Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210449792-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bạch Lưu, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210415656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 08:38:00 đến ngày 2021-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,288,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng xây dựng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền), các phụ lục hợp đồng kèm theo (nếu có); Hóa đơn tài chính tương ứng đã xuất trả bên thanh toán.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình/dự án: + Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương của cơ quan có thẩm quyền khác. + Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án cụ thể: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án khác.2. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và bản scan bản gốc văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc bản scan từ bản gốc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông vữa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng-đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0952100m3
2Đào giằng móng-đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,1493m3
3Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,868m3
4Bê tông lót nền M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,2361m3
5Bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,6557m3
6Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1968100m2
7Bê tông cổ móng M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7744m3
8Ván khuôn cổ móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1408100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4066tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0623tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5537tấn
12Bê tông giằng móng M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,5177m3
13Ván khuôn giằng móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9561100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2125tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8148tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9277tấn
17Đắp đất lấp chân móng độ chặt k85Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9583100m3
18Đắp đất tôn nền độ chặt k85 bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8753100m3
19Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,944m3
20Xây tường móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,7185m3
21Láng nền, sàn tường móng vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,8914m2
22Bê tông cột M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,1363m3
23Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5703100m2
24Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0779tấn
25Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6232tấn
26Bê tông dầm M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,9587m3
27Ván khuôn dầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8454100m2
28Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,302tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3317tấn
30Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6882tấn
31Bê tông đan mái, đan bệ bếp M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,204m3
32Ván khuôn đan mái, đan bệ bếpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,3825100m2
33Lắp dựng cốt thép đan mái, đan bệ bếp ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,4471tấn
34Bê tông lanh tô M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,1992m3
35Ván khuôn lanh tôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4194100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,123tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2561tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT69,5411m3
39Xây tường đỡ bệ bếp thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,5376m3
40Xây ốp tường ngoài nhà bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,7834m3
41Gia công, lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9792tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT125,8561m2
43Lợp mái bằng tônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,4578100m2
44Tôn úp nócPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,8m
45Diềm mái tônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT45,6m
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT181,4244m2
47Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT257,232m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT267,034m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT129,99m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,996m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT75,1476m2
52Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,114m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,9m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT182m2
55Lát đá mặt bệ các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT51,518m2
56Lát đá bậc tam cấpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,3m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT200,347m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT267,034m2
59Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, cửa nhôm hệ kính 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,48m2
60Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, cửa nhôm hệ kính 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,02m2
61Cửa sổ mở quay hệ 4400, cửa nhôm hệ kính 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,02m2
62Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, cửa nhôm hệ kính 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,64 m2
63Cửa sổ 2 cánh mở hất hệ 4400, cửa nhôm hệ 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,16m2
64Gia công, lắp đựng cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5497tấn
65Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT550kg
B Điện, chống sét
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤150APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤100APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤10APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6hộp
8Lắp đặt ô cắm đôiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6hộp
10Lắp đặt công tắc 3 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
13Mặt công tắcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT45hộp
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT126m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT80m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10m
26Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT270m
29Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11cái
30Băng dính cách điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cuộn
C Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu rửa 2 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 2 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
3Lắp đặt bể nước Inox 2m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bể
4Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ĐK32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ĐK25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ĐK20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ĐK25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ĐK20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ĐK32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
13Lắp đặt van ren, ĐK50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ĐK32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ĐK25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
16Lắp đặt van ren, ĐK 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
17Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
18Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
19Rắc co D25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
20Rắc co D32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
21Rắc co D20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
22Nối thẳng D32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
23Nối thẳng D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
24Nối thẳng D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
25Nối thẳng ren ngoài D32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
26Nối thẳng ren ngoài D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
27Nối thẳng ren ngoài D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,08100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,25100m
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 89mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 65mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 65mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 89mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 65mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
38Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng xây dựng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền), các phụ lục hợp đồng kèm theo (nếu có); Hóa đơn tài chính tương ứng đã xuất trả bên thanh toán.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình/dự án: + Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương của cơ quan có thẩm quyền khác. + Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án cụ thể: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án khác.2. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và bản scan bản gốc văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc bản scan từ bản gốc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn sắt thép hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan bê tông hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn nhiệt hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tự đổ ≥5T hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông vữa hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->