Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 08:46:00 đến ngày 2021-05-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,389,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: (NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8173 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,637 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4637 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4637 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1708 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,366 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8546 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,422 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,238 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lân đất ( GVL quý III/2020) , Tận dụng đào khuôn đường, đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.498,0223 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4146 | 100m3 |
| 13 | Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất ( GVL quý III/2020) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,898 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1412 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0212 | 100m3 |
| 16 | Rải Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1495 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2348 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,99 | m3 |
| B | VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, BÓ GÁY, HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,87 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2717 | 100m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.358,7 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1174 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,73 | m3 |
| 6 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,29 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9084 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa - đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,89 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.656 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0755 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,32 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 14 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 16 | Bê tông hố trồng cây bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (RÃNH BTCT ĐÚC SẴN B400CM, H600CM + CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG D400 + CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG D300 + HỐ GA, HỐ THU LOẠI A + HỐ GA LOẠI B) | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,468 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0321 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5887 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4816 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4816 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,14 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2622 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3809 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1398 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,462 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0819 | tấn |
| 12 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,58 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,48 | m3 |
| 14 | Vữa XM M75 mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,79 | m2 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,14 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,14 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,014 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574 | cái |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,914 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1723 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 26 | Nối ống bê tông bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mối nối |
| 27 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,272 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2045 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | mối nối |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1988 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2 | m2 |
| 39 | Láng đáy ga vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 40 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, tấm sàn, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4124 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm sàn M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | m3 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m3 |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,56 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,56 | tấn |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | 10 tấn/1km |
| 51 | Lưới chắn rác bằng thép vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1474 | tấn |
| 52 | Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 56 | Xây hố ga bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 57 | Láng đáy ga, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1 | m2 |
| 59 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0839 | tấn |
| 61 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1737 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Bulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cọc |
| 5 | Cáp VX Al/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | km/dây |
| 7 | Cáp Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | km/dây |
| 9 | Cần đèn chữ L cao 2m vươn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 11 | Đèn đường led A-WIN công suất 100W-DIM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Giá đỡ tủ treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Mã ốp phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 16 | Khóa néo cáp 4x25*70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 17 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 18 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 19 | Ghíp 3 bulong A25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 20 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 21 | Đầu cốt AM-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 23 | Ca xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| E | ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ (Xây dựng đường dây 0,4kV + Lắp đặt đường dây 0,4kV + Thí nghiệm) | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,541 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2777 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | tấn |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8187 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2729 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 13 | Dây Al/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 14 | Đầu cốt AM 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Ghíp A-3 bulong 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn HPDE phí 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 17 | Mã ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 18 | Khóa néo cáp 4x70-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 19 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 20 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 21 | Ghíp AM 3bulol 25-120 nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 23 | Băng dính cách điện (vàng, xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 24 | Ca xe vận chuyển cột 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 25 | Ca xe vận chuyển vật tư 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 26 | Cột PC.I-10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 28 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | tấn |
| 29 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | tấn/km |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 32 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | km/dây |
| 34 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 vị trí |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi