Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (phần xây dựng chợ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210465057-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (phần xây dựng chợ)
Số hiệu KHLCNT 20210319443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và thu từ các hộ tiểu thương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 09:25:00 đến ngày 2021-05-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,284,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà chợ chính
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% máy) Theo HSTK được duyệt 2,6935 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Như trên 55,9271 1m3
3 Đào dầm móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% thủ công) Như trên 11,4449 1m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,34 100m2
5 Ván khuôn bê tông lót dầm móng băng Như trên 0,2935 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 23,4075 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 64,973 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Như trên 2,0968 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 2,0042 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 4,8092 tấn
11 Bu lông M 36x1200 Như trên 352 cái
12 Sản xuất thép bản Như trên 1.162,62 kg
13 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 29,8095 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,8715 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 3,4414 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 1,9873 100m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 2,2611 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,1061 100m3
19 Gia công cột bằng thép hình Như trên 23,2786 tấn
20 Bu lông M36 Như trên 568 bộ
21 Bu lông M20 Như trên 200 bộ
22 Bu lông M24 Như trên 36 bộ
23 Gia công dầm thép Như trên 17,2516 tấn
24 Gia công xà gồ thép Như trên 8,6536 tấn
25 Bu lông M12 Như trên 1.827 cái
26 Gia công giằng đầu cột Như trên 1,1285 tấn
27 Bu lông M14 Như trên 108 cái
28 Lắp dựng thanh giằng mái D20 Như trên 1,0522 tấn
29 Ốc D20 Như trên 112 cái
30 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 8,6536 tấn
31 Lắp dựng giằng đầu cột Như trên 1,1285 tấn
32 Lắp dựng dầm thép Như trên 17,2516 tấn
33 Lắp cột thép các loại Như trên 23,2786 tấn
34 Sơn sắt thép cột, dầm, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 2.150,6937 1m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 15,4415 100m2
36 Tôn úp nóc Như trên 77,47 m
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 7,5921 100m2
38 Lắp đặt công tắc chống cháy nổ BZM-10A Như trên 14 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 1 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 162,3 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 Như trên 161,7 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 Như trên 51,5 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 213,2 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Như trên 162,3 m
45 Lắp đặt đèn led có chao chụp Như trên 28 bộ
46 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Như trên 8 cái
47 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Như trên 200 m
48 Kẹp kiểm tra KZ Như trên 4 cái
B Hạng mục: Nhà điều hành
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 2,0214 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,3063 m3
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,7567 m3
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,5442 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,7775 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0707 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,017 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1018 tấn
9 Đắp đất hố móng công trình Như trên 0,6738 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,0135 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Như trên 2,8577 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Như trên 0,88 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Như trên 0,0924 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,08 100m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 0,0176 100m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8 m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0156 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1053 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Như trên 0,0067 tấn
20 Gia công xà gồ thép Như trên 0,1203 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,1203 tấn
22 Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 6,592 1m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,754 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 48,943 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 41,122 m2
26 Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,064 m2
27 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,7532 m2
28 Đào móng tam cấp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 0,15 1m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,06 m3
30 Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,0675 m3
31 Đắp đất hố móng công trình Như trên 0,05 m3
32 Trát granitô bậc tam cấp Như trên 0,9 m2
33 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 1,5 m
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,4288 m3
35 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30 Như trên 14,4864 m2
36 Sản xuất của đi nhựa lõi thép Như trên 2,16 m2
37 Sản xuất của sổ nhựa lõi thép Như trên 3,968 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 6,128 m2
39 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Như trên 1 bộ
40 Phụ kiện cửa sổ Như trên 2 bộ
41 Gia công hoa sắt bằng Inox Như trên 0,0185 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 3,6 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,1806 100m2
44 Tôn úp nóc Như trên 12,72 m
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Như trên 52,8752 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Như trên 54,007 m2
47 Lắp đặt đèn LED 2x18w dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng: Như trên 1 bộ
48 Lắp đặt quạt trần Như trên 1 cái
49 DIMMER điều khiển quạt trần Như trên 1 bộ
50 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 2 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 1 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Như trên 9 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Như trên 12 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm D16 Như trên 21 m
C Hạng mục: Nhà vệ sinh (Phần xây dựng)
1 Đào móng băng, rộng Như trên 5,0739 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 0,203 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1166 100m3
4 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi Như trên 0,1371 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Như trên 9,504 100m
6 Vét bùn đầu cọc Như trên 1,9008 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên 1,9431 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng Như trên 6,1383 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,3712 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,154 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,0968 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đáy bể phốt + cốt thép móng, ĐK Như trên 0,337 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, bể phốt + cốt thép móng ĐK Như trên 0,2974 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Như trên 0,04 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK Như trên 0,1101 tấn
16 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,0134 m3
17 Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 16,09 m2
18 Bả xi măng vào tường Như trên 16,09 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 4,7305 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,5621 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Như trên 0,026 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,034 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Như trên 7 cái
24 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,2783 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,9368 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,9801 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 51,5089 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 18,1185 m2
29 Trát tường thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 21,978 m2
30 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,8424 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 42,52 m
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,33 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Như trên 2,7552 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,4263 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Như trên 0,2262 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,06 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 0,0462 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK Như trên 0,0226 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Như trên 0,1056 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Như trên 0,2282 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK Như trên 0,0083 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao Như trên 0,0572 tấn
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 25,4495 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6 m2
45 Đào móng băng, rộng Như trên 0,6256 m3
46 Đắp đất hố móng công trình Như trên 0,2085 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên 0,317 m3
48 Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,5265 m3
49 Láng granitô cầu bậc tam cấp Như trên 2,835 m2
50 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 8,1 m
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Như trên 56,4135 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Như trên 11,6181 m2
53 Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 21,9776 m2
54 Đắp cát nền móng công trình Như trên 1,6638 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 Như trên 0,4754 m3
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Như trên 62,4104 m2
57 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Như trên 73,4869 m2
58 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép Như trên 9,68 m2
59 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép Như trên 3,96 m2
60 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Như trên 6 bộ
61 Phụ kiện cửa sổ Như trên 10 bộ
62 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Như trên 13,64 m2
D Hạng mục: Nhà vệ sinh (Phần lắp đặt)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Như trên 0,072 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Như trên 2 cái
3 Lắp đặt ống thoát tràn, ĐK ống d=34mm Như trên 0,016 100m
4 Lắp đặt rọ chắn rác Như trên 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm Như trên 0,05 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 27mm Như trên 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 21mm Như trên 0,06 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=34mm: Như trên 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=27/21mm: Như trên 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=21mm: Như trên 15 cái
11 Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính d=27x21mm (NCx1,5): Như trên 4 cái
12 Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính d=34x27mm (NCx1,5): Như trên 1 cái
13 Măng sông nối D27 Như trên 3 cái
14 Măng sông nối D21 Như trên 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính d=34x27mm Như trên 1 cái
16 Lắp đặt khóa nhựa PVC đường kính d=34mm: Như trên 1 cái
17 Lắp đặt khóa nhựa PVC d=21mm Như trên 1 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt VT18m Như trên 4 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
21 Lắp đặt gương soi Như trên 2 cái
22 Lắp đặt kệ kính Như trên 2 cái
23 Lắp đặt hộp đựng giấy Như trên 4 cái
24 Lắp đặt vòi xịt Như trên 4 cái
25 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Như trên 1 bể
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 21mm Như trên 0,05 100m
27 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 21mm Như trên 5 cái
28 Máy bơm Hàn Quốc = 5m3/h Như trên 1 cái
29 Phao điện Như trên 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,15 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,14 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm Như trên 0,04 100m
33 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm Như trên 5 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm Như trên 15 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mm Như trên 8 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm ( NC x 1.5): Như trên 8 cái
37 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Như trên 4 cái
38 Lắp đặt đèn COMPẮC tiết kiệm điện đui ren 15W Như trên 6 bộ
39 Lắp đặt công tắc 3 hạt Như trên 2 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Như trên 15 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5 mm2 Như trên 30 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Như trên 45 m
E Hạng mục: Bể chứa nước cứu hỏa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL) Như trên 5,4523 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (10% KL) Như trên 60,5812 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Như trên 9,536 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,214 100m2
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Như trên 59,6 100m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng Như trên 17,64 m3
7 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Như trên 3,7986 m3
8 Ván khuôn thép giằng móng Như trên 0,3056 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, ĐK Như trên 1,6122 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Như trên 0,2472 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,8778 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 3,7412 100m3
13 Bê tông xà dầm bể SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Như trên 4,776 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày Như trên 27,616 m3
15 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Như trên 8,763 m3
16 Ván khuôn thép xà dầm, giằng tường bể Như trên 0,7912 100m2
17 Ván khuôn thép nắp bể Như trên 0,7401 100m2
18 Ván khuôn thép tường Như trên 2,768 100m2
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 ( Lần 1) Như trên 169 m2
20 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 147,28 m2
21 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 ( lần 2) Như trên 169 m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2472 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,8782 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 3,6306 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,072 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,4672 tấn
27 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,5034 tấn
28 Tôn đậy nắp bể Như trên 4 cái
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm Như trên 0,02 100m
F Hạng mục: Bể chứa nước sạch
1 Đào móng băng, rộng Như trên 3,328 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,1093 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên 1,664 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng Như trên 2,25 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,4858 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,8316 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,0408 100m2
8 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,1365 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,0756 100m2
10 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Như trên 0,2683 tấn
11 Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK Như trên 0,0796 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Như trên 0,0429 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Như trên 0,1729 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,3929 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 29,3984 m2
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,24 m2
17 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 11,6736 m2
18 Bả xi măng vào tường Như trên 18,0848 m2
19 Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 14,64 m2
20 Tôn nắp bể (0,76x0,76)m Như trên 1 cái
G Hạng mục: Thoát nước thải ngoài nhà
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,4346 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1449 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng hố ga, đá 4x6, rộng Như trên 1,9037 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Như trên 2,4034 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy ga Như trên 0,1494 100m2
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,3502 m3
7 Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 42,5009 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,9306 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Như trên 0,0431 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,0965 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Như trên 13 cái
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Như trên 0,1056 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Như trên 1,0566 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mũ mố, ĐK Như trên 0,0674 tấn
15 Nắp ga compossite tải trọng B Như trên 9 tấm
16 Đào móng cửa thu bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 3,5925 1m3
17 Đắp đất hố móng công trình Như trên 1,1975 m3
18 Bê tông lót đáy cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,2592 m3
19 Bê tông cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,0429 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn của thu Như trên 0,1257 100m2
21 Lưới chắn rác sắt vuông đặc 12x12mm Như trên 82,89 kg
22 Lắp dựng lưới chắn rác Như trên 2,2914 m2
23 Lắp dựng cốt thép đáy cửa thu, ĐK ≤18mm Như trên 0,15 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn viên vỉa Như trên 0,0333 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên vỉa , đá 1x2, mác 200 Như trên 0,2646 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép viên vỉa Như trên 0,0126 tấn
27 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng Như trên 9 m
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 0,2852 100m3
29 Đào móng , rộng Như trên 7,13 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 11,8833 m3
31 Mua ống cống BTCT D500 VN Như trên 27,7 m
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm Như trên 27,7 1 đoạn ống
33 Mua đế cống BTCT D500 Như trên 33 cái
34 Lắp đặt đê cống D500 Như trên 33 cái
35 Jons cao su Như trên 11 cái
36 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm Như trên 34 mối nối
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên 3,601 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 1,1653 100m3
39 Đào móng , rộng Như trên 29,1329 m3
40 Đắp đất hố móng công trình Như trên 48,5543 m3
41 Thi công lớp đá mạt đêm đáy cống Như trên 15,048 m3
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cống, thành cống, đá 1x2, mác 250 Như trên 30,096 m3
43 Ván khuôn cống - VK kim loại Như trên 4,356 100m2
44 Cốt thép cống, ĐK Như trên 1,1042 tấn
45 Cốt thép cống, ĐK >10mm Như trên 2,5758 tấn
46 Trét mối nối rãnh, dày 2,0cm, vữa XM M100: Như trên 0,3085 m2
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Như trên 198 cái
48 Ván khuôn tấm đan - VK kim loại Như trên 0,4942 100m2
49 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 8,8704 m3
50 Cốt thép tấm đan Như trên 1,3741 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 198 1cấu kiện
H Hạng mục: Sân bê tông
1 Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông Như trên 334,26 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Như trên 50,139 m3
3 Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông Như trên 873,8 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Như trên 87,38 m3
5 Đắp đá mạt tôn nền, tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,4369 100m3
6 Đào móng bo đường, rộng Như trên 14,42 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Như trên 4,8067 m3
8 Bê tông móng bó vỉa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Như trên 14,42 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa Như trên 1,5244 100m2
10 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 12,1128 m3
11 Lắp đạt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB30 Như trên 412 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->