Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210442513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay/Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 09:37:00 đến ngày 2021-05-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,848,913,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU BỒN | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông, nền khu bồn để tháo dỡ đường ống và phá dỡ nền, cắt sâu 10cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 119,467 | m3 |
| 3 | Đào nền hầm mới, bằng máy đào 0,8m3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,315 | 100m3 |
| 4 | Đào chỉnh nền hầm mới, đào bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 110,5 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II, làm thành chắn đất | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 53,25 | 100m |
| 6 | Nhân công bơm nước trong quá trình thi công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 7 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,796 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng sàn mái, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ đường ống công nghệ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 13 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,141 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường đá chẻ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 30,69 | m3 |
| 15 | Đào nền hầm cũ để cẩu bồn, bằng máy đào 0,8m3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,575 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,568 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,568 | 100m3/ 1km |
| 18 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,568 | 100m3/ 1km |
| 19 | Cẩu bồn ra khỏi vị trí khu bồn cũ tập kết gọn, đợi xong nền khu bồn mới xong và sau đó lắp vào khu bồn mới (3bồn 25m3; 1 bồn nặng 3.16 tấn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 18,96 | tấn |
| 20 | Cùm bồn chống lật và nổi bồn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Đắp cát khu bồn bằng cát sạch | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 514 | m3 |
| 22 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 59,02 | m3 |
| 23 | Đầm nền đá 4*6, độ chặt K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 103,65 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cọc tiếp địa fi16 L=2.4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng trần 60mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện trở | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Chất phụ gia | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 33 | Lắp đặt nắp shell | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhập thép tráng kẽm, đk=90mm, dày 3,2mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống xuất thép tráng kẽm, đk=49mm, dày 3,2mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nối van thở thép tráng kẽm, đk=60mm, dày 3,2mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thu hồi hơi thép tráng kẽm, đk=60mm, dày 3,2mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt thép V50x5 giằng ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,7 | m |
| 39 | Van chặn Dy90-Py2.5 (thau) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Van chặn Dy4.9-Py2.5 (thau) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Van thở CM - Kdy60 (thau) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Van CREPIN Dy60 (đồng) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cai |
| 43 | Thiết bị nhập kín Dy90 (hợp kim) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Thiết bị nhập kín Dy60 (hợp kim) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lỗ đo dầu Dy100 (STK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Nắp lỗ đo dầu Dy100 (STK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Tê Dy49x49-Dy90x90 (STK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Cút 90 Dy90 (STK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Cút 90 Dy49 (STK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 50 | Cút 90 Dy60 (STK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Bích Dy49-Dy6 (STK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Bích Dy40-Dy6 (STK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Bích treo D180-90 (STK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Bích treo D180-49 (STK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Bulong M14-75 (STK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 56 | Bulong M12-75 (STK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 57 | Grudông M8x80 (STK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Rắc co nối ống Dy49-90 (STK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 59 | Rắc co 2 chiều Dy49-90 (STK) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 60 | Đệm cácton chịu dầu Amiăng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 61 | Bulong d6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| B | MƯƠNG CÔNG NGHỆ, MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,838 | m3 |
| 2 | Đào đất mương công nghệ, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10,755 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền mương công nghệ đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,735 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,237 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,792 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt thép V50*5 viền thành và đan mương | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 158,6 | m |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 83 | cấu kiện |
| 12 | Gia công lắp đặt tấm Grating KT(0.3*1.0)m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 25 | tấm |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,362 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,528 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 29,641 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| C | NHÀ LÀM VIỆC, KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13,4 | m |
| 3 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,316 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn để lát lại gạch, láng dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn để lát lại gạch, láng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,746 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 21,59 | m2 |
| 13 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 23,01 | m2 |
| 14 | Cạo bá lớp sơn cũ bong tróc trên tường, cột, trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 301,271 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm, trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 324,281 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 132,751 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 191,53 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện tổng để đi âm lại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt đế + mặt nạ loại 3 lổ (công tắc, ổ cắm, cầu chì) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện âm CP KT(20*30)cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đèn led âm trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| D | MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 62,88 | m2 |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 6 | Lắp đặt trần tôn lạnh, khung sắt hộp (30*30*1.1) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 26,54 | m2 |
| 7 | Lắp đặt máng tôn mạ màu dày 4,5zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 8 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào phía sau | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,902 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng rộng đá 4x6, vữa bê tông mác 75, tường rào phía sau và tường rào giáp khu bồn. | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,944 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,281 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,029 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 10 | Đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,017 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,189 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 31,894 | m2 |
| 16 | Trát cột, đà kiềng và giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15,968 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 97,83 | m2 |
| F | NỀN SÂN SAU | |||
| 1 | Vận chuyển xà bần, cát để nâng nền | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 35,856 | m3 |
| 2 | Đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,964 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 89,64 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thiết bị vệ sinh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,808 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch wc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 4 | Đào đất đà kiềng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 5 | Đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,738 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,89 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch (300*600)mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16,98 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 145,863 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 145,863 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (300*300)mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 17 | Đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,527 | m3 |
| 18 | Gia công lắp đặt cửa sắt phòng máy nổ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d114 + co, nối.. | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d90 + co, nối.. | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d42 + co, nối.. | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d27 + co, nối.. | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 23 | Lắp đặt lavabo HC + bộ xả | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi lavabo nhấn hơi arino | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu HC vuông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nhấn hơi arino | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | lắp đặt bồn cầu xí xổm cao cấp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt wc inax | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phểu thu sàn inox d90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Hộp đựng xà phòng + lô đựng giấy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện cadivi 1*1.5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn điện cadivi 1*2.5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt hợp nối + đế âm + công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt CP 10A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led trụ gắn tường 9W | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đào đất hầm tự hoại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12,504 | m3 |
| 40 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 42 | Láng nền, trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | tấm |
| 47 | Lắp đặt vách ngăn Compatc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16,9 | m2 |
| 48 | Gia công lắp đặt tường rào khu sắt khu bồn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 30,9 | m2 |
| 49 | Gia công lắp đặt nắp họng nhập KT(1.0*1.6)m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | nắp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi