Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463812-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210435578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế cấp tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 08:36:00 đến ngày 2021-05-07 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,006,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN SỬA CHỮA CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG (Km11+600÷km13+800)
B HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG NẶNG
1 Đào bỏ kết cấu hư hỏng dày tb 36cm (kể cả cắt mặt đường BTN dày tb 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,744 100m3
2 Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,372 100m3
3 Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,372 100m3
4 Tưới nhựa thấm bám TC 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,066 100m2
C THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG
1 Bù phụ BTN C12.5 dày trung bình 3cm (kể cả tưới nhựa dính bám t/c 0,5kg/m²) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 164,97 100m2
2 Thảm BTN C12.5 dày 5cm (kể cả tưới nhựa dính bám t/c 0,5kg/m²) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 186,966 100m2
3 Thảm Bê tông nhựa hạt mịn C12,5 dày tb 2,5cm vuốt nối (kể cả tưới nhựa dính bám t/c 0,5kg/m²) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,295 100m2
4 Đắp lề bằng đất tận dụng K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,708 100m3
D LÀM CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
E CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào đất cống dọc (kể cả cắt mặt đường nhánh bằng BTN, BTXM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,218 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,434 m3
3 Bê tông móng cống đá 1x2, M200 dày 15cm (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,136 m3
4 Cung cấp và lắp đặt gối cống Ф=600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 708 cái
5 Cung cấp và lắp đặt cống Ф=600mm,VH (kể cả nối ống bằng join cao su và đắp vữa mối nối dày 2cm M100) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.060,5 md
6 Cung cấp và lắp đặt cống Ф=600mm, H30 (kể cả nối ống bằng join cao su và đắp vữa mối nối dày 2cm M100) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 md
7 Đắp đất lưng cống đầm chặt đạt K>=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,981 100m3
F HỐ GA THOÁT NƯỚC
1 Cắt bê tông xi măng thành hố ga dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,324 m
2 Đục phá bê tông xi măng thành hố ga dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,086 m3
3 Đào đất hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,305 100m3
4 Đắp đất hố ga tận dụng K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,776 100m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 10cm (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,448 m3
G Bê tông cốt thép hố ga (đổ tại chỗ)
1 Bê tông đá 1x2 M.250 hố ga (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,312 m3
2 Cốt thép ĐK 16mm (thang hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,162 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt đà hầm hố ga bằng BTCT (kể cả cung cấp thép các loại và ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 cái
H Hố thu nước (đúc sẵn)
1 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,192 m3
2 Sản xuất, lắp đặt hố thu nước bằng BTCT (kể cả cung cấp thép các loại và ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 cái
3 Sản xuất, lắp đặt nắp đan hố ga bằng BTCT (kể cả cung cấp thép các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76 cái
4 Sản xuất, lắp đặt vĩ chắn rác hố thu mạ kẽm (kể cả cung cấp thép các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 cái
5 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,304 100md
I CỬA XẢ
1 Đóng cừ tràm D8-D10, mật độ 16 cây/m2, L=4m tại vị trí cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,958 100m
2 Cát lót đệm 10cm (NC*0,85; MTC*0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 100m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 10cm (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,306 m3
4 Bê tông đá 1x2 M.200 cửa xả (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,78
5 Cung cấp, gia công và lắp đặt thép cửa xả D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
J PHẦN BÓ VỈA
1 Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,74
2 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 115,343
K PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN CỐNG
1 Đắp đất đầm chặt đạt K≥0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,361 100m3
2 Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,108 100m3
3 Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 100m3
4 Tưới nhựa thấm bám TC 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,317 100m2
5 Thảm BTN C12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,317 100m2
6 Đổ BTXM mặt đường đá 1x2 M250 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,438 m3
L Tái lập vỉa hè gạch tazzero
1 Đục phá bê tông bó vỉa, và vỉa hè bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,092 m3
2 Đào đất cống trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,161 100m3
3 Đắp đất đầm chặt đạt K≥0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,99 100m3
4 Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày tb 15cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 100m3
5 Đổ bê tông lót đá 1x2 M150 dày tb 5cm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,72 m3
6 Lát gạch vỉa hè tazzerro Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,643 m2
7 Lát gạch vỉa hè tazzerro âm thanh cho người đi bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,762 m2
M TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường dày 2mm (màu trắng) (khôi phục lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,4 m2
2 Sơn kẻ đường dày 2mm (màu vàng) (khôi phục lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 137,9 m2
3 Di dời và tái lập lại biển báo, cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trọn gói
N PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->