Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 10:23:00 đến ngày 2021-05-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,247,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 733,22 | m3 |
| 2 | Phá đá - Cấp đá III | Chương V/Phần II | 8.201,4 | 1m3 |
| 3 | Vét hữu cơ - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 206,8 | m3 |
| 4 | Đánh cấp b - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 32,21 | m3 |
| 5 | Đào rãnh - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 259,6 | m3 |
| 6 | Đào đá - Cấp đá III | Chương V/Phần II | 1.106,58 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 1.235,72 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 1.024,9 | 1m3 |
| 9 | Đào đá, đá C3 | Chương V/Phần II | 814,9 | 1m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày 25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 406,86 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V/Phần II | 5.142,74 | kg |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 325,49 | m3 |
| 13 | Thi công lớp móng đất gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 3% dày 15cm | Chương V/Phần II | 244,1175 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày 25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 33,3 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V/Phần II | 419,65 | kg |
| 16 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 13,28 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V/Phần II | 3,984 | m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường CSS-1, lượng nhựa 0.3kg/m2 | Chương V/Phần II | 132,8 | m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường dày 25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 336,6 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 269,28 | m3 |
| 21 | Thi công lớp móng đất gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 3% dày 15cm | Chương V/Phần II | 201,96 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường dày 25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 69,11 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 27,65 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền | Chương V/Phần II | 8,2935 | m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường CSS-1, lượng nhựa 0.3kg/m2 | Chương V/Phần II | 276,45 | m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V/Phần II | 336,3 | m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường CSS-1, lượng nhựa 0.3kg/m2 | Chương V/Phần II | 336,3 | m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V/Phần II | 336,3 | m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường CSS-1, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 336,3 | m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V/Phần II | 50,445 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V/Phần II | 117,705 | m3 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V/Phần II | 554,7 | m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V/Phần II | 649,3 | m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường CSS-1, lượng nhựa 0.5kg/m2 | Chương V/Phần II | 1.204 | m2 |
| 35 | Thi công mặt đường cuội sỏi dày 30cm | Chương V/Phần II | 383,4 | m2 |
| 36 | Thi công mặt đường đá tận dụng đá đào nền lớp dưới dày 60cm | Chương V/Phần II | 383,4 | m2 |
| 37 | Đắp cát | Chương V/Phần II | 13,2 | m3 |
| 38 | Phá dỡ Kết cấu đá xây | Chương V/Phần II | 69,4 | m3 |
| 39 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 36,62 | m3 |
| 40 | Xây thân cống, vữa XM M100, PCB40 | Chương V/Phần II | 23,71 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 | Chương V/Phần II | 70,8 | m3 |
| 42 | Bê tông mũ mố M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 18,06 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V/Phần II | 19,54 | kg |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V/Phần II | 338,89 | kg |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V/Phần II | 110,08 | m2 |
| 46 | Lắp dựng tấm bản mặt cống ≤1T bằng máy | Chương V/Phần II | 86 | cái |
| 47 | Bê tông tấm bản mặt M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V/Phần II | 14,88 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cống | Chương V/Phần II | 2.408,78 | kg |
| 49 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V/Phần II | 50,31 | m2 |
| 50 | Phá đá Cấp đá III | Chương V/Phần II | 50,5 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 15,8 | m3 |
| 52 | Xây đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 9 | m3 |
| 53 | Bê tông đầu cống M200, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 2,3 | m3 |
| 54 | Bê tông đệm móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 2,44 | m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V/Phần II | 1,43 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D40cm | Chương V/Phần II | 1 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D40cm | Chương V/Phần II | 9 | 1 đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100cm | Chương V/Phần II | 3 | 1 đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V/Phần II | 3 | mối nối |
| 60 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V/Phần II | 12,7 | m2 |
| 61 | Bê tông ốp mái dày 7cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 8,08 | m3 |
| 62 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá | Chương V/Phần II | 115,4 | m2 |
| 63 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | Chương V/Phần II | 38,4316 | kg |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V/Phần II | 12,33 | m3 |
| 65 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V/Phần II | 59,99 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V/Phần II | 9.269,23 | kg |
| 67 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V/Phần II | 184,12 | m2 |
| 68 | Vữa XM M100, PCB40 | Chương V/Phần II | 77 | m3 |
| 69 | Bê tông nâng cao thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 2,61 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ đổ nâng thành rãnh - Chiều dày ≤45cm | Chương V/Phần II | 17,4 | m2 |
| 71 | Lắp dựng tấm đậy rãnh bằng máy | Chương V/Phần II | 178 | cái |
| 72 | Đóng cọc ống thép trên mặt đất, búa máy | Chương V/Phần II | 215,4 | m |
| 73 | Khoan mồi lỗ D141mm qua đá | Chương V/Phần II | 129,8 | m |
| 74 | Ống thép mạ kẽm D141mm, dày 4mm - L= 2.6 | Chương V/Phần II | 290 | chiếc |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 160mm | Chương V/Phần II | 348 | m |
| 76 | Thép góc L50x50x5 liên kết | Chương V/Phần II | 1.204,14 | kg |
| 77 | Bê tông lòng ống thép M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 10,47 | m3 |
| 78 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 10,53 | m3 |
| 79 | Tấm cao su D70cm bịt đầu lốp, dày 3mm | Chương V/Phần II | 958 | Cái |
| 80 | Bu lông D=14mm, L = 18cm | Chương V/Phần II | 290 | cái |
| 81 | Bu lông D=14mm, L = 7cm | Chương V/Phần II | 580 | Cái |
| 82 | Lốp ô tô cũ | Chương V/Phần II | 2.874 | Cái |
| 83 | Cát đen nhồi lốp hộ lan | Chương V/Phần II | 221,1 | m3 |
| 84 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp trên lốp | Chương V/Phần II | 1.579,26 | m2 |
| 85 | Dây cáp D8mm bọc nhựa | Chương V/Phần II | 390 | m |
| 86 | Keo dán cao su (tính 1 Thùng) | Chương V/Phần II | 2 | Thùng |
| 87 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 241,05 | m3 |
| 88 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V/Phần II | 498,6 | m2 |
| 89 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 48,36 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ | Chương V/Phần II | 457,6 | m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 1.360 | 1cấu kiện |
| 92 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 65,28 | m3 |
| 93 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 10,2 | m3 |
| 94 | Rải bạt dứa cách ly | Chương V/Phần II | 132,6 | m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V/Phần II | 10,2 | m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 17 | 1cấu kiện |
| 97 | Bê tông tấm đanM250, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 2,86 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V/Phần II | 483,71 | kg |
| 99 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V/Phần II | 9,79 | m2 |
| 100 | Tháo dải phân cách cũ bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC) | Chương V/Phần II | 579 | m |
| 101 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng ( tận dụng) | Chương V/Phần II | 402 | m |
| 102 | Cột ống thép D141,3x4,5x2000mm | Chương V/Phần II | 202 | Chiếc |
| 103 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc 141.3mm | Chương V/Phần II | 262,6 | m |
| 104 | Bulong M16x36mm | Chương V/Phần II | 1.212 | Cái |
| 105 | Bulong M16x150mm | Chương V/Phần II | 202 | Cái |
| 106 | Tấm bản đệm | Chương V/Phần II | 202 | Cái |
| 107 | Lắp đặt mắt phản quang | Chương V/Phần II | 202 | Cái |
| 108 | Tiêu phản quang hình tròn | Chương V/Phần II | 68 | Cái |
| 109 | Ca xe vận chuyển phụ kiện hộ lan | Chương V/Phần II | 2 | Ca |
| 110 | Tháo dải phân cách cũ bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC) | Chương V/Phần II | 180 | m |
| 111 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng ( tận dụng) | Chương V/Phần II | 180 | m |
| 112 | Cột ống thép D141,3x4,5x2600mm | Chương V/Phần II | 91 | Chiếc |
| 113 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc 141.3mm | Chương V/Phần II | 118,3 | m |
| 114 | Bulong M16x36 | Chương V/Phần II | 1.092 | Cái |
| 115 | Bulong M16x150 | Chương V/Phần II | 182 | Cái |
| 116 | Tấm bản đệm | Chương V/Phần II | 182 | Cái |
| 117 | Lắp đặt tiêu phản quang | Chương V/Phần II | 182 | Cái |
| 118 | Tiêu phản quang hình tròn | Chương V/Phần II | 31 | Cái |
| 119 | Ca xe vận chuyển phụ kiện hộ lan | Chương V/Phần II | 1 | Ca |
| 120 | Sơn hộ lan ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V/Phần II | 351,65 | m2 |
| 121 | Lắp đặt tiêu phản quang | Chương V/Phần II | 46 | Cái |
| 122 | Làm cọc H BTCT 0.2x0,2x1 | Chương V/Phần II | 27 | cái |
| 123 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 1,43 | m3 |
| 124 | Lắp đặt tiêu phản quang | Chương V/Phần II | 30 | Cái |
| 125 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 8,64 | 1m3 |
| 126 | Lắp đặt biển báo phản quang đường cứu nạn (cần vươn) | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 127 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 8,64 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (BxH=1.2x0.9m) Biển báo I.448 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (BxH=2.5x0.9). | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm Biển báo W.202a (tận dụng biển cũ) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 131 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 7,49 | 1m3 |
| 132 | Sản xuất hệ khung dàn, giá long môn | Chương V/Phần II | 2.752,78 | kg |
| 133 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, giá long môn trên cạn | Chương V/Phần II | 2.752,78 | kg |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 4,8 | m3 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,58 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng | Chương V/Phần II | 19,2 | m2 |
| 137 | Vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 0,2 | m3 |
| 138 | Bu lông M30x1200 mạ kẽm | Chương V/Phần II | 32 | Bộ |
| 139 | Phá đá bằng thủ công - Cấp đá III | Chương V/Phần II | 7,49 | 1m3 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (BxH=2.5x0.9) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (BxH=4x0.9) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT (BxH=2.4x0.75m), (tận dụng Biển báo I445g) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 90cm (tận dụng biển báo W.208) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (BxH=2.6x1) Biển báo I445b | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (BxH=1.8x1.35m) Biển báo I.448 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 146 | Cột thép đỡ biển báo (D90mm, dài 3m dày 2mm) | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 147 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,08 | m3 |
| 148 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 0,22 | 1m3 |
| 149 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V/Phần II | 68 | cái |
| 150 | Cột thép đỡ biển báo (D90mm, dài 3m dày 2mm) | Chương V/Phần II | 68 | Cái |
| 151 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 5,44 | m3 |
| 152 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 12,24 | 1m3 |
| 153 | Tháo dỡ biển báo cũ | Chương V/Phần II | 8 | Công |
| 154 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V/Phần II | 237,8 | m2 |
| 155 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V/Phần II | 375,65 | m2 |
| 156 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 4,0 mm | Chương V/Phần II | 184,31 | m2 |
| 157 | Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông nhựa | Chương V/Phần II | 351 | Cái |
| 158 | Matit chèn khe | Chương V/Phần II | 14,04 | Kg |
| B | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu dẫn hướng bằng ống nhựa PVC | Chương V/Phần II | 0,7 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang dán cọc tiêu | Chương V/Phần II | 23,09 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 0,53 | m3 |
| 4 | Dây phản quang dẫn hướng | Chương V/Phần II | 700 | m |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (30x80)cm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (80x140)cm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (25x70)cm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 9 | Hàng rào Barie | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 10 | Đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 16 | Bộ |
| 11 | Nhân công đảm bảo GT | Chương V/Phần II | 480 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi