Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210465274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 09:47:00 đến ngày 2021-05-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,957,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,0945 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu mua để đắp | Như trên | 12,285 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như trên | 0,3365 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Như trên | 8,7216 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 35,6013 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 5,15% theo hỗn hợp) | Như trên | 5,2629 | 100tấn |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 0,913 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 6,1759 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 6,1759 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Như trên | 35,6013 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 4cm | Như trên | 8,7216 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 19,4 | m3 |
| 13 | Bê tông lót viên vỉa bồn cây, nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 18,34 | m3 |
| 14 | Lớp vữa lót đan rãnh thu nước, bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 111,47 | m2 |
| 15 | Bê tông đan rãnh, bó vỉa, viên vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 13,44 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh, bó vỉa, viên vỉa bồn cây | Như trên | 2,1361 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn BT lót viên vỉa bồn cây | Như trên | 0,0463 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 28,21 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 28,21 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Như trên | 2,821 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp đặt đan rãnh thu nước | Như trên | 26,95 | m2 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 287,94 | m |
| 23 | Lắp đặt viên vỉa bồn cây | Như trên | 46,28 | m |
| 24 | Tháo dỡ bó vỉa | Như trên | 6,21 | m |
| 25 | Lát hè bằng gạch Tezzazo 300x300x35, XM PCB30 | Như trên | 330,47 | m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 2,8464 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 5,15% theo hỗn hợp) | Như trên | 0,345 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,345 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,345 | 100tấn |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 2,8464 | 100m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 132,7 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Như trên | 132,7 | m2 |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông dày 20cm | Như trên | 1,97 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 29,8 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,192 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,4881 | 100m3 |
| 5 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 63,453 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,49 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 1,49 | 100m3/1km |
| 8 | Lớp đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 16,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh (VK thép) | Như trên | 6,3882 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Như trên | 1,2324 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,0987 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Như trên | 2,411 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,9052 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 1,671 | tấn |
| 15 | Bê tông rãnh 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 31,97 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 15,83 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng M100 mối nối | Như trên | 43,58 | m2 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Như trên | 214 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Như trên | 214 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 214 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 214 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Như trên | 3,956 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Như trên | 7,993 | 10 tấn/1km |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Như trên | 214 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 214 | 1cấu kiện |
| 26 | Khung và song chắn rác 0.67x0.38x0.05m | Như trên | 9 | CK |
| 27 | Lắp đặt khung chắn rác 0.67x0.38x0.05 | Như trên | 2,2914 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ tấm đan | Như trên | 1.166 | 1cấu kiện |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông dày 20cm | Như trên | 6,9658 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 75,04 | m3 |
| 31 | Nạo vét rãnh cũ | Như trên | 89,29 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn | Như trên | 89,29 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 2,7061 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan thay mới | Như trên | 7,3003 | 100m2 |
| 35 | Thép mũ mố tường rãnh D | Như trên | 2,5319 | tấn |
| 36 | Thép tấm đan D | Như trên | 4,0681 | tấn |
| 37 | Thép tấm đan D>10mm thay mới | Như trên | 8,7578 | tấn |
| 38 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 28,61 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 117,49 | m3 |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Như trên | 827 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Như trên | 827 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Như trên | 29,374 | 10 tấn/1km |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 827 | 1cấu kiện |
| 44 | Khung và song chắn rác bằng gang 0.67x0.38x0.05m | Như trên | 30 | Ck |
| 45 | Lắp dựng khung và song chắn rác | Như trên | 7,638 | m2 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,016 | 100m3 |
| 47 | Vật liệu mua để đắp | Như trên | 2,08 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 1,33 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 1,0842 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 1,0842 | 100m3/1km |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông dày 20cm | Như trên | 2,4908 | 100m |
| 52 | Cắt tường gạch dày 22cm | Như trên | 0,0236 | 100m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 43,22 | m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL đào) | Như trên | 32,346 | 1m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL đào) | Như trên | 1,2938 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,6173 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 1,6173 | 100m3/1km |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,0076 | 100m3 |
| 59 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 130,988 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 35,57 | m3 |
| 61 | Lớp đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 6,84 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,2455 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn cổ ga | Như trên | 0,2154 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,1762 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép mũ mố hố ga | Như trên | 0,2447 | tấn |
| 66 | Cốt thép tấm đan, D | Như trên | 0,0847 | tấn |
| 67 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Như trên | 0,1993 | tấn |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 7,61 | m3 |
| 69 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,37 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,76 | m3 |
| 71 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 26,97 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 99,89 | m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 10 | 1cấu kiện |
| 74 | Nắp ga gang thu nước KT: 1x1x0.75m | Như trên | 23 | Ck |
| 75 | Lắp đặt nắp gang thu nước | Như trên | 23 | m2 |
| 76 | Song chắn rác bằng gang 0.67x0.38x0.05m | Như trên | 10 | CK |
| 77 | Lắp đặt song chắn rác 0.67x0.38x0.05m | Như trên | 2,546 | m2 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,4332 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 0,4332 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 m | Như trên | 25,2 | m |
| 2 | Sơn cọc tre trắng đỏ | Như trên | 4,6158 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,26 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 6 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang - Biển tam giá cạnh 70cm | Như trên | 6 | cái |
| 6 | Khung đỡ biển báo | Như trên | 6 | cái |
| 7 | Dây nhựa PVC trắng đỏ: | Như trên | 70 | m |
| 8 | Cờ hiệu nheo tam giác: | Như trên | 28 | cái |
| 9 | Đèn tín hiệu giao thông: | Như trên | 3 | đèn |
| 10 | Áo phản quang: | Như trên | 3 | cái |
| 11 | Người điều hành giao thông (NC2,7/7): | Như trên | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi