Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464679-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210443958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 08:46:00 đến ngày 2021-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,389,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG: (NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8173 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,637 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4637 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4637 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1708 100m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,366 1m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8546 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,422 m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,238 100m3
11 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lân đất ( GVL quý III/2020) , Tận dụng đào khuôn đường, đào cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.498,0223 m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4146 100m3
13 Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất ( GVL quý III/2020) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573,898 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1412 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0212 100m3
16 Rải Nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1495 100m2
17 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2348 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 422,99 m3
B VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, BÓ GÁY, HỐ TRỒNG CÂY:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,87 m3
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2717 100m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.358,7 m2
4 Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1174 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,73 m3
6 Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,29 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9084 100m2
8 Bê tông bó vỉa - đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,89 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.656 cái
10 Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0755 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,32 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
14 Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5472 100m2
16 Bê tông hố trồng cây bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (RÃNH BTCT ĐÚC SẴN B400CM, H600CM + CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG D400 + CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG D300 + HỐ GA, HỐ THU LOẠI A + HỐ GA LOẠI B)
1 Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,468 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0321 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5887 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4816 100m3
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4816 100m3/1km
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,14 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2622 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3809 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1398 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,462 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0819 tấn
12 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,58 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,48 m3
14 Vữa XM M75 mối nối rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,79 m2
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,14 1 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,14 1 cấu kiện
17 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,014 10 tấn/1km
18 Lắp đặt rãnh BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574 cái
19 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574 1cấu kiện
20 Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,914 1m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1723 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1034 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 m3
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 đoạn ống
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
26 Nối ống bê tông bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 mối nối
27 Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,272 1m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2045 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1344 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m3
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1 đoạn ống
32 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
33 Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 mối nối
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,15 m3
35 Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1988 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,86 m3
37 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,18 m3
38 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,2 m2
39 Láng đáy ga vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
40 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1434 100m2
41 Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 m3
42 Lắp dựng cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 tấn
43 Gia công, lắp đặt tấm đan, tấm sàn, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4124 tấn
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,791 100m2
45 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m3
46 Bê tông tấm sàn M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,98 m3
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m3
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,56 tấn
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,56 tấn
50 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,856 10 tấn/1km
51 Lưới chắn rác bằng thép vuông 12*12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1474 tấn
52 Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái 
53 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
54 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0694 100m2
55 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
56 Xây hố ga bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,19 m3
57 Láng đáy ga, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,86 m2
58 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1 m2
59 Ván khuôn mũ mố hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2061 100m2
60 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0839 tấn
61 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0907 100m2
63 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1737 tấn
64 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 m3
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m3
D PHẦN ĐIỆN (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Sắt mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
2 Bulon 16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 100kg
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 cọc
5 Cáp VX Al/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 km/dây
7 Cáp Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 km/dây
9 Cần đèn chữ L cao 2m vươn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 bộ
11 Đèn đường led A-WIN công suất 100W-DIM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
13 Tủ điều khiển chiếu sáng 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
14 Giá đỡ tủ treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Mã ốp phi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
16 Khóa néo cáp 4x25*70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
17 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
18 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
19 Ghíp 3 bulong A25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
20 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
21 Đầu cốt AM-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
23 Ca xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
E ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ (Xây dựng đường dây 0,4kV + Lắp đặt đường dây 0,4kV + Thí nghiệm)
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6336 100m2
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 1m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,541 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2777 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1264 tấn
6 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8187 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,696 1m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2729 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0376 tấn
12 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,696 m3
13 Dây Al/PVC 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
14 Đầu cốt AM 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Ghíp A-3 bulong 25-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Ống nhựa xoắn HPDE phí 25/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
17 Mã ốp phi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
18 Khóa néo cáp 4x70-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
19 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
20 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
21 Ghíp AM 3bulol 25-120 nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
23 Băng dính cách điện (vàng, xanh, đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
24 Ca xe vận chuyển cột 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
25 Ca xe vận chuyển vật tư 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
26 Cột PC.I-10-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cột
27 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cột
28 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 tấn
29 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 tấn/km
30 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 cọc
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 đầu cốt
32 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437 m
33 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 km/dây
34 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
35 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 vị trí
36 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->