Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp) sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428128-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây lắp) sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210313192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 08:46:00 đến ngày 2021-05-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,517,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo mô tả tại Chương V 190,56 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lần 1) Theo mô tả tại Chương V 190,56 1m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2*1,0 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V 381,12 m2
4 Quét nước xi măng Theo mô tả tại Chương V 190,56 1m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lần 2) Theo mô tả tại Chương V 190,56 1m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 412,92 1m2
7 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 2.276,43 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 426,379 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 1.306,32 1m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo mô tả tại Chương V 41,292 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo mô tả tại Chương V 113,822 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V 86,635 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 19,871 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 178,839 m3
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo mô tả tại Chương V 103,23 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo mô tả tại Chương V 341,465 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V 259,905 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 41,292 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 113,822 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 86,635 m2
21 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Theo mô tả tại Chương V 144,522 1m2
22 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong Theo mô tả tại Chương V 455,287 1m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V 346,54 1m2
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả tại Chương V 81,6 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả tại Chương V 220,77 m2
26 Quét nước xi măng Theo mô tả tại Chương V 48 1m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo mô tả tại Chương V 48 1m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Theo mô tả tại Chương V 81,6 1m2
29 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite 300x600mm Theo mô tả tại Chương V 220,77 1m2
30 Tháo dỡ trần Theo mô tả tại Chương V 81,6 m2
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm Theo mô tả tại Chương V 81,6 1m2
32 Cung cấp, lắp đặt bệ đỡ lavabo inox, mặt đá granite Theo mô tả tại Chương V 4 bộ
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả tại Chương V 16,5 m2
34 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo mô tả tại Chương V 16,5 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm Theo mô tả tại Chương V 16,5 1m2
36 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo mô tả tại Chương V 15,24 m2
37 Lát đá granite bậc tam cấp Theo mô tả tại Chương V 15,24 m2
38 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo mô tả tại Chương V 35,37 m2
39 Lát đá bậc cầu thang Theo mô tả tại Chương V 35,37 m2
40 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 5,589 1m2
41 Thay thế ổ khóa cửa đi khung nhôm (khu WC chung) Theo mô tả tại Chương V 8 bộ
42 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả tại Chương V 12,25 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo mô tả tại Chương V 14,363 100m2
44 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo mô tả tại Chương V 13 bộ
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo mô tả tại Chương V 13 bộ
46 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo mô tả tại Chương V 6 bộ
47 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo mô tả tại Chương V 9 bộ
48 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả tại Chương V 13 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả tại Chương V 13 cái
50 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo mô tả tại Chương V 13 cái
51 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả cảm ứng Theo mô tả tại Chương V 6 bộ
52 Lắp đặt chậu rửa âm bàn + bộ xả + vòi Theo mô tả tại Chương V 8 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa + chân + bộ xả + vòi Theo mô tả tại Chương V 5 bộ
54 Lắp đặt gương soi (2300x800) Theo mô tả tại Chương V 4 cái
55 Lắp đặt gương soi (400x600) Theo mô tả tại Chương V 5 cái
56 Lắp đặt kệ kính Theo mô tả tại Chương V 5 cái
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả tại Chương V 9 bộ
58 Van phao điện D42mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
59 Van phao cơ D42mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo mô tả tại Chương V 0,42 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo mô tả tại Chương V 0,78 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo mô tả tại Chương V 0,08 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm Theo mô tả tại Chương V 18 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm Theo mô tả tại Chương V 42 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo mô tả tại Chương V 10 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mm Theo mô tả tại Chương V 5 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34/27mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27/21mm Theo mô tả tại Chương V 25 cái
70 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm Theo mô tả tại Chương V 42 cái
71 Dây cấp nước inox 60cm Theo mô tả tại Chương V 26 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo mô tả tại Chương V 7 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
74 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm Theo mô tả tại Chương V 13 cái
75 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo mô tả tại Chương V 4 bộ
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo mô tả tại Chương V 0,13 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo mô tả tại Chương V 0,28 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo mô tả tại Chương V 0,46 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo mô tả tại Chương V 0,48 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm Theo mô tả tại Chương V 13 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm Theo mô tả tại Chương V 13 cái
82 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm Theo mô tả tại Chương V 26 cái
83 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm Theo mô tả tại Chương V 36 cái
84 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm Theo mô tả tại Chương V 12 cái
85 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm Theo mô tả tại Chương V 30 cái
86 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/42mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
87 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm Theo mô tả tại Chương V 12 cái
88 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm Theo mô tả tại Chương V 10 cái
89 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/60mm Theo mô tả tại Chương V 18 cái
90 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114/42mm Theo mô tả tại Chương V 6 cái
91 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114/50mm Theo mô tả tại Chương V 5 cái
92 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/50mm Theo mô tả tại Chương V 5 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm Theo mô tả tại Chương V 5 cái
94 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm Theo mô tả tại Chương V 21 cái
95 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Theo mô tả tại Chương V 18 cái
96 Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi 2x36W (HSNC:0,6) Theo mô tả tại Chương V 45 bộ
97 Tháo dỡ đèn huỳnh quang mâm D400 (HSNC:0,6) Theo mô tả tại Chương V 16 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo mô tả tại Chương V 41 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led + máng chụp mica chống cháy nổ Theo mô tả tại Chương V 4 bộ
100 Lắp đặt đèn led áp trần D400-28W Theo mô tả tại Chương V 16 bộ
101 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Theo mô tả tại Chương V 13 bộ
102 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo mô tả tại Chương V 5 cái
103 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo mô tả tại Chương V 4 cái
104 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo mô tả tại Chương V 3 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo mô tả tại Chương V 20 cái
106 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 Theo mô tả tại Chương V 3 cái
107 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo mô tả tại Chương V 100 m
108 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 50 m
109 Lắp đặt nẹp luồn dây 20x25mm Theo mô tả tại Chương V 80 m
110 Lắp đặt hộp đế nổi 50x100mm Theo mô tả tại Chương V 20 hộp
B HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ KẾT HỢP NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo mô tả tại Chương V 38,48 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lần 1) Theo mô tả tại Chương V 38,48 1m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2*1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 76,96 m2
4 Quét nước xi măng Theo mô tả tại Chương V 38,48 1m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lần 2) Theo mô tả tại Chương V 38,48 1m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 477,81 1m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 602,835 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 491,55 1m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 160,29 1m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo mô tả tại Chương V 31,905 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo mô tả tại Chương V 30,142 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V 24,578 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 2,887 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 25,983 m3
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo mô tả tại Chương V 191,43 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo mô tả tại Chương V 90,425 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V 73,733 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 31,905 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 30,142 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 24,578 m2
21 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo mô tả tại Chương V 191,43 1m2
22 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo mô tả tại Chương V 90,425 1m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V 73,733 1m2
24 Đục nhám mặt nền Theo mô tả tại Chương V 109,45 m2
25 Quét nước xi măng Theo mô tả tại Chương V 109,45 1m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 109,45 m2
27 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo mô tả tại Chương V 27,003 m2
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm Theo mô tả tại Chương V 109,45 m2
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V 17,6 m2
30 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5 ly Theo mô tả tại Chương V 17,6 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả tại Chương V 17,6 m2
32 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả tại Chương V 6,222 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo mô tả tại Chương V 3,775 100m2
34 Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi 2x36W (HSNC:0,6) Theo mô tả tại Chương V 20 bộ
35 Tháo dỡ đèn huỳnh quang mâm D400 (HSNC:0,6) Theo mô tả tại Chương V 3 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo mô tả tại Chương V 10 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led + máng chụp mica chống cháy nổ Theo mô tả tại Chương V 10 bộ
38 Lắp đặt đèn led áp trần D400-28W Theo mô tả tại Chương V 3 bộ
39 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo mô tả tại Chương V 4 cái
41 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo mô tả tại Chương V 4 cái
42 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo mô tả tại Chương V 3 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo mô tả tại Chương V 5 cái
44 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 Theo mô tả tại Chương V 20 cái
45 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo mô tả tại Chương V 100 m
46 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 50 m
47 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 350 m
48 Lắp đặt nẹp luồn dây 20x25mm Theo mô tả tại Chương V 250 m
49 Lắp đặt hộp đế nổi 50x100mm Theo mô tả tại Chương V 20 hộp
50 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Theo mô tả tại Chương V 7 cái
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + phụ kiện Theo mô tả tại Chương V 1 bể
C HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo mô tả tại Chương V 113,92 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lần 1) Theo mô tả tại Chương V 113,92 1m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2x1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 227,84 m2
4 Quét nước xi măng Theo mô tả tại Chương V 113,92 1m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lần 2) Theo mô tả tại Chương V 113,92 1m2
6 Vệ sinh, Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 1.085,553 1m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả tại Chương V 54,278 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 4,504 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 40,536 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 54,278 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V 108,555 m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả tại Chương V 162,833 1m2
13 Đục nhám mặt nền Theo mô tả tại Chương V 100,96 m2
14 Quét nước xi măng Theo mô tả tại Chương V 100,96 1m2
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm Theo mô tả tại Chương V 100,96 m2
16 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả tại Chương V 5,11 100m2
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo mô tả tại Chương V 434,023 m2
2 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo mô tả tại Chương V 2,17 100m2
3 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo mô tả tại Chương V 2,17 100m2
4 Tháo dỡ và CCLD máng xối inox thu nước tại các vị trí giao mái Theo mô tả tại Chương V 11,8 m
5 Cạo rỉ sét, vệ sinh sơn lại hệ xà gồ, cầu phong, li tô, thay mới một số cấu kiện bị mục + bổ sung lưới chắn côn trùng bằng inox tại các vị trí khoảng hở của mái Theo mô tả tại Chương V 1 t.bộ
6 Tháo dỡ trần Theo mô tả tại Chương V 199,725 m2
7 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600mm Theo mô tả tại Chương V 21,39 1m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm Theo mô tả tại Chương V 178,335 1m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà Theo mô tả tại Chương V 178,335 1m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 178,335 1m2
11 Vệ sinh, Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 548,18 1m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 209,82 1m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả tại Chương V 10,491 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V 62,946 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 10,491 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả tại Chương V 73,437 1m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả tại Chương V 231,625 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả tại Chương V 64,26 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Theo mô tả tại Chương V 21,17 1m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo mô tả tại Chương V 210,455 1m2
21 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite 300x600mm Theo mô tả tại Chương V 64,26 1m2
22 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo mô tả tại Chương V 11,245 m2
23 Lát đá bậc tam cấp Theo mô tả tại Chương V 11,245 m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V 18,44 m2
25 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm Theo mô tả tại Chương V 8,64 m2
26 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Theo mô tả tại Chương V 9,8 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả tại Chương V 18,44 m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 18,301 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 164,709 m3
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo mô tả tại Chương V 3 bộ
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo mô tả tại Chương V 3 bộ
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo mô tả tại Chương V 3 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả tại Chương V 3 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả tại Chương V 3 cái
36 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo mô tả tại Chương V 3 cái
37 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả cảm ứng Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa + chân + bộ xả + vòi Theo mô tả tại Chương V 3 bộ
39 Lắp đặt gương soi Theo mô tả tại Chương V 3 cái
40 Lắp đặt kệ kính Theo mô tả tại Chương V 3 cái
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả tại Chương V 3 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo mô tả tại Chương V 0,11 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo mô tả tại Chương V 0,16 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm Theo mô tả tại Chương V 11 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo mô tả tại Chương V 6 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27/21mm Theo mô tả tại Chương V 5 cái
49 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm Theo mô tả tại Chương V 11 cái
50 Dây cấp nước inox 60cm Theo mô tả tại Chương V 6 cái
51 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo mô tả tại Chương V 3 cái
52 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm Theo mô tả tại Chương V 3 cái
53 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo mô tả tại Chương V 1 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo mô tả tại Chương V 0,03 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo mô tả tại Chương V 0,1 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo mô tả tại Chương V 0,15 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo mô tả tại Chương V 0,21 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm Theo mô tả tại Chương V 3 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm Theo mô tả tại Chương V 3 cái
60 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm Theo mô tả tại Chương V 6 cái
61 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm Theo mô tả tại Chương V 9 cái
62 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm Theo mô tả tại Chương V 8 cái
63 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/42mm Theo mô tả tại Chương V 3 cái
64 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
65 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
66 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/60mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
67 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114/60mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
69 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm Theo mô tả tại Chương V 6 cái
70 Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi 2x36W (HSNC:0,6;) Theo mô tả tại Chương V 18 bộ
71 Tháo dỡ đèn huỳnh quang mâm D400 (HSNC:0,6;) Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo mô tả tại Chương V 18 bộ
73 Lắp đặt đèn led áp trần D400-28W Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Theo mô tả tại Chương V 4 bộ
75 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo mô tả tại Chương V 7 cái
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo mô tả tại Chương V 4 cái
77 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo mô tả tại Chương V 3 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo mô tả tại Chương V 7 cái
79 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 Theo mô tả tại Chương V 4 cái
80 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo mô tả tại Chương V 100 m
81 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 50 m
82 Lắp đặt nẹp luồn dây 20x25mm Theo mô tả tại Chương V 300 m
83 Lắp đặt hộp đế nổi 50x100mm Theo mô tả tại Chương V 10 hộp
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, ĐÀI PHUN NƯỚC, VỈA HÈ
1 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới Theo mô tả tại Chương V 165,8 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo mô tả tại Chương V 16,58 100m2
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo mô tả tại Chương V 2,009 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:14) Theo mô tả tại Chương V 2,009 100tấn
5 Đục nhám mặt bê tông Theo mô tả tại Chương V 160 m2
6 Quét nước xi măng Theo mô tả tại Chương V 160 1m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm Theo mô tả tại Chương V 160 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại Chương V 15,628 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V 15,077 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 0,052 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả tại Chương V 5,244 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 25,505 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 229,545 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V 15,628 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo mô tả tại Chương V 13,186 100m2
16 Công tác ốp gạch ceramic 240x60 vào chân tường, viền tường Theo mô tả tại Chương V 60,8 m2
17 Lát đá granite mặt bệ các loại Theo mô tả tại Chương V 34,77 m2
18 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả tại Chương V 114 cấu kiện
19 Nạo vét mương bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V 5,13 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V 1,71 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả tại Chương V 0,263 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại Chương V 0,103 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả tại Chương V 114 cái
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 6,84 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 61,56 m3
26 Cắt mặt đường bê tông Theo mô tả tại Chương V 2,8 100m
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại Chương V 7,6 m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V 43,4 m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo mô tả tại Chương V 14,4 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V 11,4 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 0,176 100m3
32 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm Theo mô tả tại Chương V 1,9 100m
33 Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 4x25mm2 Theo mô tả tại Chương V 0,019 100m
34 Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 10mm2 Theo mô tả tại Chương V 0,4 100m
35 Lắp đèn pha led 240W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m Theo mô tả tại Chương V 4 bộ
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV-2x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 130 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Theo mô tả tại Chương V 130 m
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 25,8 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 232,2 m3
40 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả tại Chương V 47,571 m2
41 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo mô tả tại Chương V 47,571 m2
42 Quét dung dịch chống thấm Theo mô tả tại Chương V 26,745 1m2
43 Lát đá granite mặt bệ các loại Theo mô tả tại Chương V 20,826 m2
44 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo mô tả tại Chương V 10,519 1m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo mô tả tại Chương V 16,226 1m2
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 1,902 m3
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mô tả tại Chương V 16,104 m3
48 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả tại Chương V 292 m2
49 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo mô tả tại Chương V 0,292 100m3
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 62,824 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 565,416 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V 23,712 m3
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả tại Chương V 14,784 m3
54 Lát nền, sàn bằng đá granite khò nhám mặt 600x600x30mm Theo mô tả tại Chương V 292 m2
55 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá granite, bó vỉa thẳng 22x30x100cm Theo mô tả tại Chương V 58 m
56 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá granite, bó vỉa cong 22x30x100cm Theo mô tả tại Chương V 30 m
57 Bó vỉa bồn cây bằng tấm đá granite, bó vỉa 20x22x100cm Theo mô tả tại Chương V 38,4 m
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG Theo mô tả tại Chương V 330 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo mô tả tại Chương V 320 m
3 Hộp kỹ thuật MDF Theo mô tả tại Chương V 4 hộp
4 Lắp đặt MCB 1P - 10A-6KA Theo mô tả tại Chương V 1 cái
5 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Theo mô tả tại Chương V 4 cái
6 Lắp đặt rơ le điện Theo mô tả tại Chương V 1 cái
7 Cắt mặt đường bê tông Theo mô tả tại Chương V 2,1 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại Chương V 4,2 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V 15,75 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo mô tả tại Chương V 4,83 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V 6,3 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 0,047 100m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 10,75 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 96,75 m3
15 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 Theo mô tả tại Chương V 50 m
16 Kẹp cọc nối đất Theo mô tả tại Chương V 6 cái
17 Mối hàn Cadweld Theo mô tả tại Chương V 3 bộ
18 Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4m Theo mô tả tại Chương V 3 cọc
19 Đầu cos tiếp địa Theo mô tả tại Chương V 3 cái
20 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG Theo mô tả tại Chương V 95 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo mô tả tại Chương V 90 m
22 Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói Theo mô tả tại Chương V 1,2 10 đầu
23 Lắp đặt hộp tròn nối dây Theo mô tả tại Chương V 13 hộp
24 Lắp đặt đèn báo cháy Theo mô tả tại Chương V 0,2 5 đèn
25 Lắp đặt chuông báo cháy Theo mô tả tại Chương V 0,2 5 chuông
26 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo mô tả tại Chương V 0,2 5 nút
27 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Theo mô tả tại Chương V 1 bộ
28 Hộp kỹ thuật Theo mô tả tại Chương V 1 hộp
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 Theo mô tả tại Chương V 15 m
30 Lắp đặt nẹp nhựa 20x15mm Theo mô tả tại Chương V 10 m
31 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Theo mô tả tại Chương V 0,2 5 đèn
32 Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA Theo mô tả tại Chương V 1 cái
33 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG Theo mô tả tại Chương V 295 m
34 Lắp đặt nẹp nhựa 20x15mm Theo mô tả tại Chương V 470 m
35 Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói Theo mô tả tại Chương V 3,6 10 đầu
36 Lắp đặt hộp tròn nối dây Theo mô tả tại Chương V 42 hộp
37 Lắp đặt đèn báo cháy Theo mô tả tại Chương V 1,2 5 đèn
38 Lắp đặt chuông báo cháy Theo mô tả tại Chương V 1,2 5 chuông
39 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo mô tả tại Chương V 1,2 5 nút
40 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
41 Hộp kỹ thuật Theo mô tả tại Chương V 2 hộp
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 Theo mô tả tại Chương V 185 m
43 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo mô tả tại Chương V 0,8 5 đèn
44 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Theo mô tả tại Chương V 1,4 5 đèn
45 Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA Theo mô tả tại Chương V 4 cái
46 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG Theo mô tả tại Chương V 275 m
47 Lắp đặt nẹp nhựa 20x15mm Theo mô tả tại Chương V 450 m
48 Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói Theo mô tả tại Chương V 1,2 10 đầu
49 Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo nhiệt Theo mô tả tại Chương V 0,6 10 đầu
50 Lắp đặt hộp tròn nối dây Theo mô tả tại Chương V 21 hộp
51 Lắp đặt đèn báo cháy Theo mô tả tại Chương V 0,6 5 đèn
52 Lắp đặt chuông báo cháy Theo mô tả tại Chương V 0,6 5 chuông
53 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo mô tả tại Chương V 0,6 5 nút
54 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Theo mô tả tại Chương V 3 bộ
55 Hộp kỹ thuật Theo mô tả tại Chương V 3 hộp
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 Theo mô tả tại Chương V 185 m
57 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo mô tả tại Chương V 0,6 5 đèn
58 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Theo mô tả tại Chương V 1,4 5 đèn
59 Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA Theo mô tả tại Chương V 1 cái
60 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 70mm2 Theo mô tả tại Chương V 110 m
61 Mối hàn Cadweld Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
62 Lắp đặt cáp lụa neo trụ Theo mô tả tại Chương V 3 bộ
63 Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m Theo mô tả tại Chương V 2 cọc
64 Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40 Theo mô tả tại Chương V 1 cái
65 Lắp đặt kẹp cố định ống Theo mô tả tại Chương V 6 cái
66 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo mô tả tại Chương V 2 hộp
67 Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét Theo mô tả tại Chương V 1 bộ
68 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo mô tả tại Chương V 0,01 100m
69 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Theo mô tả tại Chương V 0,05 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo mô tả tại Chương V 0,35 100m
71 Khoan giếng tiếp địa Theo mô tả tại Chương V 40 m
72 Cắt mặt đường bê tông Theo mô tả tại Chương V 0,28 100m
73 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại Chương V 0,56 m3
74 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V 3,36 m3
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả tại Chương V 0,84 m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 0,026 100m3
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo mô tả tại Chương V 3,04 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lần 1) Theo mô tả tại Chương V 3,04 1m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2*1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 6,08 m2
4 Quét nước xi măng Theo mô tả tại Chương V 3,04 1m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lần 2) Theo mô tả tại Chương V 3,04 1m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 124,503 1m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 17,515 1m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo mô tả tại Chương V 6,225 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 0,216 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả tại Chương V 1,944 m3
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo mô tả tại Chương V 62,252 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo mô tả tại Chương V 2,627 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 6,225 m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo mô tả tại Chương V 62,252 1m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo mô tả tại Chương V 2,627 1m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả tại Chương V 33,577 m2
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 33,577 1m2
18 Tháo dỡ đá ốp tường + bảng tên Theo mô tả tại Chương V 4,645 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo mô tả tại Chương V 4,645 m2
20 CCLD bộ chữ inox Theo mô tả tại Chương V 1 t.bộ
21 Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi 2x36W (HSNC:0,6) Theo mô tả tại Chương V 4 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo mô tả tại Chương V 4 bộ
H HẠNG MỤC: NHÀ XE 4 BÁNH + VĂN PHÒNG LÀM VIỆC
1 Vệ sinh, Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 366,2 1m2
2 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả tại Chương V 5,817 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->