Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 08:06:00 đến ngày 2021-05-10 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,768,506,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 7,4671 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,5102 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 10,2012 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,4397 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,0968 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 92,2856 | m3 | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 178 | mối nối | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 14,24 | 100m | |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | 2 | 1 lần TN | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,45 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,1938 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7251 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 19,3534 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,7954 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5005 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1596 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1137 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2801 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,6812 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 62,2235 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 9,0365 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,438 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0603 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,236 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,5566 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 27,2254 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 54,2483 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,2033 | 100m3 | |
| 29 | Đất san lấp công trình (đã bao gồm thuế phí tài nguyên, bảo vệ môi tường, bôc xúc, vân chuyển đến công trình) | 3,1175 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 61,1649 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 5,8964 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0108 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9806 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 8,2888 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 40,1236 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 8,1438 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9999 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7172 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,0333 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,1793 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,0562 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,4851 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 94,8604 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 17,0909 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 20,4564 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 167,6233 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,333 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5842 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,2993 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 16,7516 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2482 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0848 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6655 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,8481 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,6732 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 11,8172 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC : | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,7012 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,535 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 82,9274 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 198,1459 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,4299 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,019 | m3 | |
| 7 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 11,236 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,6817 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3801 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3439 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0386 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,266 | m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,3394 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,1358 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,4643 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 29,2867 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,104 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3333 | m3 | |
| 19 | Lát gạch Terrazzo 300x300, vữa XM mác 75 | 11,7624 | m2 | |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,3754 | m2 | |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 73,1739 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 110,048 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 311,5548 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2.133,9782 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1.175,4694 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 421,825 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.957,7 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.513,5032 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.487,0242 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 194,2274 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 127,7714 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 170,62 | m | |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 187,9 | m | |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 1.638,1454 | m2 | |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | 2,8684 | tấn | |
| 36 | Gia công xà gồ thép góc L75x5 | 0,5887 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,45 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,4571 | tấn | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4mm | 7,1488 | 100m2 | |
| 40 | Tôn úp nóc, sườn | 160,168 | m | |
| 41 | Chi tiết phù điêu đắp nổi | 1 | ck | |
| 42 | Sản xuất lan can, xen hoa inox201 | 3.101,27 | kg | |
| 43 | Chụp inox | 1.439 | cái | |
| 44 | Lắp dựng xen hoa sắt | 273,6 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng lan can, chắn nắng | 162,398 | m2 | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng 85R (Đã bao gồm nhân công, vật tư phụ lắp đặt hoàn chỉnh) | 63,3889 | m2 | |
| 47 | SXLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm ( Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 82,8 | m2 | |
| 48 | SXLD cửa sổ cánh bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 356,4 | m2 | |
| 49 | SXLD vách kính bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 64,604 | m2 | |
| 50 | SXLD cửa tôn khung thép hộp | 1,92 | m2 | |
| 51 | SXLD thang sắt lên mái | 59,18 | kg | |
| 52 | Khóa + chốt cửa lên mái, cửa thăm mái | 3 | bộ | |
| 53 | Cầu chắn rác inox304 D114 | 14 | cái | |
| 54 | Đai inox | 56 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D90 | 1,75 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựabằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90 | 42 | cái | |
| 57 | Lắp đặt phễu thu | 14 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 90 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gắn trần chụp bán cầu bóng led 28W | 30 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 45 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | 21 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | 21 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 45 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện75Ampe | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x150 | 3 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phòng | 15 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây | 15 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 2.250 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 150 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 40 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | 1.784 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 455 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 84 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | 150 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | 13 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | 50 | m | |
| 27 | Xà sứ đón dây | 1 | bộ | |
| 28 | Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, rộng | 6,16 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0616 | 100m3 | |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa, cọc thép bọc đồng D16 dài 2.4m | 4 | cọc | |
| 31 | Lập là 30x4 mạ kẽm | 22 | m | |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 9 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 9 | cái | |
| 3 | Con sứ chân kim thu sét | 9 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 5 | Gia công lắp đặt cọc đỡ dây chống sét | 80 | cái | |
| 6 | Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, rộng | 19,18 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1918 | 100m3 | |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 75 | m | |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | 13 | cọc | |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1691 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3714 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,5998 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 17,16 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 2,5392 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 48,9 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 118,9 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | 0,352 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 2,904 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,3434 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,5928 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 6,5013 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 134 | cấu kiện | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3939 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,0702 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4558 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,5508 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8798 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BTXM | |||
| 1 | Đất san lấp công trình (đã bao gồm thuế phí tài nguyên, bảo vệ môi tường, bôc xúc, vân chuyển đến công trình) | 34,7306 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3473 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 30,373 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 43,39 | m3 | |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 203 | m | |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,6875 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1208 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,309 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,6459 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 19,95 | m3 | |
| 7 | Làm tấm ngăn nước WATERSTOP V250 | 38 | m | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 3,5579 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0511 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,6773 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 38,6196 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,8189 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0321 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,2489 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 11,088 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,5579 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 0,8189 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | 3,1274 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 62,4483 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | 0,054 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 0,412 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0102 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0349 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2048 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7955 | 100m3 | |
| I | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN: | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 7,5 | m | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 17,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | 0,25 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | 0,06 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 9 | Bơm cấp nước | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe cho bơm cấp nước | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi