Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464848-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210461371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 08:56:00 đến ngày 2021-05-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,135,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2.Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,452100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,293m3
3Đóng cọc tre D80, dài 2.7m, mật độ cọc 30 cọc/1m2Theo yêu cầu kỹ thuật39,085100m
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,826m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,826m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật17,44m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,319m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,437100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,198tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,401tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,907tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
16Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,498m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,342100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,223100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,223100m3/1km
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật3,833m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,697100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,627tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,317m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,757100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,258tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,136tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,122tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật15,417m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật1,571100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,661tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,459m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,204100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,146tấn
37Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật35,894m3
38Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,527m3
39Xây gạch không nung, xây tường thu hồi, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,37m3
40Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,324m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật179,07m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,236m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật183,565m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật96,1m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật143,64m2
46Lớp chống thấm bitum nhựa đường khò nhiệt sênô, máiTheo yêu cầu kỹ thuật46,804m2
47Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,969m2
48Gia công xà gồ thép C100x50x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,225tấn
49Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,225tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật25,958m2
51Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,473100m2
52Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật6,41md
53Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật78,385m2
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật120,94m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật120,94m
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,13100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,324m3
58Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo mặt phẳng trước khi lát gạchTheo yêu cầu kỹ thuật123,048m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật130,115m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật183,565m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật313,825m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật497,39m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật184,306m2
64Con tiện xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật83cái
65Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật20,355m2
66Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật8,7m2
67Sản xuất, lắp dựng song cửa sổ bằng inox 304 hộp 14x14mm,Theo yêu cầu kỹ thuật8,7m2
68Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,681100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật1,571100m2
71Xây không nung, xây tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,283m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,148m2
73Lát nền tam cấp gạch chống trơn 600x600 mm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,148m2
74Tủ điện vỏ kim loại KT 500x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
75Tủ điện chứa aptomat 4 cực EMC4PLTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
76Aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
77Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
78Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
79Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
80Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
81Đèn led đôi 220V/2x20W 1.2m - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
82Đèn ốp trần led 250x250 - 20W - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
83Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
84Lắp đế âm ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
85Công tắc 1 lỗ ( đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
86Công tắc 2 lỗ ( đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
87Cáp PVC/XLPE/PVC/CU 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
88Cáp PVC/PVC/CU 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
89Dây CU (2x4mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật15m
90Dây CU (2x2.5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật70m
91Dây CU (2x1.5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật100m
92Cáp M(1x10mm2) tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật10m
93Ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật10m
94Ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật10m
95Ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật140m
96Ống PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật0,168100m
97Quả cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
B Hạng mục 2: Cải tạo cổng + tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,509m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,534m3
3Đóng cọc tre D80 dài 2.7m, mật độ cọc 20 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật5,097100m
4Cát đen phủ đầu cọc dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,472m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,944m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,271m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, cột trụ móng đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột trụ và giằng tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,523m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,065100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,045100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,045100m3/1km
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,222m3
16Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,815m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,455m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật8,272100m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,595m2
20Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,65m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,14m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật33,245m2
23Gia công cổng, hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật14,27m2
24Lắp dựng cổng, hàng rào sắtTheo yêu cầu kỹ thuật14,27m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật28,54m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,642m3
27Cát tôn nền sân dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,642m3
28Lát gạch Tezzaro 40x40cm sân vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,58m2
C Hạng mục 3: Cải tạo khu nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,039m3
2Đóng cọc tre D80 dài 2.7m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,423100m
3Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,449m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,449m3
5Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,27m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,027100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,436m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,037m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
14Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,093m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật28,118m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,07m2
17Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,836m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,9m2
19Đắp cát tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật0,256m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,511m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,201m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,048m2
23Gia công xà gồ thép hộp 30x60Theo yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
24Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,119100m2
25Vách ngăn composite dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,04m2
26Giá đỡ lavabo thép L50x50x3Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,84m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật33,364m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật17,806m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật17,806m2
31Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật1,76m2
32Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m2
33Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Lắp đặt vòi lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
39Ống PPR D20 - PN10Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
40Ống PPR D20 - PN20Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
41Tê 90 độ D20Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
42Cút 90 độ D20Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
43Van 1 chiều D20Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
44Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
45Ống nhựa PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật0,02100m
46Tê chếch D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
47Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật5tuýp
48Cao su nonTheo yêu cầu kỹ thuật5cuộn
49Tủ điện chứa aptomat 4 cực EMC4PLTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
50Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
51Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
52Đèn led đơn 220V/20W 1.2M - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
53Công tắc 1 lỗ ( đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
54Dây CU (2x2.5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật30m
55Dây CU (2x1.5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật5m
56Ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật10m
D Hạng mục 4: Thiết bị PCCC
1Tủ chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Bình bột chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
3Bình khí chữa cháy CO2 loại 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2.Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kw Máy cắt gạch đá 1,7kw1
2 Máy hàn 23kw Máy hàn 23kw1
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
4 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
5 Máy đào Máy đào1
6 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->