Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463954-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210463900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 10:23:00 đến ngày 2021-05-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,247,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
1 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V/Phần II 733,22 m3
2 Phá đá - Cấp đá III Chương V/Phần II 8.201,4 1m3
3 Vét hữu cơ - Cấp đất II Chương V/Phần II 206,8 m3
4 Đánh cấp b - Cấp đất III Chương V/Phần II 32,21 m3
5 Đào rãnh - Cấp đất II Chương V/Phần II 259,6 m3
6 Đào đá - Cấp đá III Chương V/Phần II 1.106,58 1m3
7 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V/Phần II 1.235,72 m3
8 Đào khuôn đường - Cấp đất III Chương V/Phần II 1.024,9 1m3
9 Đào đá, đá C3 Chương V/Phần II 814,9 1m3
10 Bê tông mặt đường dày 25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 406,86 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V/Phần II 5.142,74 kg
12 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 325,49 m3
13 Thi công lớp móng đất gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 3% dày 15cm Chương V/Phần II 244,1175 m3
14 Bê tông mặt đường dày 25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 33,3 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V/Phần II 419,65 kg
16 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 13,28 m3
17 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V/Phần II 3,984 m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường CSS-1, lượng nhựa 0.3kg/m2 Chương V/Phần II 132,8 m2
19 Bê tông mặt đường dày 25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 336,6 m3
20 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 269,28 m3
21 Thi công lớp móng đất gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 3% dày 15cm Chương V/Phần II 201,96 m3
22 Bê tông mặt đường dày 25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 69,11 m3
23 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 27,65 m3
24 Đắp cát nền Chương V/Phần II 8,2935 m3
25 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường CSS-1, lượng nhựa 0.3kg/m2 Chương V/Phần II 276,45 m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V/Phần II 336,3 m2
27 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường CSS-1, lượng nhựa 0.3kg/m2 Chương V/Phần II 336,3 m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V/Phần II 336,3 m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường CSS-1, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V/Phần II 336,3 m2
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V/Phần II 50,445 m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V/Phần II 117,705 m3
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V/Phần II 554,7 m2
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V/Phần II 649,3 m2
34 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường CSS-1, lượng nhựa 0.5kg/m2 Chương V/Phần II 1.204 m2
35 Thi công mặt đường cuội sỏi dày 30cm Chương V/Phần II 383,4 m2
36 Thi công mặt đường đá tận dụng đá đào nền lớp dưới dày 60cm Chương V/Phần II 383,4 m2
37 Đắp cát Chương V/Phần II 13,2 m3
38 Phá dỡ Kết cấu đá xây Chương V/Phần II 69,4 m3
39 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V/Phần II 36,62 m3
40 Xây thân cống, vữa XM M100, PCB40 Chương V/Phần II 23,71 m3
41 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 Chương V/Phần II 70,8 m3
42 Bê tông mũ mố M250, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 18,06 m3
43 Sản xuất lắp đặt cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép ≤18mm Chương V/Phần II 19,54 kg
44 Sản xuất lắp đặt cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V/Phần II 338,89 kg
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Chương V/Phần II 110,08 m2
46 Lắp dựng tấm bản mặt cống ≤1T bằng máy Chương V/Phần II 86 cái
47 Bê tông tấm bản mặt M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V/Phần II 14,88 m3
48 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cống Chương V/Phần II 2.408,78 kg
49 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V/Phần II 50,31 m2
50 Phá đá Cấp đá III Chương V/Phần II 50,5 1m3
51 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V/Phần II 15,8 m3
52 Xây đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V/Phần II 9 m3
53 Bê tông đầu cống M200, đá 2x4 Chương V/Phần II 2,3 m3
54 Bê tông đệm móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V/Phần II 2,44 m3
55 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V/Phần II 1,43 m3
56 Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D40cm Chương V/Phần II 1 1 đoạn ống
57 Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D40cm Chương V/Phần II 9 1 đoạn ống
58 Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100cm Chương V/Phần II 3 1 đoạn ống
59 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V/Phần II 3 mối nối
60 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Chương V/Phần II 12,7 m2
61 Bê tông ốp mái dày 7cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 8,08 m3
62 Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá Chương V/Phần II 115,4 m2
63 Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường Chương V/Phần II 38,4316 kg
64 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V/Phần II 12,33 m3
65 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V/Phần II 59,99 m3
66 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V/Phần II 9.269,23 kg
67 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Chương V/Phần II 184,12 m2
68 Vữa XM M100, PCB40 Chương V/Phần II 77 m3
69 Bê tông nâng cao thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 2,61 m3
70 Ván khuôn gỗ đổ nâng thành rãnh - Chiều dày ≤45cm Chương V/Phần II 17,4 m2
71 Lắp dựng tấm đậy rãnh bằng máy Chương V/Phần II 178 cái
72 Đóng cọc ống thép trên mặt đất, búa máy Chương V/Phần II 215,4 m
73 Khoan mồi lỗ D141mm qua đá Chương V/Phần II 129,8 m
74 Ống thép mạ kẽm D141mm, dày 4mm - L= 2.6 Chương V/Phần II 290 chiếc
75 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 160mm Chương V/Phần II 348 m
76 Thép góc L50x50x5 liên kết Chương V/Phần II 1.204,14 kg
77 Bê tông lòng ống thép M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 10,47 m3
78 Bê tông lót M150, đá 1x2 Chương V/Phần II 10,53 m3
79 Tấm cao su D70cm bịt đầu lốp, dày 3mm Chương V/Phần II 958 Cái
80 Bu lông D=14mm, L = 18cm Chương V/Phần II 290 cái
81 Bu lông D=14mm, L = 7cm Chương V/Phần II 580 Cái
82 Lốp ô tô cũ Chương V/Phần II 2.874 Cái
83 Cát đen nhồi lốp hộ lan Chương V/Phần II 221,1 m3
84 Sơn trắng, đỏ 2 lớp trên lốp Chương V/Phần II 1.579,26 m2
85 Dây cáp D8mm bọc nhựa Chương V/Phần II 390 m
86 Keo dán cao su (tính 1 Thùng) Chương V/Phần II 2 Thùng
87 Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 241,05 m3
88 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V/Phần II 498,6 m2
89 Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 48,36 m3
90 Ván khuôn gỗ Chương V/Phần II 457,6 m2
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V/Phần II 1.360 1cấu kiện
92 Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 65,28 m3
93 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 10,2 m3
94 Rải bạt dứa cách ly Chương V/Phần II 132,6 m2
95 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V/Phần II 10,2 m2
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V/Phần II 17 1cấu kiện
97 Bê tông tấm đanM250, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 2,86 m3
98 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V/Phần II 483,71 kg
99 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V/Phần II 9,79 m2
100 Tháo dải phân cách cũ bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC) Chương V/Phần II 579 m
101 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng ( tận dụng) Chương V/Phần II 402 m
102 Cột ống thép D141,3x4,5x2000mm Chương V/Phần II 202 Chiếc
103 Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc 141.3mm Chương V/Phần II 262,6 m
104 Bulong M16x36mm Chương V/Phần II 1.212 Cái
105 Bulong M16x150mm Chương V/Phần II 202 Cái
106 Tấm bản đệm Chương V/Phần II 202 Cái
107 Lắp đặt mắt phản quang Chương V/Phần II 202 Cái
108 Tiêu phản quang hình tròn Chương V/Phần II 68 Cái
109 Ca xe vận chuyển phụ kiện hộ lan Chương V/Phần II 2 Ca
110 Tháo dải phân cách cũ bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC) Chương V/Phần II 180 m
111 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng ( tận dụng) Chương V/Phần II 180 m
112 Cột ống thép D141,3x4,5x2600mm Chương V/Phần II 91 Chiếc
113 Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc 141.3mm Chương V/Phần II 118,3 m
114 Bulong M16x36 Chương V/Phần II 1.092 Cái
115 Bulong M16x150 Chương V/Phần II 182 Cái
116 Tấm bản đệm Chương V/Phần II 182 Cái
117 Lắp đặt tiêu phản quang Chương V/Phần II 182 Cái
118 Tiêu phản quang hình tròn Chương V/Phần II 31 Cái
119 Ca xe vận chuyển phụ kiện hộ lan Chương V/Phần II 1 Ca
120 Sơn hộ lan ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V/Phần II 351,65 m2
121 Lắp đặt tiêu phản quang Chương V/Phần II 46 Cái
122 Làm cọc H BTCT 0.2x0,2x1 Chương V/Phần II 27 cái
123 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 1,43 m3
124 Lắp đặt tiêu phản quang Chương V/Phần II 30 Cái
125 Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V/Phần II 8,64 1m3
126 Lắp đặt biển báo phản quang đường cứu nạn (cần vươn) Chương V/Phần II 4 cái
127 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 8,64 m3
128 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (BxH=1.2x0.9m) Biển báo I.448 Chương V/Phần II 4 cái
129 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (BxH=2.5x0.9). Chương V/Phần II 4 cái
130 Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm Biển báo W.202a (tận dụng biển cũ) Chương V/Phần II 2 cái
131 Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V/Phần II 7,49 1m3
132 Sản xuất hệ khung dàn, giá long môn Chương V/Phần II 2.752,78 kg
133 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, giá long môn trên cạn Chương V/Phần II 2.752,78 kg
134 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 4,8 m3
135 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 0,58 m3
136 Ván khuôn móng Chương V/Phần II 19,2 m2
137 Vữa XM M100 Chương V/Phần II 0,2 m3
138 Bu lông M30x1200 mạ kẽm Chương V/Phần II 32 Bộ
139 Phá đá bằng thủ công - Cấp đá III Chương V/Phần II 7,49 1m3
140 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (BxH=2.5x0.9) Chương V/Phần II 1 cái
141 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (BxH=4x0.9) Chương V/Phần II 1 cái
142 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT (BxH=2.4x0.75m), (tận dụng Biển báo I445g) Chương V/Phần II 1 cái
143 Lắp đặt biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 90cm (tận dụng biển báo W.208) Chương V/Phần II 1 cái
144 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (BxH=2.6x1) Biển báo I445b Chương V/Phần II 1 cái
145 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (BxH=1.8x1.35m) Biển báo I.448 Chương V/Phần II 2 cái
146 Cột thép đỡ biển báo (D90mm, dài 3m dày 2mm) Chương V/Phần II 1 Cái
147 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 0,08 m3
148 Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V/Phần II 0,22 1m3
149 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Chương V/Phần II 68 cái
150 Cột thép đỡ biển báo (D90mm, dài 3m dày 2mm) Chương V/Phần II 68 Cái
151 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 5,44 m3
152 Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V/Phần II 12,24 1m3
153 Tháo dỡ biển báo cũ Chương V/Phần II 8 Công
154 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V/Phần II 237,8 m2
155 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V/Phần II 375,65 m2
156 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 4,0 mm Chương V/Phần II 184,31 m2
157 Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông nhựa Chương V/Phần II 351 Cái
158 Matit chèn khe Chương V/Phần II 14,04 Kg
B Công tác đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu dẫn hướng bằng ống nhựa PVC Chương V/Phần II 0,7 100m
2 Giấy phản quang dán cọc tiêu Chương V/Phần II 23,09 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II 0,53 m3
4 Dây phản quang dẫn hướng Chương V/Phần II 700 m
5 Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (30x80)cm Chương V/Phần II 1 cái
6 Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (80x140)cm Chương V/Phần II 1 cái
7 Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (25x70)cm Chương V/Phần II 1 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V/Phần II 3 cái
9 Hàng rào Barie Chương V/Phần II 4 Bộ
10 Đèn tín hiệu Chương V/Phần II 16 Bộ
11 Nhân công đảm bảo GT Chương V/Phần II 480 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->