Gói thầu: Gia cố đê bờ Nam TX6 (dưới đập Mỹ Cang)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Gia cố đê bờ Nam TX6 (dưới đập Mỹ Cang) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã Phước Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 08:38:00 đến ngày 2021-05-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,910,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐÊ | |||
| B | Công tác đào đắp: | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V của HSMT | 28,9104 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V của HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 5,9212 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của HSMT | 66,9096 | 10m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của HSMT | 66,9096 | 10m³ |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 4,0465 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Đất bụi tre và giật cấp) | Chương V của HSMT | 2,791 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của HSMT | 0,7014 | 10m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của HSMT | 0,7014 | 10m³/1km |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 8,0446 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của HSMT | 90,904 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của HSMT | 90,904 | 10m³/1km |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 29,14 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 2,4699 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V của HSMT | 19,6865 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 21,163 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp: Mỏ đất Hoàn Ách, xã Phước Mỹ, TP. Quy Nhơn; Cự ly vận chuyển 27km | Chương V của HSMT | 2.116,2988 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của HSMT | 211,6299 | 10m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của HSMT | 211,6299 | 10m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V của HSMT | 211,6299 | 10m³ |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 5,3242 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của HSMT | 104,9 | m3 |
| 23 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V của HSMT | 2,6063 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 0,2085 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 0,2085 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V của HSMT | 2,78 | m3 |
| C | CÔNG TÁC XÂY ĐÚC: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 100,57 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông giằng xiên, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 15,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 4,6832 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của HSMT | 0,7681 | 100m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 136,08 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 14,784 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của HSMT | 6.930 | cái |
| 8 | Bốc xếp tấm lát bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V của HSMT | 299,376 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (VC 0.5km) | Chương V của HSMT | 299,376 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp tấm lát bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của HSMT | 299,376 | tấn |
| D | LẮP ĐẶT ỐNG BUY: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Chương V của HSMT | 464 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 6,032 | 100m |
| E | CÔNG TÁC CỐT THÉP: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 2,1189 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 6,1289 | tấn |
| F | CÔNG TÁC BÊ TÔNG MẶT KÈ: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 246,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 0,4957 | 100m2 |
| 3 | Bạt nhựa lót móng | Chương V của HSMT | 13,6944 | 100m2 |
| 4 | Làm khe co | Chương V của HSMT | 234,76 | m |
| 5 | Làm khe giãn | Chương V của HSMT | 39,13 | m |
| G | CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu , đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 1,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V của HSMT | 0,1067 | 100m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu bê tông | Chương V của HSMT | 21,42 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 1,5606 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công | Chương V của HSMT | 51 | cái |
| H | CÔNG TÁC KHÁC: | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của HSMT | 22,88 | m2 |
| 2 | Rải bạt nhựa | Chương V của HSMT | 4,8257 | 100m2 |
| 3 | Rải dăm lót đá 2x4 | Chương V của HSMT | 136,08 | m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của HSMT | 20,5945 | 100m2 |
| 5 | Đổ đá hộc chân kè | Chương V của HSMT | 586,13 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 34,4 | 100m |
| I | BẬC CẤP: 3 CÁI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 9,88 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của HSMT | 2,23 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 6,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của HSMT | 0,2354 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt nhựa | Chương V của HSMT | 0,2549 | 100m2 |
| J | TƯỜNG KHÓA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 2,49 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của HSMT | 0,1376 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt nhựa | Chương V của HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| K | CỐNG TIÊU: 2 CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,1009 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,88 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,55 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của HSMT | 0,3156 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của HSMT | 0,58 | m3 |
| 8 | Rải bạt nhựa | Chương V của HSMT | 0,1256 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 1,89 | m2 |
| 10 | Gỗ Phai | Chương V của HSMT | 0,07 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V của HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của HSMT | 2 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi