Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 08:56:00 đến ngày 2021-05-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,135,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2.Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,293 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre D80, dài 2.7m, mật độ cọc 30 cọc/1m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,085 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,826 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,826 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,907 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,498 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,833 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,317 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,757 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,136 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,417 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,571 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,661 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,459 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,894 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,527 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung, xây tường thu hồi, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,324 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 179,07 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,236 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 183,565 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,1 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 143,64 | m2 |
| 46 | Lớp chống thấm bitum nhựa đường khò nhiệt sênô, mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,804 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,969 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,958 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,41 | md |
| 53 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,385 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,94 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,94 | m |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,324 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo mặt phẳng trước khi lát gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,048 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,115 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 183,565 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 313,825 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 497,39 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 184,306 | m2 |
| 64 | Con tiện xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83 | cái |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,355 | m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng song cửa sổ bằng inox 304 hộp 14x14mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 68 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,681 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,571 | 100m2 |
| 71 | Xây không nung, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,148 | m2 |
| 73 | Lát nền tam cấp gạch chống trơn 600x600 mm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,148 | m2 |
| 74 | Tủ điện vỏ kim loại KT 500x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 75 | Tủ điện chứa aptomat 4 cực EMC4PL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 76 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 80 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Đèn led đôi 220V/2x20W 1.2m - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 82 | Đèn ốp trần led 250x250 - 20W - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 83 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 84 | Lắp đế âm ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 85 | Công tắc 1 lỗ ( đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Công tắc 2 lỗ ( đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Cáp PVC/XLPE/PVC/CU 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 88 | Cáp PVC/PVC/CU 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 89 | Dây CU (2x4mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 90 | Dây CU (2x2.5mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 91 | Dây CU (2x1.5mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 92 | Cáp M(1x10mm2) tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 93 | Ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 94 | Ống luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 95 | Ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 96 | Ống PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m |
| 97 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo cổng + tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,509 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,534 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre D80 dài 2.7m, mật độ cọc 20 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,097 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,944 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,271 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, cột trụ móng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột trụ và giằng tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,523 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3/1km |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,222 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,815 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,272 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,595 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,65 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,14 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,245 | m2 |
| 23 | Gia công cổng, hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,27 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cổng, hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,27 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,54 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,642 | m3 |
| 27 | Cát tôn nền sân dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,642 | m3 |
| 28 | Lát gạch Tezzaro 40x40cm sân vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,58 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo khu nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,039 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre D80 dài 2.7m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,423 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,093 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,118 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,07 | m2 |
| 17 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 19 | Đắp cát tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,511 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,201 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,048 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 25 | Vách ngăn composite dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,04 | m2 |
| 26 | Giá đỡ lavabo thép L50x50x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,364 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,806 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,806 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 33 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Ống PPR D20 - PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 40 | Ống PPR D20 - PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 41 | Tê 90 độ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Cút 90 độ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 43 | Van 1 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 46 | Tê chếch D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | tuýp |
| 48 | Cao su non | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 49 | Tủ điện chứa aptomat 4 cực EMC4PL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 50 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Đèn led đơn 220V/20W 1.2M - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 53 | Công tắc 1 lỗ ( đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Dây CU (2x2.5mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 55 | Dây CU (2x1.5mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 56 | Ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2.Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Máy cắt gạch đá 1,7kw | 1 |
| 2 | Máy hàn 23kw | Máy hàn 23kw | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi