Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp) sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210428128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 08:46:00 đến ngày 2021-05-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,517,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả tại Chương V | 190,56 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lần 1) | Theo mô tả tại Chương V | 190,56 | 1m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2*1,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V | 381,12 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng | Theo mô tả tại Chương V | 190,56 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lần 2) | Theo mô tả tại Chương V | 190,56 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 412,92 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 2.276,43 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 426,379 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 1.306,32 | 1m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo mô tả tại Chương V | 41,292 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo mô tả tại Chương V | 113,822 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V | 86,635 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 19,871 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 178,839 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo mô tả tại Chương V | 103,23 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo mô tả tại Chương V | 341,465 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V | 259,905 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 41,292 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 113,822 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 86,635 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Theo mô tả tại Chương V | 144,522 | 1m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Theo mô tả tại Chương V | 455,287 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V | 346,54 | 1m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại Chương V | 81,6 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả tại Chương V | 220,77 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng | Theo mô tả tại Chương V | 48 | 1m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả tại Chương V | 48 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo mô tả tại Chương V | 81,6 | 1m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite 300x600mm | Theo mô tả tại Chương V | 220,77 | 1m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại Chương V | 81,6 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Theo mô tả tại Chương V | 81,6 | 1m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt bệ đỡ lavabo inox, mặt đá granite | Theo mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại Chương V | 16,5 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả tại Chương V | 16,5 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm | Theo mô tả tại Chương V | 16,5 | 1m2 |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả tại Chương V | 15,24 | m2 |
| 37 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo mô tả tại Chương V | 15,24 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả tại Chương V | 35,37 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang | Theo mô tả tại Chương V | 35,37 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 5,589 | 1m2 |
| 41 | Thay thế ổ khóa cửa đi khung nhôm (khu WC chung) | Theo mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 12,25 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại Chương V | 14,363 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả cảm ứng | Theo mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + bộ xả + vòi | Theo mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa + chân + bộ xả + vòi | Theo mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi (2300x800) | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi (400x600) | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 58 | Van phao điện D42mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Van phao cơ D42mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,78 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Theo mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Theo mô tả tại Chương V | 42 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mm | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34/27mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27/21mm | Theo mô tả tại Chương V | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Theo mô tả tại Chương V | 42 | cái |
| 71 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,46 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Theo mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 83 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 84 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/42mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/60mm | Theo mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114/42mm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114/50mm | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/50mm | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo mô tả tại Chương V | 21 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Theo mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 96 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi 2x36W (HSNC:0,6) | Theo mô tả tại Chương V | 45 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang mâm D400 (HSNC:0,6) | Theo mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo mô tả tại Chương V | 41 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led + máng chụp mica chống cháy nổ | Theo mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led áp trần D400-28W | Theo mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Theo mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt nẹp luồn dây 20x25mm | Theo mô tả tại Chương V | 80 | m |
| 110 | Lắp đặt hộp đế nổi 50x100mm | Theo mô tả tại Chương V | 20 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ KẾT HỢP NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả tại Chương V | 38,48 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lần 1) | Theo mô tả tại Chương V | 38,48 | 1m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2*1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 76,96 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng | Theo mô tả tại Chương V | 38,48 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lần 2) | Theo mô tả tại Chương V | 38,48 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 477,81 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 602,835 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 491,55 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 160,29 | 1m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo mô tả tại Chương V | 31,905 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo mô tả tại Chương V | 30,142 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V | 24,578 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 2,887 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 25,983 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo mô tả tại Chương V | 191,43 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo mô tả tại Chương V | 90,425 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V | 73,733 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 31,905 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 30,142 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 24,578 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo mô tả tại Chương V | 191,43 | 1m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo mô tả tại Chương V | 90,425 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V | 73,733 | 1m2 |
| 24 | Đục nhám mặt nền | Theo mô tả tại Chương V | 109,45 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng | Theo mô tả tại Chương V | 109,45 | 1m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 109,45 | m2 |
| 27 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo mô tả tại Chương V | 27,003 | m2 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm | Theo mô tả tại Chương V | 109,45 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V | 17,6 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5 ly | Theo mô tả tại Chương V | 17,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V | 17,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 6,222 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại Chương V | 3,775 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi 2x36W (HSNC:0,6) | Theo mô tả tại Chương V | 20 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang mâm D400 (HSNC:0,6) | Theo mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led + máng chụp mica chống cháy nổ | Theo mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led áp trần D400-28W | Theo mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 | Theo mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 350 | m |
| 48 | Lắp đặt nẹp luồn dây 20x25mm | Theo mô tả tại Chương V | 250 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp đế nổi 50x100mm | Theo mô tả tại Chương V | 20 | hộp |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Theo mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + phụ kiện | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả tại Chương V | 113,92 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lần 1) | Theo mô tả tại Chương V | 113,92 | 1m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2x1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 227,84 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng | Theo mô tả tại Chương V | 113,92 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lần 2) | Theo mô tả tại Chương V | 113,92 | 1m2 |
| 6 | Vệ sinh, Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 1.085,553 | 1m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V | 54,278 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 4,504 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 40,536 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 54,278 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V | 108,555 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả tại Chương V | 162,833 | 1m2 |
| 13 | Đục nhám mặt nền | Theo mô tả tại Chương V | 100,96 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | Theo mô tả tại Chương V | 100,96 | 1m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm | Theo mô tả tại Chương V | 100,96 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 5,11 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 434,023 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 2,17 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 2,17 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ và CCLD máng xối inox thu nước tại các vị trí giao mái | Theo mô tả tại Chương V | 11,8 | m |
| 5 | Cạo rỉ sét, vệ sinh sơn lại hệ xà gồ, cầu phong, li tô, thay mới một số cấu kiện bị mục + bổ sung lưới chắn côn trùng bằng inox tại các vị trí khoảng hở của mái | Theo mô tả tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại Chương V | 199,725 | m2 |
| 7 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600mm | Theo mô tả tại Chương V | 21,39 | 1m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo mô tả tại Chương V | 178,335 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả tại Chương V | 178,335 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 178,335 | 1m2 |
| 11 | Vệ sinh, Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 548,18 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 209,82 | 1m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V | 10,491 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V | 62,946 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 10,491 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả tại Chương V | 73,437 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại Chương V | 231,625 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả tại Chương V | 64,26 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo mô tả tại Chương V | 21,17 | 1m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo mô tả tại Chương V | 210,455 | 1m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite 300x600mm | Theo mô tả tại Chương V | 64,26 | 1m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả tại Chương V | 11,245 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả tại Chương V | 11,245 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V | 18,44 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm | Theo mô tả tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Theo mô tả tại Chương V | 9,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V | 18,44 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 18,301 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 164,709 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả cảm ứng | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa + chân + bộ xả + vòi | Theo mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Theo mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27/21mm | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Theo mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 50 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/42mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/60mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114/60mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 70 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi 2x36W (HSNC:0,6;) | Theo mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang mâm D400 (HSNC:0,6;) | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn led áp trần D400-28W | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Theo mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt nẹp luồn dây 20x25mm | Theo mô tả tại Chương V | 300 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp đế nổi 50x100mm | Theo mô tả tại Chương V | 10 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, ĐÀI PHUN NƯỚC, VỈA HÈ | |||
| 1 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Theo mô tả tại Chương V | 165,8 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo mô tả tại Chương V | 16,58 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả tại Chương V | 2,009 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:14) | Theo mô tả tại Chương V | 2,009 | 100tấn |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả tại Chương V | 160 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng | Theo mô tả tại Chương V | 160 | 1m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo mô tả tại Chương V | 160 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V | 15,628 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V | 15,077 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả tại Chương V | 5,244 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 25,505 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 229,545 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 15,628 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại Chương V | 13,186 | 100m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch ceramic 240x60 vào chân tường, viền tường | Theo mô tả tại Chương V | 60,8 | m2 |
| 17 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo mô tả tại Chương V | 34,77 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo mô tả tại Chương V | 114 | cấu kiện |
| 19 | Nạo vét mương bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V | 5,13 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 1,71 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại Chương V | 0,263 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả tại Chương V | 114 | cái |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 6,84 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 61,56 | m3 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông | Theo mô tả tại Chương V | 2,8 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V | 7,6 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V | 43,4 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo mô tả tại Chương V | 14,4 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 11,4 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm | Theo mô tả tại Chương V | 1,9 | 100m |
| 33 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 4x25mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 0,019 | 100m |
| 34 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 10mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đèn pha led 240W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m | Theo mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV-2x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 130 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Theo mô tả tại Chương V | 130 | m |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 25,8 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 232,2 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại Chương V | 47,571 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả tại Chương V | 47,571 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm | Theo mô tả tại Chương V | 26,745 | 1m2 |
| 43 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo mô tả tại Chương V | 20,826 | m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo mô tả tại Chương V | 10,519 | 1m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả tại Chương V | 16,226 | 1m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 1,902 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mô tả tại Chương V | 16,104 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại Chương V | 292 | m2 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo mô tả tại Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 62,824 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 565,416 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 23,712 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả tại Chương V | 14,784 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng đá granite khò nhám mặt 600x600x30mm | Theo mô tả tại Chương V | 292 | m2 |
| 55 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá granite, bó vỉa thẳng 22x30x100cm | Theo mô tả tại Chương V | 58 | m |
| 56 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá granite, bó vỉa cong 22x30x100cm | Theo mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 57 | Bó vỉa bồn cây bằng tấm đá granite, bó vỉa 20x22x100cm | Theo mô tả tại Chương V | 38,4 | m |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Theo mô tả tại Chương V | 330 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo mô tả tại Chương V | 320 | m |
| 3 | Hộp kỹ thuật MDF | Theo mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P - 10A-6KA | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt rơ le điện | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông | Theo mô tả tại Chương V | 2,1 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V | 4,2 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V | 15,75 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo mô tả tại Chương V | 4,83 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 6,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 10,75 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 96,75 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 16 | Kẹp cọc nối đất | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 17 | Mối hàn Cadweld | Theo mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4m | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cọc |
| 19 | Đầu cos tiếp địa | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Theo mô tả tại Chương V | 95 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo mô tả tại Chương V | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Theo mô tả tại Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 23 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Theo mô tả tại Chương V | 13 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo mô tả tại Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả tại Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 26 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả tại Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 27 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Hộp kỹ thuật | Theo mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x15mm | Theo mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo mô tả tại Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Theo mô tả tại Chương V | 295 | m |
| 34 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x15mm | Theo mô tả tại Chương V | 470 | m |
| 35 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Theo mô tả tại Chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 36 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Theo mô tả tại Chương V | 42 | hộp |
| 37 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo mô tả tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả tại Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 39 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả tại Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 40 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Hộp kỹ thuật | Theo mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 185 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo mô tả tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo mô tả tại Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Theo mô tả tại Chương V | 275 | m |
| 47 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x15mm | Theo mô tả tại Chương V | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Theo mô tả tại Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo nhiệt | Theo mô tả tại Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 50 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Theo mô tả tại Chương V | 21 | hộp |
| 51 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo mô tả tại Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả tại Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 53 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả tại Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 54 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Hộp kỹ thuật | Theo mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 185 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo mô tả tại Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo mô tả tại Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 70mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 110 | m |
| 61 | Mối hàn Cadweld | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Theo mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cọc |
| 64 | Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt kẹp cố định ống | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 71 | Khoan giếng tiếp địa | Theo mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 72 | Cắt mặt đường bê tông | Theo mô tả tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V | 0,56 | m3 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V | 3,36 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,026 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả tại Chương V | 3,04 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lần 1) | Theo mô tả tại Chương V | 3,04 | 1m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2*1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 6,08 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng | Theo mô tả tại Chương V | 3,04 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lần 2) | Theo mô tả tại Chương V | 3,04 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 124,503 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 17,515 | 1m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo mô tả tại Chương V | 6,225 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại Chương V | 1,944 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo mô tả tại Chương V | 62,252 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo mô tả tại Chương V | 2,627 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 6,225 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo mô tả tại Chương V | 62,252 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo mô tả tại Chương V | 2,627 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả tại Chương V | 33,577 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 33,577 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ đá ốp tường + bảng tên | Theo mô tả tại Chương V | 4,645 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả tại Chương V | 4,645 | m2 |
| 20 | CCLD bộ chữ inox | Theo mô tả tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 21 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi 2x36W (HSNC:0,6) | Theo mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE 4 BÁNH + VĂN PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Vệ sinh, Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 366,2 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 5,817 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi