Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463605-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210302807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 08:06:00 đến ngày 2021-05-10 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,768,506,319 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU:
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 7,4671 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,5102 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10,2012 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,4397 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,0968 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 92,2856 m3
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 178 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 14,24 100m
9 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo 2 1 lần TN
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 4,45 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,1938 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,7251 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 19,3534 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,7954 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,5005 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1596 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1137 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2801 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,6812 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 62,2235 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 9,0365 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,438 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0603 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,236 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,5566 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 27,2254 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 54,2483 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,2033 100m3
29 Đất san lấp công trình (đã bao gồm thuế phí tài nguyên, bảo vệ môi tường, bôc xúc, vân chuyển đến công trình) 3,1175 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 61,1649 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 5,8964 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0108 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9806 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,2888 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 40,1236 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 8,1438 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9999 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7172 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0333 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,1793 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,0562 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,4851 tấn
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 94,8604 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 17,0909 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 20,4564 tấn
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 167,6233 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,333 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5842 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,2993 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 16,7516 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2482 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0848 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6655 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,8481 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,6732 tấn
56 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 11,8172 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC :
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,7012 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,535 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 82,9274 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 198,1459 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,4299 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,019 m3
7 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 11,236 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 4,6817 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3801 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3439 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0386 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,266 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,3394 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,1358 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,4643 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 29,2867 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,104 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3333 m3
19 Lát gạch Terrazzo 300x300, vữa XM mác 75 11,7624 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 2,3754 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 73,1739 m2
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 110,048 m2
23 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 311,5548 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 2.133,9782 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 1.175,4694 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 421,825 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 1.957,7 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4.513,5032 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.487,0242 m2
30 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 194,2274 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 127,7714 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 170,62 m
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 187,9 m
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 1.638,1454 m2
35 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 2,8684 tấn
36 Gia công xà gồ thép góc L75x5 0,5887 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,45 m2
38 Lắp dựng xà gồ thép 3,4571 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4mm 7,1488 100m2
40 Tôn úp nóc, sườn 160,168 m
41 Chi tiết phù điêu đắp nổi 1  ck
42 Sản xuất lan can, xen hoa inox201 3.101,27 kg
43 Chụp inox 1.439 cái
44 Lắp dựng xen hoa sắt 273,6 m2
45 Lắp dựng lan can, chắn nắng 162,398 m2
46 Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng 85R (Đã bao gồm nhân công, vật tư phụ lắp đặt hoàn chỉnh) 63,3889 m2
47 SXLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm ( Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) 82,8 m2
48 SXLD cửa sổ cánh bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) 356,4 m2
49 SXLD vách kính bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) 64,604 m2
50 SXLD cửa tôn khung thép hộp 1,92 m2
51 SXLD thang sắt lên mái 59,18 kg
52 Khóa + chốt cửa lên mái, cửa thăm mái 3 bộ
53 Cầu chắn rác inox304 D114 14 cái
54 Đai inox 56 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D90 1,75 100m
56 Lắp đặt cút nhựabằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90 42 cái
57 Lắp đặt phễu thu 14 cái
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 90 bộ
2 Lắp đặt gắn trần chụp bán cầu bóng led 28W 30 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đơn 15 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 45 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn 21 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi 21 cái
7 Lắp đặt công tắc đảo chiều 8 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 45 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 15 cái
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện75Ampe 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 6 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 15 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 3 cái
15 Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x150 3 hộp
16 Lắp đặt tủ điện phòng 15 hộp
17 Lắp đặt hộp nối dây 15 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 2.250 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 150 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm 40 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 1.784 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 455 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 84 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 150 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 13 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 50 m
27 Xà sứ đón dây 1 bộ
28 Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, rộng 6,16 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0616 100m3
30 Đóng cọc tiếp địa, cọc thép bọc đồng D16 dài 2.4m 4 cọc
31 Lập là 30x4 mạ kẽm 22 m
D HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 9 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 9 cái
3 Con sứ chân kim thu sét 9 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 80 m
5 Gia công lắp đặt cọc đỡ dây chống sét 80 cái
6 Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, rộng 19,18 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1918 100m3
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm 75 m
9 Gia công và đóng cọc chống sét 13 cọc
10 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1691 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3714 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 15,5998 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 17,16 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 2,5392 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 48,9 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 118,9 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố 0,352 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 2,904 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,3434 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,5928 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 6,5013 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 134 cấu kiện
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,3939 100m3
F HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO SÂN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,0702 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4558 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,5508 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,8798 m3
G HẠNG MỤC: SÂN BTXM
1 Đất san lấp công trình (đã bao gồm thuế phí tài nguyên, bảo vệ môi tường, bôc xúc, vân chuyển đến công trình) 34,7306 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3473 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 30,373 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 43,39 m3
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 203 m
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,6875 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1208 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 9,309 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,037 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,6459 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 19,95 m3
7 Làm tấm ngăn nước WATERSTOP V250 38 m
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 3,5579 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0511 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,6773 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 38,6196 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,8189 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0321 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,2489 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 11,088 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,5579 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 0,8189 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước 3,1274 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 62,4483 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố 0,054 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 0,412 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0102 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0349 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,2048 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,7955 100m3
I HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN:
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 7,5 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 17,5 m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm 0,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm 0,06 100m
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 1 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm 0,3 100m
9 Bơm cấp nước 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe cho bơm cấp nước 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->