Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 09:04:00 đến ngày 2021-05-07 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,651,948,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG CẦU TỔ 11 ẤP VIỆT KIỀU | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,84 | 100m2 |
| 2 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,359 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Hộp chốt chống chuyển vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 7 | Cung cấp dâm Chữ I12,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 8 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm/ 10m |
| 9 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 10 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,785 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,238 | tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 17 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m2 |
| 18 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 20 | Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,723 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 22 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 24 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 26 | Bulong M14 L=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 27 | Bê tông lan can đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,842 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,472 | tấn |
| 31 | Bu lông U-M20, L=650mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống thép 244mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 34 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tấm |
| 35 | Hệ thanh định vị (tạm tính gia công k=1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | BU lông M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Vít nở M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,263 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,879 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,663 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,488 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 44 | Khoan cọc đường kính D1000(L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 45 | Bê tông cọc nhồi đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,774 | m3 |
| 46 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,147 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,969 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,502 | tấn |
| 49 | SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc (KH 1,17%*2th+3,5%*6lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 51 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m cọc |
| 52 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,823 | m3 d.dịch |
| 53 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,202 | 100m |
| 54 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,021 | 100m |
| 56 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | m3 |
| 58 | Xúc bentônít lên ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,848 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,848 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,848 | 100m3/km |
| 61 | Văng chống gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 62 | San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,914 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,489 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,412 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,412 | tấn |
| 66 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,745 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,751 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 69 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,482 | m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,274 | tấn |
| 72 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296 | m2 |
| 73 | Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | m3 |
| 74 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | m3 |
| 75 | Ván khuôn (m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 79 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m2 |
| 80 | Tấm đệm đàn hồi 20mm (m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m2 |
| 81 | Chốt chống chuyển vị D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 83 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | m3 |
| 84 | Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,759 | m3 |
| 85 | Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,834 | 100m3 |
| 86 | Đất chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 365,035 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,209 | m3 |
| 88 | Bê tông chân khay C20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,031 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,842 | 100m2 |
| 90 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,164 | m3 |
| 91 | Tôn hàng rào (Kh 1.5%*2+5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m2 |
| 92 | Thép hình hàng rào tôn (kh 1.5%*2+5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,682 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m2 |
| 94 | CPĐD mặt bằng công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,754 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,971 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,569 | 100m3 |
| 97 | Đất chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 447,553 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 99 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,369 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,369 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,369 | 100m3/km |
| B | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU TỔ 11 ẤP VIỆT KIỀU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,96 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường h= 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,587 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,904 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,675 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,877 | 100m3 |
| 6 | Đât chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 660,215 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,511 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,511 | 100m3/km |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,582 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,582 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,582 | 100m2 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 13 | Bê tông móng rộng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,03 | m3 |
| 16 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,89 | m3 |
| 17 | Đào thi công chân khay gia cố mái taluy đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,066 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,066 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,066 | 100m3/km |
| C | XÂY DỰNG CẦU TỔ 4 ẤP THẠNH SƠN 2B | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 100m2 |
| 2 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,359 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Hộp chốt chống chuyển vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 7 | Cung cấp dâm Chữ I12,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 8 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm/ 10m |
| 9 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 10 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,785 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,259 | tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 17 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m2 |
| 18 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 20 | Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,723 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 22 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 24 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 26 | Bulong M14 L=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 27 | Bê tông lan can đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,842 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,472 | tấn |
| 31 | Bu lông U-M20, L=650mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống thép 244mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 34 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tấm |
| 35 | Hệ thanh định vị (tạm tính gia công k=1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | BU lông M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Vít nở M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,666 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,551 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,523 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,623 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 44 | Khoan cọc đường kính D1000(L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 45 | Bê tông cọc nhồi đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,251 | m3 |
| 46 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,147 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,738 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,651 | tấn |
| 49 | SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc (KH 1,17%*2th+3,5%*6lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 51 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m cọc |
| 52 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,604 | m3 d.dịch |
| 53 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,661 | 100m |
| 54 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,174 | 100m |
| 56 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,021 | m3 |
| 58 | Xúc bentônít lên ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,966 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,966 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,966 | 100m3/km |
| 61 | Văng chống gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 62 | San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,363 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,303 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,412 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,412 | tấn |
| 66 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,745 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,751 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 69 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,482 | m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,274 | tấn |
| 72 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296 | m2 |
| 73 | Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | m3 |
| 74 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | m3 |
| 75 | Ván khuôn (m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 79 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m2 |
| 80 | Tấm đệm đàn hồi 20mm (m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m2 |
| 81 | Chốt chống chuyển vị D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 83 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | m3 |
| 84 | Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,022 | m3 |
| 85 | Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,562 | 100m3 |
| 86 | Đất chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 458,875 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,37 | m3 |
| 88 | Bê tông chân khay C20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,609 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,844 | 100m2 |
| 90 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,592 | m3 |
| 91 | Tôn hàng rào (Kh 1.5%*2+5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m2 |
| 92 | Thép hình hàng rào tôn (kh 1.5%*2+5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,682 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m2 |
| 94 | CPĐD mặt bằng công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,73 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,111 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,229 | 100m3 |
| 97 | Đất chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 279,517 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 99 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,572 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,572 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,572 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU TỔ 4 ẤP THẠNH SƠN 2B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ nền đường h= 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,787 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,48 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,759 | 100m3 |
| 7 | Đât chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,016 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,778 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,778 | 100m3/km |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,933 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,933 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,933 | 100m2 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 14 | Bê tông móng rộng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,134 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| E | XÂY DỰNG CẦU TỔ 6 ẤP THẠNH SƠN 2B | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | 100m2 |
| 2 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,359 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Hộp chốt chống chuyển vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 7 | Cung cấp dâm Chữ I12,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 8 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm/ 10m |
| 9 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 10 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,785 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,658 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,259 | tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 17 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m2 |
| 18 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 20 | Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,723 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 22 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 24 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 26 | Bulong M14 L=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 27 | Bê tông lan can đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,842 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,472 | tấn |
| 31 | Bu lông U-M20, L=650mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống thép 244mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 34 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tấm |
| 35 | Hệ thanh định vị (tạm tính gia công k=1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | BU lông M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Vít nở M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,577 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,902 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,549 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,039 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 44 | Khoan cọc đường kính D1000(L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 45 | Bê tông cọc nhồi đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,774 | m3 |
| 46 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,147 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,964 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,576 | tấn |
| 49 | SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc (KH 1,17%*2th+3,5%*6lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 51 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m cọc |
| 52 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,823 | m3 d.dịch |
| 53 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,193 | 100m |
| 54 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,018 | 100m |
| 56 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | m3 |
| 58 | Xúc bentônít lên ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,848 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,848 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,848 | 100m3/km |
| 61 | Văng chống gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 62 | San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,149 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,642 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,412 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,412 | tấn |
| 66 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,745 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,751 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 69 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,482 | m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,274 | tấn |
| 72 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296 | m2 |
| 73 | Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | m3 |
| 74 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | m3 |
| 75 | Ván khuôn (m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 79 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m2 |
| 80 | Tấm đệm đàn hồi 20mm (m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m2 |
| 81 | Chốt chống chuyển vị D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 83 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | m3 |
| 84 | Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,562 | m3 |
| 85 | Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,455 | 100m3 |
| 86 | Đất chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 573,829 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,543 | m3 |
| 88 | Bê tông chân khay C20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,225 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,909 | 100m2 |
| 90 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,943 | m3 |
| 91 | Tôn hàng rào (Kh 1.5%*2+5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m2 |
| 92 | Thép hình hàng rào tôn (kh 1.5%*2+5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,682 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m2 |
| 94 | CPĐD mặt bằng công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,61 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,237 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,716 | 100m3 |
| 97 | Đất chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 465,986 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 99 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,063 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,063 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,063 | 100m3/km |
| F | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU TỔ 6 ẤP THẠNH SƠN 2B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường h= 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,445 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,269 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,198 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,851 | 100m3 |
| 8 | Đât chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,445 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,445 | 100m3/km |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,075 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,075 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,075 | 100m2 |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 15 | Bê tông móng rộng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,071 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| G | XÂY DỰNG CẦU TỔ 11 ẤP THẠNH SƠN 2A | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | 100m2 |
| 2 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,359 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Hộp chốt chống chuyển vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 7 | Cung cấp dâm Chữ I12,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 8 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm/ 10m |
| 9 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 10 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,785 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,238 | tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 17 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m2 |
| 18 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 20 | Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,723 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 22 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 24 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 26 | Bulong M14 L=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 27 | Bê tông lan can đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,842 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,472 | tấn |
| 31 | Bu lông U-M20, L=650mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống thép 244mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 34 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tấm |
| 35 | Hệ thanh định vị (tạm tính gia công k=1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | BU lông M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Vít nở M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,947 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,909 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,272 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,703 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 44 | Khoan cọc đường kính D1000(L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 45 | Bê tông cọc nhồi đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,365 | m3 |
| 46 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,147 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,286 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,576 | tấn |
| 49 | SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc (KH 1,17%*2th+3,5%*6lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 51 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m cọc |
| 52 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,535 | m3 d.dịch |
| 53 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,391 | 100m |
| 54 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,084 | 100m |
| 56 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,867 | m3 |
| 58 | Xúc bentônít lên ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,895 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,895 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,895 | 100m3/km |
| 61 | Văng chống gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 62 | San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,514 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,96 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,412 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,412 | tấn |
| 66 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,745 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,751 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 69 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,482 | m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,373 | tấn |
| 72 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296 | m2 |
| 73 | Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | m3 |
| 74 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | m3 |
| 75 | Ván khuôn (m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 79 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m2 |
| 80 | Tấm đệm đàn hồi 20mm (m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m2 |
| 81 | Chốt chống chuyển vị D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 83 | Bê tông Sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | m3 |
| 84 | Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,329 | m3 |
| 85 | Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,064 | 100m3 |
| 86 | Đất chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265,91 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,509 | m3 |
| 88 | Bê tông chân khay C20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,531 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,702 | 100m2 |
| 90 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,652 | m3 |
| 91 | Tôn hàng rào (Kh 1.5%*2+5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | 100m2 |
| 92 | Thép hình hàng rào tôn (kh 1.5%*2+5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m2 |
| 94 | CPĐD mặt bằng công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,166 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,779 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | 100m3 |
| 97 | Đất chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,196 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m (M*0,948/0,965) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 99 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,46 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,46 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,46 | 100m3/km |
| H | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU TỔ 11 ẤP THẠNH SƠN 2A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường h= 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,289 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,897 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,194 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m3/km |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,991 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,991 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,991 | 100m2 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Bê tông móng rộng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| I | DI DỜI TRỤ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột điện bê tông (bao gồm đào đắp móng) (tháo, lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt xà (tháo, lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ (tháo, lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cáp nối thêm do khi di dời trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | km |
| 5 | Đầu cáp khô điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đầu cáp |
| 6 | Hộp nối cáp khô điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp nối |
| 7 | Ép đầu cốt (tháo, lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi