Kh 1.5%*2+5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 100m2
92 Thép hình hàng rào tôn (kh 1.5%*2+5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,682 tấn
93 Lắp dựng hàng rào tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m2
94 CPĐD mặt bằng công trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,754 100m3
95 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,971 100m3
96 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,569 100m3
97 Đất chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 447,553 m3
98 Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 đoạn ống
99 Đào thanh thải dòng chảy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,369 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,369 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,369 100m3/km
B ĐƯỜNG ĐẦU CẦU TỔ 11 ẤP VIỆT KIỀU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,96 m3
2 Vét hữu cơ nền đường h= 20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,587 100m3
3 Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,904 100m3
4 Lu lèn nền đường nguyên thổ K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,675 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,877 100m3
6 Đât chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 660,215 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,511 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,511 100m3/km
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,582 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,582 100m2
11 Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,582 100m2
12 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
13 Bê tông móng rộng cọc tiêu đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,764 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,202 100m2
15 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,03 m3
16 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 326,89 m3
17 Đào thi công chân khay gia cố mái taluy đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,066 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,066 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,066 100m3/km
C XÂY DỰNG CẦU TỔ 4 ẤP THẠNH SƠN 2B
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 100m2
2 Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,73 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,359 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 100m2
6 Hộp chốt chống chuyển vị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 tấn
7 Cung cấp dâm Chữ I12,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 dầm
8 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 dầm/ 10m
9 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 dầm
10 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,75 m3
12 Ván khuôn bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,785 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,259 tấn
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m2
16 Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m2
17 Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 m2
18 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
19 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 m3
20 Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,723 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 tấn
22 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 m
23 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
24 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
25 Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 m3
26 Bulong M14 L=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 Cái
27 Bê tông lan can đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,842 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,572 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 tấn
30 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,472 tấn
31 Bu lông U-M20, L=650mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
32 Lắp đặt ống thép 244mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
34 Tấm chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 tấm
35 Hệ thanh định vị (tạm tính gia công k=1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
36 BU lông M12x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
37 Vít nở M12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
38 Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,666 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
40 Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 156,551 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,523 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,623 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 tấn
44 Khoan cọc đường kính D1000(L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105 m
45 Bê tông cọc nhồi đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,251 m3
46 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,147 m3
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,738 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,651 tấn
49 SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc (KH 1,17%*2th+3,5%*6lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,98 tấn
50 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 m
51 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m cọc
52 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96,604 m3 d.dịch
53 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,661 100m
54 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
55 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,174 100m
56 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
57 Bơm vữa xi măng ống siêu âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,021 m3
58 Xúc bentônít lên ô tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,966 100m3
59 Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,966 100m3
60 Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,966 100m3/km
61 Văng chống gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m3
62 San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,363 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,303 100m3
64 Lắp đặt đà giáo thi công mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,412 tấn
65 Tháo dỡ đà giáo thi công mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,412 tấn
66 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,745 m3
67 Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,751 m3
68 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,147 100m2
69 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,482 m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,274 tấn
72 Bitum chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 296 m2
73 Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,178 m3
74 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 m3
75 Ván khuôn (m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m2
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
78 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m
79 Bitum chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m2
80 Tấm đệm đàn hồi 20mm (m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 m2
81 Chốt chống chuyển vị D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 tấn
83 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 m3
84 Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,022 m3
85 Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,562 100m3
86 Đất chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 458,875 m3
87 Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,37 m3
88 Bê tông chân khay C20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,609 m3
89 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,844 100m2
90 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,592 m3
91 Tôn hàng rào (Kh 1.5%*2+5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 100m2
92 Thép hình hàng rào tôn (kh 1.5%*2+5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,682 tấn
93 Lắp dựng hàng rào tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m2
94 CPĐD mặt bằng công trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,73 100m3
95 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,111 100m3
96 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,229 100m3
97 Đất chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 279,517 m3
98 Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 đoạn ống
99 Đào thanh thải dòng chảy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,572 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,572 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,572 100m3
D ĐƯỜNG ĐẦU CẦU TỔ 4 ẤP THẠNH SƠN 2B
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,6 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,8 m3
3 Vét hữu cơ nền đường h= 20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 100m3
4 Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,787 100m3
5 Lu lèn nền đường nguyên thổ K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,48 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,759 100m3
7 Đât chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 417,016 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,778 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,778 100m3/km
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,933 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,933 100m2
12 Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,933 100m2
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
14 Bê tông móng rộng cọc tiêu đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,134 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 100m2
E XÂY DỰNG CẦU TỔ 6 ẤP THẠNH SƠN 2B
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 100m2
2 Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,73 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,359 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 100m2
6 Hộp chốt chống chuyển vị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 tấn
7 Cung cấp dâm Chữ I12,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 dầm
8 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 dầm/ 10m
9 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 dầm
10 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,75 m3
12 Ván khuôn bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,785 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,658 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,259 tấn
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m2
16 Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m2
17 Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 m2
18 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
19 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 m3
20 Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,723 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 tấn
22 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 m
23 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
24 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
25 Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 m3
26 Bulong M14 L=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 Cái
27 Bê tông lan can đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,842 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,572 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 tấn
30 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,472 tấn
31 Bu lông U-M20, L=650mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
32 Lắp đặt ống thép 244mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
34 Tấm chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 tấm
35 Hệ thanh định vị (tạm tính gia công k=1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
36 BU lông M12x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
37 Vít nở M12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
38 Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,577 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
40 Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,902 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,549 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,039 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 tấn
44 Khoan cọc đường kính D1000(L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
45 Bê tông cọc nhồi đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,774 m3
46 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,147 m3
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,964 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,576 tấn
49 SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc (KH 1,17%*2th+3,5%*6lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,98 tấn
50 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 m
51 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m cọc
52 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,823 m3 d.dịch
53 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,193 100m
54 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
55 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,018 100m
56 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
57 Bơm vữa xi măng ống siêu âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,764 m3
58 Xúc bentônít lên ô tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,848 100m3
59 Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,848 100m3
60 Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,848 100m3/km
61 Văng chống gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m3
62 San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,149 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,642 100m3
64 Lắp đặt đà giáo thi công mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,412 tấn
65 Tháo dỡ đà giáo thi công mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,412 tấn
66 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,745 m3
67 Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,751 m3
68 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,147 100m2
69 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,482 m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,274 tấn
72 Bitum chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 296 m2
73 Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,178 m3
74 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 m3
75 Ván khuôn (m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m2
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
78 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m
79 Bitum chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m2
80 Tấm đệm đàn hồi 20mm (m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 m2
81 Chốt chống chuyển vị D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
83 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 m3
84 Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,562 m3
85 Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,455 100m3
86 Đất chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 573,829 m3
87 Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,543 m3
88 Bê tông chân khay C20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,225 m3
89 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,909 100m2
90 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,943 m3
91 Tôn hàng rào (Kh 1.5%*2+5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 100m2
92 Thép hình hàng rào tôn (kh 1.5%*2+5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,682 tấn
93 Lắp dựng hàng rào tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m2
94 CPĐD mặt bằng công trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,61 100m3
95 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,237 100m3
96 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,716 100m3
97 Đất chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 465,986 m3
98 Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 đoạn ống
99 Đào thanh thải dòng chảy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,063 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,063 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,063 100m3/km
F ĐƯỜNG ĐẦU CẦU TỔ 6 ẤP THẠNH SƠN 2B
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,3 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m3
4 Vét hữu cơ nền đường h= 20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,445 100m3
5 Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,269 100m3
6 Lu lèn nền đường nguyên thổ K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,198 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,851 100m3
8 Đât chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 207,8 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,445 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,445 100m3/km
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,075 100m2
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,075 100m2
13 Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,075 100m2
14 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
15 Bê tông móng rộng cọc tiêu đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,071 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,122 100m2
G XÂY DỰNG CẦU TỔ 11 ẤP THẠNH SƠN 2A
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3 100m2
2 Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,73 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,359 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 100m2
6 Hộp chốt chống chuyển vị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 tấn
7 Cung cấp dâm Chữ I12,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 dầm
8 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 dầm/ 10m
9 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 dầm
10 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,75 m3
12 Ván khuôn bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,785 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,238 tấn
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m2
16 Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m2
17 Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 m2
18 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
19 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 m3
20 Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,723 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 tấn
22 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 m
23 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
24 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
25 Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 m3
26 Bulong M14 L=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 Cái
27 Bê tông lan can đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,842 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,572 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 tấn
30 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,472 tấn
31 Bu lông U-M20, L=650mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
32 Lắp đặt ống thép 244mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
34 Tấm chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 tấm
35 Hệ thanh định vị (tạm tính gia công k=1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
36 BU lông M12x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
37 Vít nở M12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
38 Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,947 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,091 100m2
40 Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 156,909 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,272 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,703 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 tấn
44 Khoan cọc đường kính D1000(L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96 m
45 Bê tông cọc nhồi đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,365 m3
46 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,147 m3
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,286 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,576 tấn
49 SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc (KH 1,17%*2th+3,5%*6lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,98 tấn
50 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 m
51 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m cọc
52 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,535 m3 d.dịch
53 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,391 100m
54 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
55 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,084 100m
56 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
57 Bơm vữa xi măng ống siêu âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,867 m3
58 Xúc bentônít lên ô tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,895 100m3
59 Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,895 100m3
60 Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,895 100m3/km
61 Văng chống gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m3
62 San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,514 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,96 100m3
64 Lắp đặt đà giáo thi công mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,412 tấn
65 Tháo dỡ đà giáo thi công mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,412 tấn
66 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,745 m3
67 Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,751 m3
68 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,147 100m2
69 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,482 m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,373 tấn
72 Bitum chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 296 m2
73 Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,178 m3
74 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 m3
75 Ván khuôn (m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m2
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
78 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m
79 Bitum chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m2
80 Tấm đệm đàn hồi 20mm (m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 m2
81 Chốt chống chuyển vị D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
83 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 m3
84 Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,329 m3
85 Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,064 100m3
86 Đất chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 265,91 m3
87 Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,509 m3
88 Bê tông chân khay C20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,531 m3
89 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,702 100m2
90 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,652 m3
91 Tôn hàng rào (Kh 1.5%*2+5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7 100m2
92 Thép hình hàng rào tôn (kh 1.5%*2+5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 tấn
93 Lắp dựng hàng rào tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170 m2
94 CPĐD mặt bằng công trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,166 100m3
95 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,779 100m3
96 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,74 100m3
97 Đất chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 218,196 m3
98 Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 đoạn ống
99 Đào thanh thải dòng chảy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,46 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,46 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,46 100m3/km
H ĐƯỜNG ĐẦU CẦU TỔ 11 ẤP THẠNH SƠN 2A
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m3
4 Vét hữu cơ nền đường h= 20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,107 100m3
5 Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,289 100m3
6 Lu lèn nền đường nguyên thổ K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,897 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,194 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,107 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,107 100m3/km
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,991 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,991 100m2
12 Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,991 100m2
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
14 Bê tông móng rộng cọc tiêu đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m2
I DI DỜI TRỤ ĐIỆN HẠ THẾ
1 Dựng cột điện bê tông (bao gồm đào đắp móng) (tháo, lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cột
2 Lắp đặt xà (tháo, lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 bộ
3 Lắp đặt các loại sứ (tháo, lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Cáp nối thêm do khi di dời trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 km
5 Đầu cáp khô điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 đầu cáp
6 Hộp nối cáp khô điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp nối
7 Ép đầu cốt (tháo, lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 10 đầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->