Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210460728-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210460693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư các công trình khẩn cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 08:45:00 đến ngày 2021-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,277,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
5 Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công 1 khoản
B XÂY LẮP:
C Phần Kè
1 BTCT M250, dăm Dmax=2, khung giằng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,39 m3
2 Bê tông M250 đỉnh kè, dăm Dmax=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,25 m3
3 Bê tông M200 gờ chặn trên đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,46 m3
4 Rọ đá tráng kẻm KT(0.5x0.5x2)m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 Rọ
5 Đá lát khan mái kè dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,58 m3
6 Dăm lót, Dmax=37.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,25 m3
7 Vài lọc dưới đá lát tầng lọc mái kè (tương đương ART12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.829,78 m2
8 Vải bạt gai dưới khung giằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,04 m2
9 Giấy dầu 2 lớp chèn khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,04 m2
10 Ván khuôn thép khung giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 876,62 m2
11 Ván khuôn thép gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,91 m2
12 Ván khuôn thép đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,48 m2
13 Đá đổ chân kè trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.107,65 m3
14 Đá đổ chân kè dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.456,29 m3
15 Bóc phong hóa nền đất C2, CG, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,68 m3
16 Đào bạt mái kè đất C2, CG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,02 m3
17 Đắp thủ công kè đất C2, K=0.90 (đầm cóc) (Sử dụng đất đào bạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,02 m3
18 Đất đắp C3, TC, K=0,90, VCCG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,42 m3
19 Sơn gờ chắn 1 lót 2 màu (đỏ và trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,08 m2
20 Thép có đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.162,7 kg
21 Đào gốc cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 gốc
22 Đào bụi tre đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc
23 Rọ đá kích thước : KT(0.5x1x2)m; trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 Rọ
24 Rọ đá kích thước : KT(0.5x1x2)m; dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 Rọ
25 Rọ đá kích thước : KT(0.4x1x2)m; trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Rọ
26 Rọ đá kích thước : KT(0.5x2x2)m; trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Rọ
27 Rọ đá kích thước : KT(1*1*2)m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Rọ
28 Rọ đá kích thước : KT(1*1*2)m; trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Rọ
29 Rọ đá kích thước : KT(0.8*2*2)m; trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Rọ
30 Đào đất xếp rọ đá, TC, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,12 m3
D Cống tiêu (2 cái )
1 Bê tông M200 , Dmax=2 móng và tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,94 m3
2 Bê tông lót móng M100, sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,29 m3
3 Bao tải nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,11 m2
4 Ống buy ly tâm 2 lớp thép D100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 đoạn
5 Mối nối xảm ống buy D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mối nối
6 Ván khuôn móng, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,75 m2
7 Đào móng C2, CG, Lvc=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,03 m3
8 Đắp móng C2, thủ công, Lvc=30m; sử dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,62 m3
9 Rọ đá kích thước (1x1x2)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Rọ
10 Rọ đá kích thước (1x0.5x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Rọ
11 Thép AII móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,6 kg
12 Thép AI tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,2 kg
13 Thép AII tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,13 kg
14 Thép AI tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,73 kg
15 Thép AII tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,32 kg
16 Thép AII thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,32 kg
E Bậc cấp
1 Bê tông M200, dăm Dmax=2, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,76 m3
2 Vải bạt gai lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,36 m2
3 Cốp pha thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1 m2
4 Tô trát bến nước chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,86 m3
5 Quét nước xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,86 m2
6 Thép AI bến nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,56 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->