Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210465189-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210464985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 09:41:00 đến ngày 2021-05-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,100,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Trong đó có hạng mục Cán đá láng nhựa; thảm bê tông nhưa; hệ thống thoát nước trên đường Quốc lộ đang khai thác), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng trong lĩnh vực công trình giao thông (về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường ) ≥ 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 6÷8T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 10÷12T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô > 10T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA LỀ, MẶT ĐƯỜNG KM98+700-KM101+750
B SỬA CHỮA LỀ, MẶT ĐƯỜNG BỊ HƯ HỎNG CỤC BỘ VÀ THẢM BTN TĂNG CƯỜNG
C Sửa chữa các vị trí lề, mặt đường bị nứt vỡ nặng, oằn lún, ổ gà
1Cắt mặt đường BTN dày 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,38100m
2Đào bỏ mặt dường BTN hư hỏng dày 7cmnt1,9525100m³
3Vận chuyển phế thải đi đổnt1,9525100m³
4Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmnt1,9525100m³
D Thảm BTN tăng cường
1Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC 0.5kg/m²Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,3277100m²
2Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám TC 1.0kg/m²nt13,0165100m²
3Thảm BTN C12.5 dày 6cmnt79,7117100m²
4Bù vênh BTN C12.5nt141,9153
5Vuốt nối BTN C12.5 dày TB 3cmnt4,6326100m²
6Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnnt15,367100 tấn
7Vuốt nối BTXM 16Mpa đá 1x2nt9,5431
8Đắp đất K95nt0,1986100m³
E SỬA CHỮA LỀ, MẶT ĐƯỜNG BỊ HƯ HỎNG (KHÔNG NẰM TRONG ĐOẠN THẢM BTN)
F Sửa chữa các vị trí bong vỡ lớp láng nhựa
1Láng nhựa 2 lớp TC 2.7kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22810m²
G Sửa chữa lề gia cố bị hư hỏng ổ gà
1Đào bỏ kết cấu hư hỏng dày 17cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3923100m³
2Vận chuyển phế thải đi đổnt1,3923100m³
3Cán đá dăm nước dày 15cmnt8,19100m²
4Láng nhựa 2 lớp TC 3.0kg/m2nt8,19100m²
H Hoàn trả vạch sơn
1Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật85,9
I SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM98+700-KM99+200 (T,P)
J Xây dựng cống tròn D60cm
1Cắt BTXM dày trung bình 10cm (phần BT nhà dân đổ lấn nền đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103,99m
2Phá dỡ BTXMnt19,198
3Ống cống D600 - H10 (4m/ống)nt1561 đoạn ống
4Ống cống D600 - H10 (2.5m/ống)nt21 đoạn ống
5Gối cống D600nt316cái
6Join cao su cống D600nt139cái
7Mối nối thân cốngnt1391 mối nối
8Đá dăm đệm lót gối cống (các vị trí cống vỉa hè)nt9,6064
9Đào đất móng cống (thủ công)nt106,602
10Đào đất móng cống (máy đào)nt9,5942100m³
11Đắp đất hoàn trả K90nt9,0236100m³
12Hoàn trả BTXM M250 đá 1x2 nhà dân, đường ngangnt20,798
13Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 5cmnt10,399
14Vận chuyển phế thải đi đổnt0,6555100m³
K Xây dựng rãnh BTCT đổ tại chỗ qua đường ngang
1Đào đất móng cống (thủ công)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12
2Đào đất móng cống (máy đào)nt0,1008100m³
3Đắp cát hoàn trả K90nt0,032100m³
4Vận chuyển phế thải đi đổnt0,112100m³
5Đá dăm đệmnt0,88
6Bê tông rãnh 20MPa đá 1x2nt2,952
7Ván khuôn thân rãnhnt0,2736100m²
8Cốt thép rãnh Dnt0,0634tấn
9Cốt thép rãnh D>10nt0,1052tấn
10Cán đá dăm nước dày 15cm vuốt nối đường ngangnt0,2100m²
11Láng nhựa 2 lớp TC 3.0kg/m2 vuốt nối đường ngangnt0,2100m²
L Xây dựng hố ga thu nước
1Phá dỡ bê tông hố thu hiện hữu (đấu nối)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0407
2Bê tông hố thu M250 đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)nt33,13
3Bê tông cửa thu nước M250 đá 1x2 dày 15cm (bao gồm ván khuôn)nt2,862
4Cốt thép hố thu Dnt1,277tấn
5Thép góc KT (80x80x6)mmnt0,7046tấn
6Đá dăm đệm lót móng dày 10cmnt3,92
7Lắp đặt tấm chắn rác bằng thép mạ kẽm KT (1100x250x50)mmnt20cái
8Đào đất bằng thủ công (đã trừ phần khối lượng đào thi công ống cống)nt11,972
9Đào đất bằng máy (đã trừ phần khối lượng đào thi công ống cống)nt1,0775100m³
10Đắp đất đầm chặt K90 (đã trừ phần khối lượng đào thi công ống cống)nt0,3899100m³
11Vận chuyển phế thải đi đổnt0,7566100m³
M Đan đậy hố thu, đan rãnh qua đường ngang
1Bê tông M250 đá 1x2 đan hố thu (bao gồm ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8262
2Thép Dnt0,4tấn
3Thép D>10nt0,0428tấn
4Thép L(50x50x4)mmnt0,4895tấn
5Ống nhựa PVC D40nt0,072100m
6Lắp đặt tấm đan (132kg/tấm)nt48cái
N Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,4525
2Bê tông đệm móng bó vỉa M100 dày 5cmnt21,92
3Lắp đặt bó vỉa (200kg/đốt)nt719đốt
4Lắp đặt đan rãnh vỉa (30kg/tấm)nt747tấm
O Gia cố lề
1Đào nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4951100m3
2Láng nhựa 2 lớp TC 3.0kg/m2nt21,3827100m²
3Đá dăm nước lớp trên dày 10cmnt21,3827100m²
4Đá dăm nước lớp dưới dày 10cmnt21,3827100m²
5Đắp nền K98 dày 30cmnt6,4148100m³
P Phần đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Trong đó có hạng mục Cán đá láng nhựa; thảm bê tông nhưa; hệ thống thoát nước trên đường Quốc lộ đang khai thác), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).55
2 Cán bộ kỹ thuật. 2 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);33
4 Công nhân bậc thợ 15 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng trong lĩnh vực công trình giao thông (về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường ) ≥ 02 năm;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Chủ sở hữu1
2 Thiết bị tưới nhựa Chủ sở hữu1
3 Lu bánh thép 6÷8T Chủ sở hữu1
4 Lu bánh thép 10÷12T Chủ sở hữu1
5 Lu bánh lốp ≥ 16T Chủ sở hữu1
6 Máy rải bê tông nhựa Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy nén khí Chủ sở hữu1
8 Máy đào Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
9 Cần trục ô tô > 10T Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy khoan Chủ sở hữu1
11 Máy hàn Chủ sở hữu1
12 Máy mài Chủ sở hữu1
13 Máy cắt uốn cốt thép Chủ sở hữu1
14 Máy trộn bê tông Chủ sở hữu2
15 Máy đầm bê tông Chủ sở hữu2
16 Ô tô tưới nước Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
17 Ô tô vận chuyển Chủ sở hữu hoặc đi thuê2
18 Đầm cóc Chủ sở hữu2
19 Phòng thí nghiệm hiện trường Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->