Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 09:42:00 đến ngày 2021-05-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,881,444,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHA HIỆU BỘ B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22,896 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 69,795 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 120,6 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.047,214 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.422,9546 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,6464 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22,896 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.070,11 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.422,9546 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 17 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo hoặc tương đương Backer rod, lớp lót tham khảo hoặc tương đươngSilka primer, lớp phẳng tham khảo hoặc tương đương Silka contruction AP) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,96 | m |
| 18 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod, lớp lót tham khảo Quicseal 103, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,8 | m |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,216 | m2 |
| 20 | Đóng lưới trước khi trát | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,216 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,216 | m2 |
| 22 | Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 55,2 | 1m |
| 23 | Tôn úp mũ che khe lún mái dày 0.42 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,88 | md |
| 24 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm hệ 55x55x2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25,86 | m2 |
| 25 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55x55x2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 26 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55x55x2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 27 | Trát má cửa | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22,176 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22,176 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 33,57 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,344 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.850,358 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.751,284 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,4064 | 100m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.850,358 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,6816 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.822,564 | m2 |
| 8 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo hoặc tương đương silka Hydrotite CJ, vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo hoặc tương đương Backer rod, lớp lót tham khảo hoặc tương đương Silka primer, lớp phẳng tham khảo hoặc tương đương Silka contruction AP) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,6 | m |
| 10 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo hoặc tương đương Backer rod, lớp lót tham khảo hoặc tương đương Quicseal 103, lớp phẳng tham khảo hoặc tương đương Silka contruction AP) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,3 | m |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,933 | m2 |
| 12 | Đóng lưới trước khi trát | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,933 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,933 | m2 |
| 14 | Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 67,8 | 1m |
| 15 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55x55x2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 16 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | 1bộ |
| C | KHỐI NHÀ HỌC C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.774,315 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.135,306 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 71,1756 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 216,75 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,675 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,675 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,048 | 100m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.774,315 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.135,306 | m2 |
| 10 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo hoặc tương đương silka Hydrotite CJ, vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm hệ 55x55x2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,23 | m2 |
| 12 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55x55x2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 46,92 | m2 |
| 13 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55x55x2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,94 | m2 |
| 14 | Trát má cửa | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 44,88 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 44,88 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,675 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,952 | m2 |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 87 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 69 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 856,1046 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.294,7335 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 111,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,3944 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 87 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 943,1046 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 69 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.363,7335 | m2 |
| 19 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm hệ 55x55x2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 20 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55x55x2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 21 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55x55x2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 25 | Trát má cửa | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23,056 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23,056 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 237,0563 | m2 |
| 28 | Sàn thể thao vân gỗ độ dày 4 mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa)(sàn vynil) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 237,0563 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 30 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,3 | 10m |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| E | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 143,0008 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 589,0176 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 143,0008 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 732,0184 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchTerazzo | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC | |||
| G | KHỐI HIỆU BỘ B | |||
| 1 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông 200x200 Led 18w | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 250x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 310x310mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,48mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt Tê vuông 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút vuông 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chuyển vuông tròn 150xD150 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| H | KHỐI NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông 200x200 Led 18w | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 250x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 310x310mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,48mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt Tê vuông 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút vuông 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt chuyển vuông tròn 150xD150 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| I | KHỐI NHÀ HỌC C | |||
| 1 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông 200x200 Led 18w | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 250x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 310x310mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 9 | Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,48mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt Tê vuông 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút vuông 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt chuyển vuông tròn 150xD150 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| J | NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led High bay 430/120W | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| K | NƯỚC PHÒNG SINH HỌC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Si phông nhựa U.PVC - D42 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Dây nối mềm Ø15 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép inox Ø15 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quạt vệ sinh nhà học A - (tham khảo hoặc tương đương quạt hút nối ống âm trần dạng hộp phi ống 150 - AFPL50 - quạt Phương Linh) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Quạt vệ sinh nhà hiệu bộ B - (tham khảo hoặc tương đương quạt hút nối ống âm trần dạng hộp phi ống 150 - AFPL50 - quạt Phương Linh) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Quạt vệ sinh nhà học C - (tham khảo tham khảo hoặc tương đương quạt hút nối ống âm trần dạng hộp phi ống 150 - AFPL50 - quạt Phương Linh) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi