Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210442513-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210437419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay/Chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 09:37:00 đến ngày 2021-05-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,848,913,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU BỒN
1 Cắt nền sân bê tông, nền khu bồn để tháo dỡ đường ống và phá dỡ nền, cắt sâu 10cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 220 m
2 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 119,467 m3
3 Đào nền hầm mới, bằng máy đào 0,8m3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,315 100m3
4 Đào chỉnh nền hầm mới, đào bằng thủ công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 110,5 m3
5 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II, làm thành chắn đất Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 53,25 100m
6 Nhân công bơm nước trong quá trình thi công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15 công
7 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,44 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,372 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,515 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,796 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng sàn mái, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,1 m3
12 Tháo dỡ đường ống công nghệ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 công
13 Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,141 m3
14 Phá dỡ tường đá chẻ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 30,69 m3
15 Đào nền hầm cũ để cẩu bồn, bằng máy đào 0,8m3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,575 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,568 100m3
17 Vận chuyển tiếp cự ly Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,568 100m3/ 1km
18 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,568 100m3/ 1km
19 Cẩu bồn ra khỏi vị trí khu bồn cũ tập kết gọn, đợi xong nền khu bồn mới xong và sau đó lắp vào khu bồn mới (3bồn 25m3; 1 bồn nặng 3.16 tấn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 18,96 tấn
20 Cùm bồn chống lật và nổi bồn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
21 Đắp cát khu bồn bằng cát sạch Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 514 m3
22 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 59,02 m3
23 Đầm nền đá 4*6, độ chặt K=0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,59 100m3
24 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 103,65 m3
25 Lắp đặt cọc tiếp địa fi16 L=2.4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cọc
26 Lắp đặt cáp đồng trần 60mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 100 m
27 Lắp ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 17 cái
28 Lắp đặt hộp điện trở Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20 m
31 Lắp đặt dây cáp giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 30 m
32 Chất phụ gia Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 kg
33 Lắp đặt nắp shell Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
34 Lắp đặt ống nhập thép tráng kẽm, đk=90mm, dày 3,2mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,48 100m
35 Lắp đặt ống xuất thép tráng kẽm, đk=49mm, dày 3,2mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,8 100m
36 Lắp đặt ống nối van thở thép tráng kẽm, đk=60mm, dày 3,2mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,305 100m
37 Lắp đặt ống thu hồi hơi thép tráng kẽm, đk=60mm, dày 3,2mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,33 100m
38 Cung cấp lắp đặt thép V50x5 giằng ống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,7 m
39 Van chặn Dy90-Py2.5 (thau) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
40 Van chặn Dy4.9-Py2.5 (thau) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
41 Van thở CM - Kdy60 (thau) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
42 Van CREPIN Dy60 (đồng) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cai
43 Thiết bị nhập kín Dy90 (hợp kim) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 cái
44 Thiết bị nhập kín Dy60 (hợp kim) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
45 Lỗ đo dầu Dy100 (STK) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
46 Nắp lỗ đo dầu Dy100 (STK) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
47 Tê Dy49x49-Dy90x90 (STK) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
48 Cút 90 Dy90 (STK) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15 cái
49 Cút 90 Dy49 (STK) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 36 cái
50 Cút 90 Dy60 (STK) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15 cái
51 Bích Dy49-Dy6 (STK) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
52 Bích Dy40-Dy6 (STK) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
53 Bích treo D180-90 (STK) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
54 Bích treo D180-49 (STK) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
55 Bulong M14-75 (STK) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 17 cái
56 Bulong M12-75 (STK) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 54 cái
57 Grudông M8x80 (STK) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
58 Rắc co nối ống Dy49-90 (STK) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 22 cái
59 Rắc co 2 chiều Dy49-90 (STK) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 22 cái
60 Đệm cácton chịu dầu Amiăng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 m2
61 Bulong d6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 106 cái
B MƯƠNG CÔNG NGHỆ, MÔI TRƯỜNG
1 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,838 m3
2 Đào đất mương công nghệ, đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10,755 m3
3 Bê tông lót nền mương công nghệ đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,735 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,558 100m2
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,237 m3
6 Bê tông tường dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,792 m3
7 Gia công lắp đặt thép V50*5 viền thành và đan mương Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 158,6 m
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,41 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,127 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
11 Tháo dỡ, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 83 cấu kiện
12 Gia công lắp đặt tấm Grating KT(0.3*1.0)m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 25 tấm
13 Đào móng băng, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,62 m3
14 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,362 m3
15 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,528 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 29,641 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,019 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,007 100m2
19 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,264 m3
20 Tháo dỡ, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cấu kiện
C NHÀ LÀM VIỆC, KHO
1 Tháo dỡ cửa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,16 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13,4 m
3 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,516 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10,32 m2
5 Phá dỡ bậc cấp xây gạch Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,025 m3
6 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,008 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20,16 m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,316 m3
9 Láng nền sàn để lát lại gạch, láng dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20,16 m2
10 Láng nền sàn để lát lại gạch, láng dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20,16 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,746 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 21,59 m2
13 Đóng trần thạch cao khung chìm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 23,01 m2
14 Cạo bá lớp sơn cũ bong tróc trên tường, cột, trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 301,271 m2
15 Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm, trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 324,281 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 132,751 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 191,53 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 46,8 m2
19 Tháo dỡ hệ thống điện tổng để đi âm lại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5 công
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 200 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 200 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 100 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 40 m
24 Lắp đặt đế + mặt nạ loại 3 lổ (công tắc, ổ cắm, cầu chì) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13 bộ
25 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt tủ điện âm CP KT(20*30)cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Đèn led âm trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
D MÁI CHE
1 Tháo dỡ mái tôn cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 62,88 m2
2 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,136 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,136 tấn
6 Lắp đặt trần tôn lạnh, khung sắt hộp (30*30*1.1) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 26,54 m2
7 Lắp đặt máng tôn mạ màu dày 4,5zem Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14 m
8 Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5zem Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,265 100m2
E TƯỜNG RÀO
1 Đào móng tường rào phía sau Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,902 m3
2 Đổ bê tông lót móng rộng đá 4x6, vữa bê tông mác 75, tường rào phía sau và tường rào giáp khu bồn. Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,944 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,045 tấn
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,038 100m2
5 Đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,28 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,281 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,029 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,086 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,218 100m2
10 Đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,352 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,111 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,102 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,017 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,189 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 31,894 m2
16 Trát cột, đà kiềng và giằng tường, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15,968 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 97,83 m2
F NỀN SÂN SAU
1 Vận chuyển xà bần, cát để nâng nền Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 35,856 m3
2 Đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,964 m3
3 Láng nền sàn, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 89,64 m2
G NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa, thiết bị vệ sinh Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,808 m3
3 Phá dỡ nền gạch wc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,056 m3
4 Đào đất đà kiềng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,107 m3
5 Đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,369 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,103 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,074 100m2
8 Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,738 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,89 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,78 m2
11 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch (300*600)mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16,98 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 145,863 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 145,863 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 26,04 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 21,12 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch (300*300)mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 21,12 m2
17 Đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,527 m3
18 Gia công lắp đặt cửa sắt phòng máy nổ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,57 m2
19 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d114 + co, nối.. Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 18 m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d90 + co, nối.. Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 30 m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d42 + co, nối.. Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20 m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d27 + co, nối.. Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 44 m
23 Lắp đặt lavabo HC + bộ xả Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt vòi lavabo nhấn hơi arino Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu HC vuông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
26 Lắp đặt vòi chậu tiểu nhấn hơi arino Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
27 lắp đặt bồn cầu xí xổm cao cấp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
28 Lắp đặt vòi xịt wc inax Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
29 Lắp đặt phểu thu sàn inox d90 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5 cái
30 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
31 Hộp đựng xà phòng + lô đựng giấy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 80 m
33 Lắp đặt dây dẫn điện cadivi 1*1.5mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 100 m
34 Lắp đặt dây dẫn điện cadivi 1*2.5mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 60 m
35 Lắp đặt hợp nối + đế âm + công tắc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
36 Lắp đặt CP 10A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
37 Lắp đặt đèn led trụ gắn tường 9W Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9 bộ
38 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
39 Đào đất hầm tự hoại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12,504 m3
40 Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,016 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,45 m3
42 Láng nền, trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 21,84 m2
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,014 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,494 m3
46 Lắp đặt tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 tấm
47 Lắp đặt vách ngăn Compatc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16,9 m2
48 Gia công lắp đặt tường rào khu sắt khu bồn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 30,9 m2
49 Gia công lắp đặt nắp họng nhập KT(1.0*1.6)m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 nắp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->